Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Hoàng Tùng
Ngày gửi: 08h:19' 02-04-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1
FAMILY LIFE
Cuộc sống gia đình
MỤC TIÊU – Objectives
* TỪ VỰNG – Vocabulary
Sử dụng từ vựng liên quan đến chủ đề “Đời sống gia đình”
* NGỮ ÂM – Pronunciation
Phát âm chính xác các từ chứa nhóm phụ âm /tr/, /kr/ và /br/ đứng riêng lẻ và trong ngữ cảnh
* NGỮ PHÁP – Grammar
Hiểu thì hiện tại đơn với thì hiện tại tiếp diễn
* KỸ NĂNG ĐỌC – Reading skills
Đọc để biết ý tưởng chung về việc nhà và các nhiệm vụ
* KỸ NĂNG NÓI – Speaking skills
Trình bày ý kiến về việc nhà
* KỸ NĂNG NGHE – Listening Skills
Nghe thông tin cụ thể về sự thay đổi vai trò trong gia đình
* KỸ NĂNG VIẾT – Writing skills
Viết về chủ đề làm việc nhà
Link Xem thử tài liệu
https://drive.google.com/drive/folders/1JHN1otkIVvmnuC0SyhttWXIoSmEEO9il

A – NGÔN NGỮ
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
* TỪ VỰNG – Vocabulary
benefit
/ˈbenɪfɪt/
n.
lợi ích
The discovery of oil brought many benefits to the town. (Việc phát hiện ra dầu đã mang đến nhiều lợi ích cho thành phố)

breadwinner
/ˈbredwɪnə(r)/
n.
trụ cột gia đình
Men are often expected to be the breadwinners in a family. (Đàn ông thường được cho là trụ cột trong gia đình)

chore
/tʃɔː(r)/
n.
việc nhà
My mum does the chores every day (Mẹ tôi làm việc nhà mỗi ngày)

contribute
/kənˈtrɪbjuːt/
v.
đóng góp
They have contributed $50,000 to the fund. (Họ đã đóng góp 50.000 đô-la cho quỹ)

critical
/ˈkrɪtɪkl/
adj.
hay phê phán
He is critical of the way I dress. (Anh ta hay phê phán cách ăn mặc của tôi)

enormous
/ɪˈnɔːməs/
adj.
to lớn, khổng lồ
A dinosaur was proven to be enormous. (Khủng long đã được chứng minh là rất to lớn)

equally shared parenting
/ˈiːkwəli /ʃeə(r)d ˈpeərəntɪŋ/
n.phr.
việc nhà chia sẻ đều
We need to bring equally shared parenting to the consciousness of all parents. (Chúng ta cần mang việc chia sẻ việc nhà đồng đều đến với nhận thức của toàn bộ các bậc cha mẹ)

grocery
/ˈɡrəʊsəri/
n.
tạp hóa
More and more people are buying their grocerlies online. (Ngày càng nhiều người mua hàng tạp hóa qua mạng)

extended family
/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/
n.phr
gia đình nhiều thế hệ
Living with an extended family can be a challenge and a blessing. (Sống với gia đình nhiều thế hệ có thể là một thách thức và cũng là một điều may mắn)

heavy lifting
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/
n.phr
mang vác nặng
In this factory, machines, istead of humans, do the heavy lifting (Trong nhà máy này, máy móc làm việc nặng thay cho con người)

gender convergence
/ˈdʒendə(r) kənˈvɜːdʒəns /
n.phr
việc các giới tính có nhiều điểm chung
There has been substantial gender convergence in alcohol consumption. (Việc giới tính có nhiều điểm chung về mức độ tiêu thụ rượu là rất đáng kể)

homemaker
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/
n.
người nội trợ
Women are often expected to be the homemakers in a family. (Phụ nữ thường được cho là người nội trợ trong gia đình)

financial burden
/fəˈnænʃl ˈbɜːdn /
n.
gánh nặng tài chính
All the members in my family work hard in order not to lay a financial burden on my dad. (Mọi thành viên trong gia đình thôi đều làm việc chăm chỉ để không đặt gánh nặng tài chính lên bố tôi)

iron
/ˈaɪən/
v.
ủi
It takes about five minutes to iron a shirt properly. (Mất khoảng 5 phút để là một áo sơ mi đúng cách)

(household) finances
(/ˈhaʊshəʊld/) /ˈfaɪnæns/
n.phr
tài chính, tiền nong (của gia đình)
Managing your household finances can help you avoid drowing in debt. (Việc quản lí tài chính gia đình có thể giúp bạn tránh khỏi cảnh nợ nần chồng chất)

laundry
/ˈlɔːndri/
n.
đồ giặt là
She’s carrying a pile of clean laundry. (Cô ấy đang mang một xếp đồ giặt là đã sạch)

lay (the table for meals)
/leɪ ðə ˈteɪbl fə(r) miːlz/
v.
dọn cơm
My dad is washing the dishes
 
Gửi ý kiến