Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đại học Đồng Nai
Người gửi: Lại Quang Tiến
Ngày gửi: 17h:13' 05-06-2021
Dung lượng: 196.7 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tin Học 6
NĂM HỌC: 2020 -2021
I. TRẮC NGHIỆM:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:
A. Chữ nghiêng, chữ đậm, chữ gạch chân. B. Chữ đậm, chữ gạch chân, chữ nghiêng.
C. Chữ gạch chân, chữ nghiêng, chữ đậm. D. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân.
Câu 2 Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở trên đoạn văn bản đó, em sử dụng nút lệnh:
A. (Left) B. (Right) C. (Justify) D. (Center)
Câu 3. Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
A. Thay đổi phông chữ B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng
C. Thay đổi khoảng cách giữa các văn bản D. Sửa lỗi chính tả
Câu 4. Công dụng của 2 nút lệnh:
A. Chọn cỡ chữ, căn giữa B. Chọn phông chữ, căn phải
C. Chọn phông chữ, căn thẳng hai lề D. Chọn cỡ chữ, căn thẳng hai lề
Câu 5. Để thực hiện di chuyển phần văn bản đã chọn em sử dụng phím tắt nào?
A. Shift + X B. Ctrl + X C. Alt + X D. Crtl + A
Câu 6. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân được gọi là:
A. Phông chữ B. Kiểu chữ
C. Cỡ chữ D. Màu chữ
Câu 7. Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng kí tự:
A.Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Căn giữa đoạn văn bản
C. Thay đổi phông chữ D. Chọn chữ màu xanh
Câu 8.Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?
A. Font B. Paragraph
C. Page Setup D. Find and Replace
Câu 9. Để in văn bản ta sử dụng lệnh:
A. New B. Open
B. Save D. Print
Câu 10. Chèn hình Form file vào văn bản ta chọn:
A. Insert/ Picture B. Insert/Clip Art
C. Insert/ Shapes D. Insert/ Symbol
Câu 11. Khi muốn hình ảnh nằm dưới văn bản ta chọn bố trí nào sau đây.
A.
C.
B.
D.

Câu 12.Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản.
1/ Nháy nút Insert
2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.
3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.
4/ Chọn lệnh Insert / Picture
Thứ tự đúng sẽ là:
A. 1, 2, 3, 4 B. 4, 3, 2, 1
C.2, 4, 3, 1 D. 2, 3, 4, 1
Câu 13.Định dạng kí tự cơ bản gồm có.
A. Phông (Font) chữ B. Kiểu chữ
C.Cỡ chữ và màu chữ D. Tất cả đều đúng
Câu 14.Phím tắt dùng để sao chép một phần văn bản là.
A. Ctrl + A B. Ctrl + V
C. Ctrl + X D. Ctrl + C
Câu 15.Chèn ký tự Symbol vào văn bản ta chọn.
B. Insert/ Picture B. Insert/Clip Art
C. Insert/ Shapes D. Insert/ Symbol
Câu 16.Lệnh nào dùng để thiết lập hướng giấy trang đứng.
A. Margins B. Orientation
C. Portrait D. Landscape
Câu 17.Thay đổi lề trang văn bản là thao tác.
A. Định dạng văn bản B. Lưu văn bản
C.Trình bày trang văn bản D. Đáp án khác
Câu 18.Trong hộp thoại Page Setup, các ô dưới đây ô nào không dùng để đặt lề trang:
A. Ô Left B. Ô Portrait
C.Ô Top D. Ô Right
Câu 19.Muốn đặt lề phải của trang thì trong hộp thoại Page Setup chọn ô.
A. Top B. Bottom
C. Left D. Right
Câu 20.Đối tượng hình khi thêm vào văn bản được xem như.
A. Sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng B. Độc lập với văn bản
C. Sử dụng hộp thoại Font để định dạng D. Ký tự bình thường
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Định dạng văn bản là gì? Có mấy loại định dạng văn bản, hãy kể tên các loại định dạng văn bản?
Câu 2.Trình bày trang văn bản là gì? Gồm có những thao tác nào?
Câu 3.Hãy nêu các bước cơ bản để chèn hình ảnh vào văn bản?
Câu 4.Nêu các bước cơ bản để thay đổi kích thước hình ảnh?
Câu 5.Nêu các bước cơ bản để thay đổi bố trí hình ảnh?
III. PHẦN THỰC HÀNH
Hướng dẫn ôn:
1. Soạn thảo, định dạng văn bản
2. Trình bày trang văn bản: chọn khổ giấy A4, hướng giấy in và đặt lề trang.
3. Chèn hình để minh họa cho văn bản.(xem bài mẫu)
Bài mẫu 1:
Mẹ là tất cả
Mẹ là cơn gió mùa thu
Cho con mát mẻ lời ru năm nào
Mẹ là đêm sáng trăng sao
Soi đường chỉ lối con vào bến mơ
Mẹ luôn mong mỏi đời chờ
Cho con thành tựu được nhờ tấm thân.


Bài mẫu 2:
Biển đẹp
Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm. Những đảo xa lam nhạt pha màu trắng sữa. Không có gió mà sóng vẫn vỗ đều đều, rì rầm. Nước biển dâng đầy, quánh đặc một màu bạc trắng, lấm tấm như bột phấn trên da quả nhót.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa đông bắc vừa dừng. Biển lặng, đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng thoáng những con thuyền như những hạt lạc ai đem rắc lên.
Chiều nắng tàn, mát dịu. Biển trong veo màu mảnh chai. Đảo xa tím pha hồng. Những con sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt sóng màu bưởi đào.
(Theo Vũ Tú Nam)

Giáo viên bộ môn




Nguyễn Văn Kha
 
Gửi ý kiến