Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:32' 20-10-2021
Dung lượng: 118.4 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:32' 20-10-2021
Dung lượng: 118.4 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 4. MUỐI
I. PHÂN LOẠI
- Muối tan: Các muối của Na, K, muối nitrat (chứa -NO3),…
VD: …………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………..
- Muối không tan:
Muối không tan
Màu sắc
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với kim loại
Muối + Kim loại Muối mới + Kim loại mới
* Điều kiện phản ứng:
PTHH:
1. Mg + AlCl3 ………………………………
2. Mg + FeCl2 ………………………………
3. Mg + CuSO4 …………………………….
4. Mg + AgNO3 ……………………………
5. Al + FeSO4 ………………………………
6. Al + Pb(NO3)2 ……………………………
7. Al + CuCl2 ………………………………
8. Al + AgNO3 …………………………….
9. Zn + Fe(NO3)2 ………………………….
10. Zn + CuSO4 ……………………………
11. Zn + AgNO3 ……………………………
12. Fe + Cu(NO3)3 …………………………
13. Fe + AgNO3 ……………………………
14. Fe + Pb(NO3)2 …………………………
15. Fe + CuSO4 …………………………….
16. Cu + AgNO3 ………………………….
2. Tác dụng với axit
Muối + Axit Muối mới + Axit mới
* Điều kiện phản ứng: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất khí hoặc nước.
* Lưu ý: Tất cả các muối cacbonat (chứa nhóm CO3) và muối sunfit (chứa nhóm SO3) đều tác dụng với axit.
PTHH:
1. HCl + Na2CO3 …………………….
2. HCl + K2CO3 ………………………
3. HCl + CaCO3 ……………………….
4. HCl + BaCO3 ………………………
5. HCl + MgCO3 ……………………..
6. HCl + Na2SO3 …………………….
7. HCl + K2SO3 ………………………
8. HCl + BaSO3 …………………….
9. H2SO4 loãng + Na2CO3 …………………
10. H2SO4 loãng + K2CO3 ………………….
11. H2SO4 loãng + CaCO3 …………….....
12. H2SO4 loãng + BaCO3 ………………..
13. H2SO4 loãng + MgCO3 ……………….
14. H2SO4 loãng + BaCl2 ………………….
15. H2SO4 loãng + CaCl2 ………………….
16. H2SO4 loãng + BaSO3 …………………
3. Tác dụng với bazo
Bazo + Muối Bazo mới + Muối mới
* Điều kiện phản ứng: - Bazo và muối phải là các chất tan được trong nước
- Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc khí hoặc nước.
PTHH:
1. NaOH + FeCl2………………………
2. NaOH + FeCl3………………………
3. KOH + FeCl2……………………….
4. KOH + FeCl3………………………
5. NaOH + MgSO4……………………
6. NaOH + CuSO4…………………….
7. KOH + AlCl3……………………….
8. NaOH + MgSO4……………………
9. Ba(OH)2 + Na2SO4…………………...
10. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2………………….
11. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2………………….
12. Ba(OH)2 + MgSO4……………………
13. Ca(OH)2 + CuCl2……………………..
14. Ca(OH)2 + Al2(SO4)3…………………..
15. Ca(OH)2 + FeSO4……………………..
16. Ca(OH)2 + Fe2(SO4)3………………….
4. Tác dụng với dung dịch muối
Muối + Muối 2 muối mới
* Điều kiện phản ứng: - Muối tham gia phản ứng phải là các chất tan được trong nước
- Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc khí hoặc nước.
PTHH:
1. Na2SO4 + BaCl2……………………….
2. Na2SO4 + CaCl2……………………….
3. K2CO3 + Ba(NO3)2…………………….
4. K2CO3 + Ca(NO3)2……………………
5. Na2CO3 + MgSO4………………………
6. FeCl2 + AgNO3………………………
7. NaCl + AgNO3……………………….
8. BaCl2 + AgNO3……………………….
9. MgCl2 + AgNO3………………………
10. AlCl3 + AgNO3…………………….
11. Ca(NO3)2 + K2SO4……………………
12. CuCl2 + AgNO3…………………….
13. Fe2(SO4)3 + BaCl2…………………..
14. FeSO4 + BaCl2………………………
15. MgSO4 + Ba(NO3)2…………………..
16. K2SO4 + CaCl2………………………
17. Na2CO3 + CaCl2……………………..
18. Na2CO3 + Ba(NO3)2………………….
* Chú ý:
- Phản ứng trao đổi là ………………………………………………………………………………...........................
…………………………………………………………………………………………………………………………
- Các phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. Một số muối bị nhiệt phân hủy
Muối Hỗn hợp sản phẩm
PTHH:
1. KClO3…………………………………
2. KNO3 ……………………………………
3. CaCO3………………………………….
4. MgCO3 …………………………………
III. ỨNG DỤNG
- Một số ứng dụng của muối NaCl:
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chú ý: - Không khoanh trực tiếp vào vở này.
 









Các ý kiến mới nhất