Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Hưng
Ngày gửi: 08h:34' 09-04-2022
Dung lượng: 31.1 KB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích: 0 người
REVISION FOR THE MID-SECOND TERM EXAM
I. RELATIVE CLAUSE
+ ADJ PRONOUNS:
Danh từ đứng trước
(Antecedent)
Chủ ngữ (Subject)
Tân ngữ
(Object)
Sở hữu cách
(Possesive Case)

Người (person)
Who/That + V
Whom/That + S + V
Whose + N

Vật (Thing)
Which/That + V
Which/That + S + V
N + of which/ whose + N

+ ADV PRONOUNS: on/ in/ at which( where: nơi chốn/ when: thời gian ; for which( why: lí do
CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (Defining&Non-Defining relative clauses)
1.Defining Relative Clauses:Mệnhđềliênhệliênhệxácđịnh: Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước chưa được xác định rõ, nếu bỏ đi thì mệnh đề chính sẽ không rõ nghĩa.
Ex: - People are very dangerous to everyone. They drink and drive.
( People who drink and drive are very dangerous to everyone.
Notes: - That có thể dùng thay cho các đại từ liên hệ WHO, WHOM, WHICH
- Ta có thể bỏ đại từ q.hệ: WHO, WHOM, WHICH, THAT khi chúng làmtân ngữ trong MĐQH xác định.
2. Non-Defining Relative Clauses:Mệnhđềliênhệliênhệkhôngxácđịnh
- Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước đã được xác định rõ (nó chỉ là phần giải thích thêm), nếu bỏ đi thì mệnh đề chính vẫn rõ nghĩa. Mệnh đề này ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
Ex: - Mrs. Hanh teaches us literature. She has a daughter.
( Mrs. Hanh, who has a daughter, teaches us literature. .
Notes:- Không được bỏ đại từ quan hệ trong MĐQH khôngxác định.
- Khôngdùng THAT trongmệnhđềnày.
A. Choose the best one:
1. They would like a teacher _____ native language is English.
A. who B. whose C. whom D. that
2. The girl _____ I borrowed the dictionary asked me to use it carefully.
A. whose B. from whom C. from whose D. whom
3. The new stadium, ____ will be completed next year, will seat 30,000 spectators.
A. what B. where C. when D. which
4. Blenheim Palace, _____ Churchill was born, is now open to the public.
A. when B. where C. which D. whose
5. Felix Hoffman, a 29-year-old chemist _______ worked for the German company Bayer, invented the drug Aspirin in April 1879.
A. where B. whose C. whom D. who
6. According to the research, the time at _____ most road accidents happen is early evening.
A. when B. which C. whose D. that
7. The first television picture _________ John Logie Baird transmitted on 25 November, 1905 was a boy ______ worked in the office next to Baird`s workroom in London.
A. which / whom B. who / which C. that / whose D. that / who
8. The rescue workers are finding the girl and her dog__________are trapped in the collapsed wall.
A. that                B. who               C. whom              D. what
B. Combine These Pairs Of Sentences Using Relative Pronouns:
1. Fast food is not a healthy food. Fast food is his most favorite food.
→………………………………………………………………………………..
2. Monday is the day. We will come then.
→………………………………………………………………………………..
3. I apologized to the woman. I spilled her coffee.
→………………………………………………………………………………..
4. The town was small. I grew up there.
→………………………………………………………………………………..
5. The gentleman was very young. He was introduced as the most successfulbusinessman.
→................................................................................................................................................
6. In the room, we saw a lot of children and pets. They sang and danced happily.
→ ………………………………………………………………….
7. Minh is one of my best friends. I have known her since we were at school.
→ ………………………………………………………………….
8. Ha Long has grown into a big city over the past few years. I visited the city last week.
→ ………………………………………………………………….
9.I read an interesting bookin the library yesterday.
( The ………………………………………………………
II. CONDITIONAL SENTENCES:
Type
If - clause
Main clause

1: Real condition:
Điềukiệncóthểxảyra ở hiệntạivàtươnglai.
S + V (present simple)
- to be : am /is / are
- V+s/es (+)/ doesn’t/ don’t +V (-)
S + will + V
can/may/should/must+V

2:Unreal condition:o thể xảy ra ở hiệntại và tươnglai.
S + V (past simple )
-
 
Gửi ý kiến