Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hùng
Ngày gửi: 20h:45' 26-03-2022
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2021 – 2022
://shub.edu.vn/class/EUUBY/homework/
https://quizizz.com/admin/quiz/6127bb56b12fa7001dbf9f08/kiem-tra-nhanh
I, BIẾT
Câu 1: Cho các chất CH4; Ca(HCO3)2; C4H10O; C15H30; C2H5Cl; CH3COONa; C6H6; HCN. Số chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 2: Vitamin C có công thức phân tử là C6H8O6. Công thức đơn giản nhất của Vitamin C là
A. CH2O. B. C3H4O3. C. CH3O. D. C2H4O2.
Câu 3: Chất nào trong các chất sau có công thức đơn giản là CH2O?
A. C2H4O2. B. C4H8O. C. C2H6O2. D. C2H4O.
Câu 4: Chất nào sau đây trong phân tử có chứa liên kết pi?
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C3H8.
Câu 5: Hiđrocacbonno là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa
A. liên kết đơn. B. liên kết đôi. C. liên kết pi. D. liên kết ba.
Câu 6: Công thức chung của dãy đồng đẳng metan là
A. CnH2n+2 (n>1). B. CnH2n+2 (n≥1). C. CnH2n (n≥2). D. CnH2n-2 (n≥3).
Câu 7: Phân tử C4H10 có số đồng phân là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Chất nào sau đây là đồng phân với CH3-CH2-CH2-CH3?
A. CH3 -CH(CH3) – CH3. B. CH2=C(CH3)-CH3. C. CH3-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.
Câu 9: Chất có cấu tạo CH3 -CH2 – CH3 được tên gọi là
A. metan. B. etan. C. propan. D. butan.
Câu 10: Etan có công thức cấu tạo là
A. CH4. B. CH3-CH3. C. CH3 -CH2 – CH3 . D. CH2 =CH2.
Câu 10b: Propan có CTPT nào sau đây?
A. C3H8. B. C3H6. C. C4H8. D. C4H10.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hiđrocacbon no là những chất khí ở điều kiện thường.
B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các ankan tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
C. Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước và tan rất nhiều trong nước.
D. Ankan là những hiđrocacbon không no, mạch hở có công thức chung CnH2n+2 (n≥1).
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là
A. phản ứng cộng. B. phản ứng thế. C. phản ứng oxi hóa. D. phản ứng tách.
Câu 13: Anken là những hidrocacbon
A. mạch hở, 1 liên kết ba. B. mạch hở, 2 liên kết đôi.
C. mạch vòng, 1 liên kết đôi. D. mạch hở, 1 liên kết đôi.
Câu 14: Khẳng định nào sau đây khôngđúng?
A. Trong phân tử anken chỉ chứa 2 nguyên tố cacbon và hidro.
B. Anken là hidrocacbon có cấu tạo mạch hở.
C. Anken có chứa một liên kết pi trong phân tử.
D. Một hidrocacbon có công thức dạng CnH2n thìhidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của anken.
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của anken có công thức phân tử C4H8 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Chất X có cấu tạo CH2 = CH – CH3. X có tên thay thế là
A. propen. B. propilen. C. etilen. D. but – 1- en.
Câu 17: Tính chất hóa học nào sau đây thể hiện tính chất đặc trưng của anken?
A. phản ứng cộng. B. phản ứng thế. C. phản ứng oxi hóa. D. phản ứng tách.
Câu 18: Chất nào
 
Gửi ý kiến