Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 19h:12' 12-01-2022
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT……….
TRƯỜNG THPT……….
ĐỀ 8
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM 2021 - 2022
MÔN: VẬT LÝ 10.
Thờigianlàmbài: 45 phút




I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Cho hailựcđồngquycóđộlớnbằng 9N và 12N. biếtgóchợpbởi 2 lựclà 1800. Tínhđộlớn F hợplực.
A. 25N B. 21N C. 23N D. 3N
Câu 2:Trọngtâmcủavậtlàđiểmđặt:
A. Trọnglựctácdụngvàovật. B. Lựcđànhồitácdụngvàovật.
C. Lựchướngtâmtácdụngvàovật. D. LựctừtrườngTráiĐấttácdụngvàovật.
Câu 3:Cho , làhailựcthànhphần. Hợplựccủavàcóđộlớn:
A. Luônthỏa:  B. Luônnhỏhơn F1và F2
C. Luônlớnhơn F1 D. Khôngbaogiờbằng F1hoặc F2
Câu 4:Ngẫulựclà:
A. hệhailực song song, ngượcchiều, cóđộlớnbằngnhauvàcùngtácdụngvàomộtvật.
B. hệhailựccùngphương, cóđộlớnbằngnhauvàcùngtácdụngvàomộtvật.
C. hệhailực song song, cùngchiều, cóđộlớnbằngnhauvàcùngtácdụngvàomộtvật.
D. hệhailựccùngphương, cùngchiều, cóđộlớnbằngnhauvàcùngtácdụngvàomộtvật
Câu 5:Trongchuyểnđộngnémngang, chuyểnđộngcủavậtđượcmôtảlàchuyểnđộng:
A. Rơitự do.
B. Thẳngđều.
C. Thẳngđềutheochiềungang, rơitự do theophươngthẳngđứng.
D. Thẳngbiếnđổiđều.
Câu 6:Điềukhẳngđịnhnàosauđâylàkhôngđúng?
A. Ở cùngmộtnơitrênTráiĐấtvà ở gầnMặtĐất, cácvậtrơitự do vớicùnggiatốc g.
B. vectơgiatốcrơitự do cóphươngthẳngđứng, chiềutừtrênxuống.
C. Khivậtrơitựdo,sứccảncủakhôngkhíảnhhưởngđếnsựrơinhanhchậmcủavật.
D. Giatốcrơitự do phụthuộcvàovịtríđịalýcủavậttrênTráiĐất.
Câu 7:Lực ma sáttrượtcóthểđóngvaitròlà:
A. Lựcquántính. B. Lựcphátđộng. C. Lựccản. D. Lựchướngtâm.
Câu 8:Địnhnghĩanàosauđâylàđúng?Chuyểnđộngcơlà:
A. Sựthayđổikhoảngcáchcủavật.
B. Sự di chuyểncủavật.
C. Sựthayđổivịtrícủavật so vớivậtkháctheothờigian.
D. Sựdờichỗcủavật.
Câu 9: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.
A. 11760N B. 9600N C. 11950N D. 14400N
Câu 10: Một người gánh một bao gạo nặng 400N và một bao ngô nặng 200N, đòn gánh dài 1,2m. Hỏi vai người phải chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.
A. 400N B. 200N C. 600N D. 800N
Câu 11:CôngthứccủađịnhluậtHúclà:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12:Đơnvịcủatầnsốlà:
A. s B. s-1 C. Hz D. Cả B và C
Câu 13:Mộtchấtđiểmchuyểnđộngtheophươngtrình: x = 2t2 + 10t + 20 (m,s). Quãngđườngchấtđiểmđiđượctronggiâythứ 4 là:
A. 92 m B. 72 m C. 24 m D. 44 m
Câu 14: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.
A. y = 10t + 10t2 B. y = 0,1x2 C. y = 10t + 5t2 D. y = 0,05 x2
Câu 15: Khi khoảng cách giữa hai vật tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 3 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 9 lần.
Câu 16:Một ô tôđangchuyểnđộngvớivậntốc ban đầu là 10 m/s trênđoạnđườngthẳng, thìngườiláixehãmphanh,xechuyểnđộngchậmdầnvớigiatốc 2m/s2. Quãngđườngmà ô tôđiđượcsauthờigian 3 giây là:
A. s = 21m B. s = 19 m C. s = 18 m D. s = 39m
Câu 17:Mộtđĩatrònbánkính 20cm quay đềuquanhtrụccủanó. Đĩa quay 1 vònghếtđúng 0,2giây. Hỏitốcđộdài v củamộtđiểmnằmtrênmépđĩabằngbaonhiêu?
A. 3,14m/s B. 628m/s C. 6,28m/s D. 62,8m/s
Câu 18:Mộtvậtnặngrơitừđộcao 20m xuốngmặtđất. Saubaolâuvậtchạmđất?Lấy g = 10 m/s2.
A. t = 4 s B. t = 2s C. t = 1s D. t = 3 s
Câu 19:Mộtlựccóđộlớn F = 5,0N. Cánhtayđòncủalực d = 20 cm. Mômencủalựclà:
A. 1,0N/m B. 100N/m C. 100Nm D. 1,0Nm
Câu 20: Các dạng cân bằng của vật rắn là:
A. Cân bằng bền, cân bằng không bền.
B. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
C. Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.
D. Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
Câu 21: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:
A. 7,5cm
 
Gửi ý kiến