Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Vinh
Ngày gửi: 08h:54' 09-11-2021
Dung lượng: 33.2 KB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích: 0 người
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức, kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức





Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao

1
Động học chất điểm
1.1. Chuyển động cơ; Chuyển động thẳng đều
Nhận biết:
- Nêu đượcchuyển động cơ là gì.
- Nêu đượcchất điểm là gì.
- Nêu đượchệ quy chiếu là gì.
- Nêu đượcmốc thời gian là gì.
- Nêu được vận tốc là gì.
- Nhận ra được chuyển động thẳng đều vànhận ra được phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều.
Thông hiểu:
- Chọn được hệ quy chiếu cho một chuyển động.
- Xác định được vận tốc và tốc độ của một vật.
- Viết được phương trình của một chuyển động thẳng đều.
Vận dụng:
- Biết cách viết được phương trình và tính được các đại lượng trong phương trình chuyển động thẳng đều cho một hoặc hai vật.
- Biết cách vẽ hệ trục toạ độ - thời gian, chọn tỉ xích, lập bảng giá trị tương ứng x = x(t), biểu diễn các điểm và vẽ x(t).
- Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong hệ quy chiếu đã cho.
Vận dụng cao:
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển động thẳng đều của một vật hoặc hai vật.
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao liên quan đến đồ thị của chuyển động thẳng đều.
4
2
1*
1*

2
Động học chất điểm
1.2. Chuyển động thẳng biến đổi đều;
Sự rơi tự do
Nhận biết:
- Nêu được vận tốc tức thời là gì và đặc điểm của vận tốc tức thời.
- Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều.
- Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi.
- Viết được công thức tính vận tốc.
- Viết được phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Viết được công thức tính quãng đường đi được.
- Nêu được sự rơi tự do là gì.
- Viết được các công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do.
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do.
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Xác định được vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động rơi tự do.
- Xác định được quãng đường đi được của một chuyển động thẳng biến đổi đều và chuyển động rơi tự do.
- Viết được phương trình của một chuyển động thẳng biến đổi đều.
Vận dụng:
- Biết cách lập công thức và tính được các đại lượng trong các công thức: vt = v0 + at; s = v0t + at2; v2 – v02 = 2as.
- Biết cách dựng hệ toạ độ vận tốc, thời gian, chọn tỉ xích, lập bảng giá trị tương ứng v = v(t) = v0 + at, biểu diễn các điểm, vẽ đồ thị.
Vận dụng cao:
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển động thẳng biến đổi đều của một vật hoặc hai vật.
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao liên quan đến đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều.
4
4
1*
1*

3












Động học chất điểm
1.3. Chuyển động tròn đều
Nhận biết:
- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều.
- Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.
- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.
- Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều.
- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc.
- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm.
Thông hiểu:
- Xác định được tốc độ dài và vận tốc trong chuyển động tròn đều.
- Xác định được tốc độ góc, chu kì, tần số và gia tốc của chuyển động tròn đều.
Vận dụng:
- Biết cách tính tốc độ góc, chu kì, tần số, gia tốc hướng tâm và các đại lượng trong các công thức của chuyển động tròn đều.
Vận dụng cao:
- Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển động tròn đều.
 
Gửi ý kiến