Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kiên
Ngày gửi: 18h:30' 20-12-2020
Dung lượng: 284.0 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 11 CUỐI HK 1
NĂM HỌC 2020-2021
A.TRẮC NGHIỆM
I. MĐ1: Nhận biết
Câu 1. Dòng điện là dòng
A. chuyển dời có hướng của các điện tích. B. chuyển động của các điện tích.
C. chuyển dời của electron. D. chuyển dời của ion dương.
Câu 2. Điều kiện để có dòng điện là
A. chỉ cần có nguồn điện.
B. chỉ cần có hiệu điện thế.
C. chỉ cần duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
D. chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.
Câu 3. Cường độ dòng được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?
A. Lực kế. B. Công tơ điện. C. Nhiệt kế. D. Ampe kế.
Câu 4. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?
A. I =  B. I = qt C. I = q2t D. I = 
Câu 5. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. Vôn kế. B. Công tơ điện. C. tỉnh điện kế. D. Ampe kế.
Câu 6. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
A. Niutơn B. Jun C. Oát D. Culông
Câu 7. Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt.   B. A = UIt.     C. A = EI.     D. A = UI.
Câu 8. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định theo công thức:
A. A = EIt.   B. A = UIt.     C. A = EI.     D. A = UI.
Câu 9. Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở tương đương mạch ngoài.
D. tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch.
Câu 10. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = I r B. UN = I (RN + r) C. UN = E - I r D. UN = E + I r.
Câu 11. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục.
C. giảm về 0. D. không đổi so với trước.
Câu 12. Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu mạch ngoài tính bởi:
A. UN = Ir                         B. UN = E – Ir                    
C. UN = I(R + r)                D. UN = E + Ir
Câu 13. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp với nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. n và r/n. B. n và nr. C.  và nr. D.  và r/n.
Câu 14. Khi ghép n nguồn điện song song với nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. n và r/n. B. n và nr. C.  và nr. D.  và r/n.
Câu 15. Đoạn mạch gồm R1=100Ω, R2=300Ω mắc nối tiếp thì điện trở tương đương cả mạch là
A.200Ω            B. 400Ω             C. 300Ω      D. 500Ω
Câu 16. Đoạn mạch gồm R1=100Ω, R2=300Ω mắc song song thì điện trở tương đương cả mạch là
A. 25Ω            B. 75 Ω             C. 50Ω          D. 100Ω
Câu 17. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1,r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.  B.  C.  D. 
Câu 18. Hạt tải điện trong kim loại là :
A. Các electron của nguyên tử.
B. Electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
C. Các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
D. Các electron hóa trị chuyển động tự do trong tinh thể.
Câu 19. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A. Hiệu nhiệt
 
Gửi ý kiến