Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 23h:22' 28-08-2021
Dung lượng: 391.8 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
SỰ KẾT HỢP TỪ VỚI CÁC ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG:
DO: (= accomplish, carry out – hoàn thành, thực hiện một công việc)
Do an assignment: làm một nhiệm vụ được giao Do business (with): kinh doanh
Do one’s best: cố gắng hết sức Do a crossword: chơi ô chữ
Do damage: gây thiệt hại Do a course: theo một khóa học
Do history/economics: học lịch sử/ kinh tế học… Do an experiment: làm thí nghiệm
Do good: bổ ích Do harm: gây hại
Do a job: làm một công việc Do one’s duty: làm nghĩa vụ
Do one’s hair: làm tóc Do one’s homework: làm bài tập về nhà
Do research: nghiên cứu Do someone a favour: làm giúp ai điều gì
Do the shopping: mua sắm Do wonders/ miracles: mang lại kết quả kì diệu
Do without: làm mà không có cái gì Do wrong: làm sai
MAKE: (= produce, manufacture- làm ra, chế tạo ra)
Make an appointment: thu xếp một cuộc hẹn Make an attempt: cố gắng, nỗ lực
Make an announcement: thông báo Make the bed: dọn giường
Make a cake: làm bánh Make changes: thay đổi
Make a choice: chọn lựa Make a decision: quyết định
Make a comment: nhận xét Make a complaint: phàn nàn, than phiền
Make a comparision: so sánh Make a contribution: đóng góp vào
Make a decision: quyết định Make a differrence: tạo sự khác biệt
Make a distinction: tạo sự khác biệt/sự tương phản Make an effort: nỗ lực
Make an excuse: viện cớ Make a law: thông qua đạo luật
Make a mistake: mắc sai lầm Make money: kiếm tiền
Make progress: tiến bộ Make a plan: lập kế hoạch
Make a phone call: gọi điện thoại Make preparations for: chuẩn bị cho
Make a profit: thu lợi nhuận Make a promise: hứa hẹn
Make a speech: đọc bài diễn văn Make noise: làm ồn
Make a start: khởi hành Make a suggestion: đề nghị
Make a will: làm di chúc Make up one’s mind: quyết định
Make use of: sử dụng
TAKE:
Take sb/sth for granted: xem ai/ cái gì là tất nhiên Take place: xảy ra
Take part in: tham gia vào Take effect: có hiệu lực
Take advantage of sth: tận dụng cái gì Take notice of sth: chú ý dến cái gì
Take responsibility for sth: chịu trách nhiệm về cái gì Take interest in: quan tâm đến
Take offence: thất vọng, phật ý Take power/office: nhận chức
Take a pity on sb: thông cảm cho ai Take a view/ attitude: có quan điểm/ thái độ
Take sth as a compliment: xem cái gì như lời khen tặng Take sth as an insult: xem cái gì như lời sỉ nhục
HAVE:
Have difficulty (in) doing something: gặp khó khăn khi làm cái gì
Have a problem: có vấn đề, gặp khó khăn
Have a go/ try: thử
PAY:
Pay attention to: chú ý dến Pay a compliment: khen
Pay a visit to sb: đến thăm ai Pay tribute to: bày tỏ long kính trọng
SỰ KẾT HỢP TỪ VỚI CÁC DANH TỪ THÔNG DỤNG
Danh từ
Cụm từ kết hợp

advice
follow/ take/ listen to/get on sb’s advice (nghe theo lời khuyên cuae ai)
get/ obtain/ receive advice (nhận lời khuyên)

Bill



pay/ settle/ pick up a bill (trả một hóa đơn)
be landed with/ face a bill (chịu một hóa đơn)
an unpaid bill (một hóa đơn chưa thanh toán)

Career
at the height/ peak of one’s carreer (ở đỉnh cao sự nghiệp)
embark on a career (dấn thân vào một nghề)
have a careeer in (có sự nghiệp trong lĩnh vực)
climb the career ladder (thăng tiến nghề nghiệp)
week/ ruin one’s career (hủy hoại sự nghiệp của mình)
a promising/ brilliant career (sự nghiệp đầy hứa hẹn)

Chance
get/have a chance (có
 
Gửi ý kiến