Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 18h:40' 14-01-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người


I. CĂN BẬC HAI - CĂN THỨC BẬC HAI

1. Căn bậc hai số học
 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho .
( Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là , số âm kí hiệu là .
( Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
( Với số dương a, số  đgl căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đgl căn bậc hai số học của 0
( Với hai số không âm a, b, ta có: a < b ( .
2. Căn thức bậc hai
( Với A là một biểu thức đại số, ta gọi  là căn thức bậc hai của A.
 xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
( 

Dạng 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ  CÓ NGHĨA
(  có nghĩa (  (  có nghĩa ( A > 0

Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  c)  d)  e)  f) 
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  c) d)  e)  f) 
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b) c)  d)  e)  f) không có
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  c)  d)  hoặc  e)  hoặc 
f)  hoặc 
Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  hoặc  c)  d)  e)  f) 



Dạng 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Áp dụng: 

Thực hiện các phép tính sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b) 8 c)  d)  e)  f) 
Thực hiện các phép tính sau:
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
ĐS: a) 6 b)  c) 1 d) 4 e)  f) 
Thực hiện các phép tính sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
ĐS: a)  b)  c)  d) 
Thực hiện các phép tính sau:
a)  b)  c) 
d)  e) 
ĐS:
Thực hiện các phép tính sau:
a)
ĐS:




Dạng 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC
Áp dụng: 
Chú ý: Xét các trường hợp A ≥ 0, A < 0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

Rút gọn các biểu thức sau:
a)  b) 
c)  d) 
ĐS: a) 6 b) 2 c) 1 d) 
* Rút gọn các biểu thức sau:
a)  b)  c
No_avatar

Khóc

 
Gửi ý kiến