Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:32' 20-10-2021
Dung lượng: 118.4 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người

CHỦ ĐỀ 4. MUỐI
I. PHÂN LOẠI
- Muối tan: Các muối của Na, K, muối nitrat (chứa -NO3),…
VD: …………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………..
- Muối không tan:
Muối không tan






Màu sắc






II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với kim loại
Muối + Kim loại  Muối mới + Kim loại mới
* Điều kiện phản ứng: 
PTHH:
1. Mg + AlCl3 ………………………………
2. Mg + FeCl2 ………………………………
3. Mg + CuSO4 …………………………….
4. Mg + AgNO3 ……………………………
5. Al + FeSO4 ………………………………
6. Al + Pb(NO3)2 ……………………………
7. Al + CuCl2 ………………………………
8. Al + AgNO3 …………………………….
9. Zn + Fe(NO3)2 ………………………….
10. Zn + CuSO4 ……………………………
11. Zn + AgNO3 ……………………………
12. Fe + Cu(NO3)3 …………………………
13. Fe + AgNO3 ……………………………
14. Fe + Pb(NO3)2 …………………………
15. Fe + CuSO4 …………………………….
16. Cu + AgNO3 ………………………….

2. Tác dụng với axit
Muối + Axit  Muối mới + Axit mới
* Điều kiện phản ứng: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất khí hoặc nước.
* Lưu ý: Tất cả các muối cacbonat (chứa nhóm CO3) và muối sunfit (chứa nhóm SO3) đều tác dụng với axit.
PTHH:
1. HCl + Na2CO3 …………………….
2. HCl + K2CO3 ………………………
3. HCl + CaCO3 ……………………….
4. HCl + BaCO3 ………………………
5. HCl + MgCO3  ……………………..
6. HCl + Na2SO3 …………………….
7. HCl + K2SO3 ………………………
8. HCl + BaSO3 …………………….
9. H2SO4 loãng + Na2CO3 …………………
10. H2SO4 loãng + K2CO3 ………………….
11. H2SO4 loãng + CaCO3 …………….....
12. H2SO4 loãng + BaCO3 ………………..
13. H2SO4 loãng + MgCO3 ……………….
14. H2SO4 loãng + BaCl2 ………………….
15. H2SO4 loãng + CaCl2 ………………….
16. H2SO4 loãng + BaSO3 …………………

3. Tác dụng với bazo
Bazo + Muối  Bazo mới + Muối mới
* Điều kiện phản ứng: - Bazo và muối phải là các chất tan được trong nước
- Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc khí hoặc nước.
PTHH:
1. NaOH + FeCl2………………………
2. NaOH + FeCl3………………………
3. KOH + FeCl2……………………….
4. KOH + FeCl3………………………
5. NaOH + MgSO4……………………
6. NaOH + CuSO4…………………….
7. KOH + AlCl3……………………….
8. NaOH + MgSO4……………………
9. Ba(OH)2 + Na2SO4…………………...
10. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2………………….
11. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2………………….
12. Ba(OH)2 + MgSO4……………………
13. Ca(OH)2 + CuCl2……………………..
14. Ca(OH)2 + Al2(SO4)3…………………..
15. Ca(OH)2 + FeSO4……………………..
16. Ca(OH)2 + Fe2(SO4)3………………….

4. Tác dụng với dung dịch muối
Muối + Muối  2 muối mới
* Điều kiện phản ứng: - Muối tham gia phản ứng phải là các chất tan được trong nước
- Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc khí hoặc nước.
PTHH:
1. Na2SO4 + BaCl2……………………….
2. Na2SO4 + CaCl2……………………….
3. K2CO3 + Ba(NO3)2…………………….
4. K2CO3 + Ca(NO3)2……………………
5. Na2CO3 + MgSO4………………………
6. FeCl2 + AgNO3………………………
7. NaCl + AgNO3……………………….
8. BaCl2 + AgNO3……………………….
9. MgCl2 + AgNO3………………………
10. AlCl3 + AgNO3…………………….
11. Ca(NO3)2 + K2SO4……………………
12. CuCl2 + AgNO3…………………….
13. Fe2(SO4)3 + BaCl2…………………..
14. FeSO4 + BaCl2………………………
15. MgSO4 + Ba(NO3)2…………………..
16. K2SO4 + CaCl2………………………
17. Na2CO3 + CaCl2……………………..
18. Na2CO3 + Ba(NO3)2………………….

* Chú ý:
- Phản ứng trao đổi là ………………………………………………………………………………...........................
…………………………………………………………………………………………………………………………
- Các phản ứng thuộc loại phản ứng trao đổi:
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
5. Một số muối bị nhiệt phân hủy
Muối  Hỗn hợp sản phẩm
PTHH:
1. KClO3…………………………………
2. KNO3 ……………………………………
3. CaCO3………………………………….
4. MgCO3 …………………………………

III. ỨNG DỤNG
- Một số ứng dụng của muối NaCl:
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chú ý: - Không khoanh trực tiếp vào vở này.
 
Gửi ý kiến