Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 23h:09' 28-08-2021
Dung lượng: 951.5 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người



THE PLURAL OF NOUNS (SỐ NHIỀU CỦA DANH TỪ)
Để thành lập số nhiều của danh từ chúng ta thêm S / ES sau danh
từ
A pen →pens
A watch → watches
Danh từ tận cùng bằng O, S, CH, SH, X, Z + ES
A tomato → tomatoes
A glass → glasses
A bus→ buses
A dish → dishes
A watch → watches
Ngoại lệ:
A radio → radios
A stereo → stereos
A video → videos
A disco → discos
Danh từ tận cùng bằng Y đứng trước Y là 1 phụ âm Y ( I + ES
A lorry → lorries
A country → countries
Danh từ tận cùng bằng Y đứng trước Y là 1 nguyên âm (a, e, i, o, u)
+ S
A key → keys
A boy → boys
Danh từ tận cùng bằng F, FE (V+ ES
A shelf → shelves
A knife → knives
DANH TỪ SỐ NHIỀU BẤT QUI TẮC
A man → men
A woman → women
A child → children
A tooth → teeth
A foot → feet
A mouse → mice
An ox → oxen
DANH TỪ SỐ IT VÀ SỐ NHIỀU KHÔNG ĐỔI
A sheep → sheep
A deer → deer
A fish → fish
An aircraft → aircraft
A spacecraft → spacecraft
A series → series
A species → species
DANH TỪ DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ SỐ NHIỀU: police (cảnh sát) cattle (gia súc), people (người ta)
Many people don’t have enough to eat.
The police have arrested a friend of mine.
PRONUNCIATION OF FINAL –S/ ES.
/ s/ sau những âm p, k ,t , f
Cups, books, seats, roofs
/ Iz/ sau những âm s,S, T, J, z,J
kisses, dishes, churches, villages, prizes, garages
/ z/ sau những âm còn lại
Seeds, robes, smiles
UNCOUNTABLE NOUNS (DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC)
Sau đây là một số danh từ không đếm được:
FLUIDS (CHẤT LỎNG):
Water (nước), coffee (cà phê), tea (trà), milk (sữa), oil (dầu), beer (bia), wine (rượu), whisky (rượu whisky), soup (súp), petrol (xăng), gasoline (dầu hỏa), blood (máu)
SOLIDS (CHẤT ĐẶC):
Ice (nước đá), bread (bánh mì), butter ((bơ), cheese (phó mát), meat (thịt), gold (vàng), iron (sắt), silver (bạc), paper (giấy), wood (gỗ)
GASES (CHẤT KHÍ):
Steam (hơi nước), air (không khí), oxygen (oxy), smoke (khói), pollution.(ô nhiễm)
PARTICLES (PHẦN TỬ):
Rice (gạo), chalk (phấn), corn (bắp) , dirt (bụi), dust(bụi), flour (bột mì), grass (cỏ) , hair (tóc), pepper (tiêu), salt (muối), sand (cát), sugar (đường), wheat (lúa mì)
ABSTRACTIONS (TRỪU TƯỢNG):
Beauty (vẻ đẹp), courage (dũng cảm), enjoyment (niềm vui), happiness (hạnh phúc), importance (quan trọng), knowledge (kiến thức)
Advice (lời khuyên), information (thông tin), news (tin tức)., time(thời gian), space (không gian), homework (bài tập ở nhà), work (công việc), grammar (ngữ pháp), vocabulary. (tự vựng)
LANGUAGES (NGÔN NGỮ)
Chinese (tiếng trung), English (tiếng Anh), French (tiếng Pháp), Spanish.(tiếng Tây Ban Nha)
FIELDS OF STUDY (MÔN HỌC)
Chemistry (hoá học), history (lịch sử), literature (văn học), mathematics (toán học)
RECREATION (GIẢI TRÍ)
Tennis (tennis), football (bóng đá), basketball (bóng rỗ), badminton (cầu lông), chess. (cờ)
GENERAL ACTIVITIES (HOẠT ĐỘNG TỔNG QUÁT)
Driving (lái xe), studying (học), swimming (bơi), travelling (đi du lịch)
NATURAL PHENOMENA (HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN)
Weather (Thời tiết), fog (sương mù), heat (sức nóng), rain (mưa), snow (tuyết), sunshine (ánh nắng), electricity (điện), fire (lửa), gravity. (trọng lực)
WHOLE GROUPS MADE UP OF SIMILAR ITEMS (CÁC NHÓM TOÀN THỂ HỢP BỞI CÁC PHẦN TƯƠNG TỰ)
luggage (hành lý), equipment (thiết bị), food (thực phẩm), fruit (trái cây), furniture (đồ gỗ), money (tiền), cash (tiền mặt) , change (tiền lẻ), traffic (xe cộ
 
Gửi ý kiến