Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Anh
Ngày gửi: 09h:37' 29-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người

NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
(Kèm theo Công văn số 636/SGDĐT-GDTrH ngày 08/4/2022 của Sở GDĐT Quảng Nam)

I. TRẮC NGHIỆM

CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
HC no
Ankan

 Công thức chung, đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử.
 Danh pháp một số ankan đầu dãy đồng đẳng.
 Tính chất hoá học (phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách hiđro, phản ứng crăckinh).
 Tính chất vật lí (quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan).
 Phương pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm.
 Tính toán lượng chất thông qua phản ứng
 Lập công thức phân tử ankan, xác định phần trăm thể tích ankan trong hỗn hợp.



HC
không no
Anken
 Cách gọi tên thông thường và tên thay thế của một số anken.
 Tính chất hoá học: phản ứng cộng brom trong dung dịch, cộng hiđro, cộng HX; phản ứng trùng hợp; phản ứng oxi hoá.
 Phương pháp điều chế anken trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp; ứng dụng.
 Lập công thức phân tử anken, xác định phần trăm thể tích anken trong hỗn hợp.

Ankađien
 Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của buta-1,3-đien và 2-metylbuta-1,3-đien.
 Tính chất hoá học của buta-1,3-đien: phản ứng cộng 1, 2 và cộng 1, 4; trùng hợp.

Ankin
 Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp.
 Tính chất hoá học của ankin: Phản ứng cộng H2, Br2, HX; Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in; phản ứng oxi hoá).
 Tính toán lượng chất thông qua phản ứng quen thuộc.
 Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
HC
thơm.

Benzen và đồng đẳng.
 Định nghĩa, công thức chung.
 Đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp.
 Tính chất hoá học: Phản ứng thế (quy tắc thế), phản ứng cộng vào vòng benzen; Phản ứng thế và oxi hoá mạch nhánh.
Ancol-Phenol
Ancol

 Định nghĩa, phân loại ancol.
 Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
 Tính chất vật lí: Nhiệt độ sôi, độ tan trong nước; liên kết hiđro.
 Ứng dụng của etanol.
 Tính chất hoá học: Phản ứng của nhóm OH (thế H, thế OH), phản ứng tách nước tạo thành anken hoặc ete; phản ứng oxi hoá ancol bậc I, bậc II thành anđehit, xeton; phản ứng cháy.
 Tính toán lượng chất theo phản ứng quen thuộc.
 Viết được công thức cấu tạo các đồng phân ancol.
 Dự đoán được tính chất hoá học của một số ancol đơn chức cụ thể.
 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của ancol.

Phenol
 Tính chất vật lí: Trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính tan.
 Phân biệt dung dịch phenol với ancol cụ thể bằng phản ứng hoá học.
 Tính chất hoá học: tác dụng với natri, natri hiđroxit, nước brom.

II. TỰ LUẬN
1. TỔNG HỢP HIĐROCACBON
- Viết công thức cấu tạo, gọi tên các hiđrocacbon.
- Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi phản ứng, nhận biết, điều chế các hiđrocacbon.
- Giải các bài toán lập công thức phân tử, tính phần trăm thể tích các hiđrocacbon trong hỗn hợp.
2. TỔNG HỢP ANCOL – PHENOL
- Viết công thức cấu tạo, gọi tên ancol, phenol.
- Viết các phương trình hóa học thực hiện chuỗi phản ứng về ancol, phenol.
- Phân biệt ancol với phenol.
- Giải các bài toán lập công thức phân tử, tính phần trăm khối lượng ancol, phenol trong hỗn hợp.

BÀI TẬP ÔN TẬP
TỰ LUẬN
1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng( nếu có)

vinyl cloruaPVC
Natri axetat Metanaxetilen etilenetylclorua ancoletylic dietyl ete
PE
Canxi cacbua etan etyl clorua
Vinyl axetilen Butadien poli butadien
benzennitrobenzen
brombenzen
andehitaxetic ancoletylic etilenetan
Tinh boät glucozô ancoletylic axit axetic etyl axetat
Metan metylclorua ancol metylic andehit fomic






























































2. Viết các phương trình hóa học hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa sau:
a) Metan axetilen etilen etanol axit axetic.
b) C2H2 C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH
3. Viết CTCT, gọi tên
a)các đồng phân mạch hở của CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C2H4, C3H6, C4H8, C2H2, C3H4, C4H6,
b)các đồng phân thơm của C6H6, C7H8, C8H10, C8H8,
c)ancol mạch hở: CH4O, C2H6O, C3H8O, C4H10O và ancol thơm: C7H8O, C8H10O,
d)Phenol: C6H6O, C7H8O, C8H10O,
4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau:
a) axetilen, etilen, metan. b) but-1-in, butadien, butan
c) benzen, toluen, stiren d)etanol, phenol, glixerol
5. Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 24,2 g CO2 và 12,6 g H2O. Tìm CTPT và số mol mỗi chất?
6. 11,2 lít (đktc) một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 24,8g
Tìm CTPT và % thể tích mỗi chất?
7. Cho 0,448 lit (đktc) hh 2 olefin đồng đẳng liên tiếp hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Br2 dư. Sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 1,0 gam. Tìm CTPT và % thể tích của hai anken trong hh??
8. Hidro hóa 8 g hh 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần 6,72 lit H2 (đkc) thì thu được HC no.
Tìm CT 2 ankin đó ?
9. 0,7 g 1 anken có thể làm mất màu 16,0 g dd brom ( trong CCl4) có nồng độ 12,5%. Tìm CTPT của anken
10. Brom hóa 0,54 g một ankadien X cần 20 g dd Br2 16% thì thu được HC no. CTPT của A là :
11. Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 13,44 lít (ở ðktc) X tác dụng hết với dung dịch brom (dý) thì khối lượng brom phản ứng là 72 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lýợng dý dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trãm thể tích của
12. Cho 7,8 g axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư. Viết pt? Tính khối lượng kết tủa thu được?
13. Cho m(g) propin vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,41 g kết tủa. Viết pt? Tính m?
14. Cho 0,92 g butadien td vừa đủ với V ml dd Br2 0,2 M thì thu được hợp chất no. Viết pt? Tính V?
15. Cho 3,36 lit etilen (đktc) td vừa đủ với a g dd Br2 16% thì thu được hợp chất no. Viết pt? Tính a?
16. Hỗn hợp X gồm axetilen và etilen . Cho a mol X vào dd AgNO3/NH3 thì thu được 7,2 g kết tủa. Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ với 56g dd brom 20% để tạo hợp chất no. Trị số của a là :
A. 0,03 B.0,04. C.0,05. D.0,07
17. Hỗn hợp X gồm propin và propen. Cho a g X vào dd AgNO3/NH3 dư thì thu được 2,94 g kết tủa. Mặt khác a g X tác dụng vừa đủ với 50 ml dd Br2 1M để thu được hợp chất no. Trị số của a là :
A.1,22. B.1,24 C.2,06 D.1,64
18. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam ancol X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc).
a/ Xác định CTPT của ancol X biết đề hidrat hóa X thu được anken.
b/ Xác định CTCT đúng của X và gọi tên, biết khi oxi hóa X bằng CuO, đun nóng thu được andehit mạch nhánh.
19. Đốt cháy hoàn toàn ancol A (đơn chức) thu được 11,2 lit CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O.
a/ Xác định CTPT của ancol A
b/ Xác định CTCT đúng của A và gọi tên, biết đề hidrat hóa A thu được 2 anken mạch thẳng.

20. Cho 19,4 g hh hai ancol no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na , thu được 3,36 lit khí H2 đktc. Tìm CT và % khối lượng 2 ancol?
21. Cho 4,6 g ancol no đơn chức mạch hở td vừa đủ với Na thu được 6,8 g muối khan. Tìm CTPT của ancol ?
22. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tính m?
23. Cho a g hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng hết với Na dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Nếu cho a g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom thì thu được 66,2 g kết tủa.Tính a?
CnH2n-2 (n2) là CTTQ của HC nào sau đây ? A.ankan. B.anken. C.ankadien. D.ankin.

TRẮC NGHIỆM
HIDROCACBON
I. ANKAN
1. CTTQ của ankadien là: A.CnH2n (n2). B.CnH2n-2 (n2). C.CnH2n-2(n3). D.CnH2n (n3).
2. CTTQ của anken là: A.CnH2n (n2). B.CnH2n-2 (n2). C.CnH2n-2(n3). D.CnH2n (n3).
3. CTTQ của ankin là: A.CnH2n (n2). B.CnH2n-2 (n2). C.CnH2n-2(n3). D.CnH2n (n3).
4. Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
5. A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).
6. Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.
7. Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?
A. C4H10. B. C2H6. C. C3H8. D. C5H12.
8. Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :
A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng oxi hóa.
9. Có bao nhiêu ankan có cùng công thức phân tử là C3H8 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
10. Ankan X có công thức phân tử là C4H10. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
11. Ankan X có công thức là CH4, tên gọi của X là
A. metan. B. etan. C. propan. D. butan.
12. Cho phản ứng : CH3COONa X + Y. X, Y là chất nào?
A.CH4 ; CaCO3. B. CH4 ; Na2CO3. C.C2H6, Na2CO3. D.C2H6, CaCO3.
13. Cho phản ứng : C2H5COONa X + Y. X, Y là chất nào?
A.CH4 ; CaCO3. B. CH4 ; Na2CO3. C.C2H6, Na2CO3. D.C2H6, CaCO3.
14. Khi đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit ankan X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C3H8. B. C2H6. C. C5H12. D. C4H10.
II. ANKEN
15. Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).
16. Cho các chất sau: C2H6, C3H6(Mạch hở), C4H10 và benzen. Chất nào phản ứng với dung dịch nước brom?
A. C3H6. B. C2H6. C. C4H10. D. C6H6 (benzen).
17. Sản phẩm chính của phản ứng cộng hidroclorua vào propen là:
A. CH3CHClCH3 B.CH3CH2CH2Cl C. CH2ClCHClCH3 D. ClCH2CH2CH2Cl
18. Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, sản phẩm chính thu được là
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:






Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng:
A. B.
C. D.
19. Thuốc thử để phân biệt etan và etilen là
A.qùi tím. B. dung dịch brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch AgNO3/NH3.
20. Cho 0,63 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 2,4 gam Br2. CTPT của A là
A. C5H10 B. C2H4 C. C3H6 D. C4H8
21. Cho 0,448 lit (đktc) hh 2 olefin đồng đẳng liên tiếp hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Br2 dư. Sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 1,0 gam. CTPT của 2 olefin là
A. C2H4 và C4H8. B. C4H8 và C5H10. C. C3H6 và C4H8. D. C2H4 và C3H6.
II. ANKAĐIEN - ANKIN
22. Số liên kết ðôi C=C trong phân tử isopren là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
23. Chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:
A. CH2=CH2 B. CH3-C≡C-CH2-CH3 C. C2H5CH=CH2 D. CH≡C-CH3
24. Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là
A. B.
C. D.
25. Khi cho butadien phản ứng với HBr(400C) theo tỉ lệ 1:1 về số mol thì tạo sản phẩm chính là:
A.CH2Br-CH2-CH=CH2. B.CH3-CHBr-CH=CH2. C.CH3-CH-CH-CH2Br. D.CH3-CH=CH-CH2Br
26. Khi cho butadien phản ứng với HBr(-800C ) theo tỉ lệ 1:1 về số mol thì tạo sản phẩm chính là:
A.CH2Br-CH2-CH=CH2. B.CH3-CHBr-CH=CH2. C.CH3-CH-CH-CH2Br. D.CH3-CH=CH-CH2Br
27. Dùng dung dịch brom phân biệt được chất nào sau đây?
A. buta-1,3-đien và isopren. B. buta-1,3-đien và buta-1,2-đien.
C. isopentan và isopren. D. but-1-en và but-2-en.

28. Cho các chất: metan, etilen, butadien, axetilen. Chất nào có phản ứng với?
a)Br2(as); b)ddBr2; c) dd KMnO4. d) dd AgNO3/NH3.
29. Chất nào sau đây không làm mất màu dd brôm ở nhiệt độ thường?
A.butadien. B.etilen. C.axetilen. D.metan.
30. Cho các chất: metan, axetilen, pent-1-in, but-2-in, vinylaxetilen, propin, 3-metyl but-1-in Có bao nhiêu chất td được với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng ? A.5 . B.6. C.3. D.4.
31. C5H8 có bao nhiêu đồng phân tạo được kết tủa màu vàng với dd AgNO3/NH3?
32. Propin có thể td với các chất nào trong số các chất : dung dịch Br2 ; H2O ; AgNO3/NH3 ; Cu ; CaCO3.
A. Br2 ; AgNO3/NH3 B. Br2 ; H2O ; Cu C. Br2 ; H2O ; AgNO3/NH3 D. tất cả các chất
33. C2H4 và C2H2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :
A. H2 ; NaOH ; dd HCl B. CO2 ; H2 ; dd KMnO4
C. dd Br2 ; dd HCl ; dd AgNO3/NH3 dư D. dd Br2 ; dd HCl ; dd KMnO4
34. Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
A. Ni, to. B. Mn, to. C. Pd/ PbCO3, to. D. Fe, to.
35. Sản phẩm của phản ứng: axetilen + H2 (Pd/PbCO3 ,t0) là:
A.CH=CH. B.CH2=CH2. C.CH3-CH3. D.CH2-CH2
36. Sản phẩm của phản ứng: axetilen + H2 (Ni,t0) là:
A.CH=CH. B.CH2=CH2. C.CH3-CH3. D.CH2-CH2
37. Chất nào không td với AgNO3 trong NH3 ? A..But-1-in B.But-2-in. C.Propin. D.Etin
38. Có 4 chất: metan, axetilen, pent-1-in, but-2-in. Có bao nhiêu chất td được với dd AgNO3/NH3 tạo ktủa màu vàng ? A.1 . B.2. C.3. D.4.
39. Có bao nhiêu đồng phân Ankin có CTPT C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng A. 2 B. 3 C. 5 D. 4.
40. Cho vài mẩu canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng nước . Cho biết sản phẩm của phản ứng trên là chất nào?A. Metan. B. Xiclopropan C. Axetilen. D. Etilen.
41. Thuốc thử để phân biệt propen và propin là
A.qùi tím. B. dung dịch brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch AgNO3/NH3.
42. Dùng dung dịch brôm (trong nước) làm thuốc thử có thể phân biệt
A. metan và etan B. metan và etilen C. etilen và propilen D. etilen và propin.
43. Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 làm thuốc thử thì phân biêt được
A. But-2-in, etan B. But-2-in, etilen C. But-2-in, propin D. Etan, propilen
44. Cho phản ứng : C2H2X X là chất nào sau đây?
A.C2H4. B.CH2=CH-CH=CH2. C.CHC-CH=CH2. D.C6H6.
45. Cho phản ứng : CaC2+H2OX + Ca(OH)2 X là chất nào sau đây?
A.CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6.
46. Cho chuỗi pứ: XC2H2 Ypoli vinylclorua. X,Y là chất nbào ?
A.CH4, C2H4. B.CaC2,C2H5Cl. C.CaC2, C2H3Cl. D.CH4, C2H4Cl2.
47. Cho sơ đồ : C2H2 X Y. X ; Y là chất nào?
A.C2H4, PE. B.C2H4, PVC. C.C2H6, C2H5Cl. D.C2H6,PE.
48. Cho sơ đồ : C2H2 XY. X , Y là chất nào?
A.CH2=CH-CH=CH2, CH3CH2CH2CH3 B.CHC-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH2.
C.CH2=CH-CH=CH2, (-CH2-CH=CH-CH2-)n D.CHC-CH=CH2,(-CH2-CH=CH-CH2-)n
49. Cho sơ đồ : C2H2 X Y. X ; Y là chất nào?
A.C2H4, PE. B.C2H3Cl, PVC. C.C2H4Cl2, PVC D. C2H4Cl2,PE.
IV. BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
50. Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?
A. propilen. B. stiren. C. axetilen. D. benzen.
51. Có thể phân biệt benzen và toluen bằng
A. dd KMnO4/to. B. O2. C. dd AgNO3/NH3. D. phenolphtalein.
52. Cho dãy các chất: CH≡C–CH3; C2H2; C6H6(benzen); CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
53. Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là
A. o-clotoluen. B. m-clotoluen. C. p-toluen. D. benzyl clorua.
54. Stiren có công thức cấu tạo là
A. B. C. D.
55. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 5. B. . C. 3 D. 4.
56. Để phân biệt các chất: benzen, stiren và toluen bằng phương pháp hóa học, ta có thể dùng thuốc thử
A. dung dịch nước brom. B. dung dịch KMnO4. C. quỳ tím. D. brom và bột Fe.
57. Hợp chất làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) khi đun nóng là
A. benzen. B. toluen. C. nitrobenzen. D. brombenzen.
58. Cho benzen phản ứng với clo(ánh sáng) tạo chất A, toluen phản ứng với clo (ánh sáng) tạo chất B. A và B lần lượt là có thể là chất nào?
A.C6H5Cl, p-Cl-C6H4CH3 hoặc o-Cl-C6H4CH3 B.C6H6Cl6, C6H5CH2Cl.
C.C6H6Cl6, p-Cl-C6H4CH3 hoặc o-Cl-C6H4CH3 D.C6H5Cl, C6H5CH2Cl
59. Cho benzen phản ứng với clo có bột sắt tạo chất A, toluen phản ứng với clo ( bột sắt) tạo chất B. A và B lần lượt là có thể là chất nào?
A.C6H5Cl, p-Cl-C6H4CH3 hoặc o-Cl-C6H4CH3 B.C6H6Cl6, C6H5CH2Cl.
C.C6H6Cl6, p-Cl-C6H4CH3 hoặc o-Cl-C6H4CH3 D.C6H5Cl, C6H5CH2Cl
60. Cho benzen phản ứng với clo (as) tạo chất A, toluen phản ứng với clo ( bột sắt) tạo chất B. A và B lần lượt là có thể là chất nào?
A.C6H5Cl, p-Cl-C6H4CH3 hoặc o-Cl-C6H4CH3 B.C6H6Cl6, C6H5CH2Cl.
C.C6H6Cl6, p-Cl-C6H4CH3 hoặc o-Cl-C6H4CH3 D.C6H5Cl, C6H5CH2Cl
61. Benzen không tác dụng với
A.Br2 (to, Fe). B. Cl2 (as). C. dung dịch KMnO4, to. D. H2(Ni, t).
62. Toluen không tác dụng với
A.Br2 (to, Fe). B. Cl2 (as). C. dung dịch KMnO4, to. D. dung dịch Br2.
63. Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?
A.HNO3 đ /H2SO4 đ. B. HNO2 đ /H2SO4 đ C.HNO3 loãng /H2SO4 đ. D. HNO3 đ.
ANCOL-PHENOL
64. Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
A. liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no B. liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrôcabon no
C. liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen D. gắn trên nhánh của hidrôcacbon thơm
65. Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol ?
A.C6H5OH. B.CH3COOH. C.HO-CH2C6H5. D.CH3CH2-O-CH3.
66. Chất nào sau đây không phải là ancol:
A.CH2=CH-OH. B.CH2=CH-CH2OH. C.CH3OH. D.C6H5-CH2OH
67. Chất nào sau đây không phải là ancol:
A.CH3CH2-OH. B.CH2=CH-CH2OH. C.CH3OH. D.C6H5-OH
68. etanol (ancol etylic) có công là
A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. CH3OH. D. C3H5(OH)3.
69. Hợp chất thơm X và Y có cùng công thức phân tử C7H8O, X tác dụng được với Na và dung dịch NaOH; Y chỉ tác dụng với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH. Số đồng phân cấu tạo phù hợp của X và Y lần lượt là A. 5 và 2. B. 2 và 5. C. 3 và 1. D. 1 và 3.
70. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.C3H7OH. B.C2H5OCH3. C.C2H5OH. D. CH3CHO.
71. Cho 3 ancol: ancol metylic, ancol etylic và ancol propylic. Điều nào sau đây là sai?
A.Nhiệt độ sôi tăng dần. B.Đều có tính axit C.Tất cả đều nhẹ hơn nước D.Tan vô hạn trong nước
72. Ancol nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1?
A. CH3-CH2-CH(CH3)OH. B. CH3-CH2-OH. C. CH3-C(CH3)2OH. D.CH3-CH(OH)-CH3.
73. Ancol etylic không phản ứng được với chất nào? A.dd HBr B.CuO (t) C.NaOH. D.Na
74. Đun ancol etylic trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm có tên là:
A. dietylete. B.eten. C.andehit axetic. D.dimetylete.
75. Đun ancol etylic trong H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm có tên là:
A. dietylete. B.eten. C.andehit axetic. D.dimetylete.
76. Cho CuO (t) vào ancol etylic thu được sản phẩm có tên là:
A. dietylete. B.eten. C.andehit axetic. D.dimetylete.
77. Cho CuO đun nóng vào CH3OH , sản phẩm phản ứng là:
A.CuO + CH3OH. B.HCHO + Cu + H2O C.CH3CHO + Cu + H2O D. C2H2 + Cu + H2O
78. Cho CuO đun nóng vào C2H5OH , sản phẩm phản ứng là:
A.CuO + CH3OH. B.HCHO + Cu + H2O C.CH3CHO + Cu + H2O D. C2H2 + Cu + H2O
79. Đun ancol CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C,
A.but-1-en. B. but-2-en. C.dietylete. D.dibutylete.
80. Chất nào sau đây có danh pháp không đúng?
A. CH3OH, ancol etylic. B. C6H5CH3, toluen. C. C2H5OH, etanol. D. C6H5OH, phenol.
81. Ancol nào sau đây khi tách nước tạo 1 anken duy nhất?
A.CH3CH(OH)CH3 B.C6H5CH2OH C.CH3OH D.CH3CH(OH)CH2CH3
82. Ancol nào sau đây khi tách nước tạo 1 anken duy nhất?
A.CH3CH2CH2OH. B.C6H5CH2OH C.CH3OH D.CH3CH(OH)CH2CH3
83. Cho các ancol sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, HOCH2-CH2-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH3, CH3OH, C6H5CH2OH. Những ancol nào hoà tan được Cu(OH)2 ?
84. C4H10O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với CuO, đun nóng sinh ra anđehit ? A.2. B.3. C.4. D.1
85. C5H12O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với CuO, đun nóng sinh ra anđehit ? A.2. B.3. C.4. D.5
86. C5H12O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với CuO, đun nóng sinh ra xeton ? A.2. B.3. C.4. D.5
87. C8H10O có số đồng phân ancol thơm là: A 2. B. 3. C. 4. D.5
88. Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa tạo xetôn ?
A.CH3CH(OH)CH3 B.CH3OH C.(CH3)2CH2OH D.CH3CH2CH2CH2OH
89. Hợp chất C2H5OH có tên thay thế là
A.etanol. B. ancol etylic. C. ancol etanol. D. metanol.
90. Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
A. liên kết với ng tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no B. liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc HC
C. liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen D. gắn trên nhánh của hidrôcacbon thơm
91. Công thức nào sau đây không phải là một phenol?
A.C6H5OH. B.CH3C6H4OH C.C6H5CH2OH. D.HO-C6H4 –OH
92. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl. B. KOH. C. NaHCO3. D. HCl.
93. Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na B. NaOH C. HCl. D. Br2
94. Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, CO2, ddbrom. B.Quỳ tím, K, NaOH. C. K, KOH, dd brom. D. Na, NaOH, HBr .
95. Hợp chất thơm không phản ứng với NaOH là:
A. C6H5CH2OH B.C6H5OH C.o-CH3C6H4OH D.p-CH3C6H4OH
96. Hợp chất thơm phản ứng được với HBr (t) là:
A. C6H5CH2OH B.C6H5OH C.C6H5OCH3 D.p-CH3C6H4OH
97. Phenol đều tác dụng với cặp chất nào sau đây?
A. HCl và Na. B. Na và KOH. C. NaOH và HCl. D. Na và Na2CO3.
98. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. Na kim loại. B. H2 (Ni, nung nóng). C. dung dịch NaOH. D. nước Br2.
99. Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. Na kim loại. B. H2 (Ni, nung nóng). C. dung dịch NaOH. D. nước Br2.
100. Phản ứng : C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3 chứng tỏ điều gì về phenol ?
A.có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic. B.có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic
C.có tính axit mạnh hơn axit cacbonic. D.có tính axit yếu hơn axit cacbonic
101. Phản ứng nào sau đây sai?
A.C2H5OH + HCl C2H5OCl + H2. B.C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6
C.C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3. D.CH3OH + CuO HCHO + Cu + H2O
102. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol?
A. Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống ancol.
B. Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm.
C. Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic nhưng mạnh hơn ancol.
D. Dung dịch phenol trong nước không làm quỳ tím đổi màu sang đỏ.
103. Khi thổi khí cacbonic vào dung dịch muối natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục là do
A. phenol phản ứng cộng với brom tạo kết tủa.
B. phenol có tính axit yếu nên bị axit cacbonic đẩy ra khỏi muối tạo thành chất không tan trong nước ở nhiệt độ phòng.
C. phenol dễ cho phản ứng thế với CO2 ở các vị trí ortho và para tạo chất không tan.
D. CO2 kết hợp với phenol tách ra thành chất kết tủa.
104. Ứng dụng nào sau đây của phenol là sai?
A.Sản xuất nhựa phenolfomandehit. B.Sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt cỏ, diệt nấm mốc.
C.Sản xuất nhựa urefomandehit dùng làm chất kết dính. D. Làm dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm...
105. Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức X, thu được 3,3 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Giá trị m là
A. 5,1. B. 1. C. 1,4. D. 1,5.
106. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol, thu được 15,4 gam CO2 và 9 gam H2O. Giá trị a là A. 15,2. B. 8. C. 7,6. D. 3,8.
107. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít khí CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. Giá trị của m là A. 5,48. B. 4,72. C. 5,28. D. 7,36.
108. Oxi hóa 6 g ancol no đơn chức X bởi CuO, đun nóng thu được 5,8 g andehit. CTCT của X là:
A.CH3CH2OH B.CH3CH2CH2OH C.CH3CH2CH2CH2OH D.CH3CHOHCH2CH3

109. Nung nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinylaxetilen và 0,2 mol H2 với xúc tác Ni, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 21,6. Hỗn hợp Y làm mất màu tối đa m gam brom trong CCl4. Giá trị của m là :
A. 80. B. 72. C. 30. D. 45.
110. Hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinylaxetilen và hiđro. Dẫn X qua Ni nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí nitơ đioxit là 1. Biết 5,6 lít hỗn hợp Y (đktc) làm mất màu vừa đủ 72 gam brom trong dung dịch. Hỏi 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) làm mất màu vừa đủ bao nhiêu gam brom trong dung dịch?
A. 56 gam. B. 60 gam. C. 48 gam. D. 96 gam.
111. Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Tính V ?
112. Từ 1 tấn tinh bột có chứa 5,0% chất xơ có thể sản xuất được bao nhiêu lít etanol 400 . Biết hiệu suất chung cho cả quá trình sx là 80% và khối lượng riêng của etanol là D=0,789 g/ml ?
113. Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoá làA. 31,25%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 50,00%.
114. Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V làA. 6,72. B. 11,20. C. 5,60. D. 3,36.
115. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nước. Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với 15,6 gam axit axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là
A. 15,48. B. 25,79. C. 24,80. D. 14,88.
116. Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là
A. 8,8 B. 6,6 C. 2,2 D. 4,4.
117. Oxi hóa m gam ancol đơn chức X, thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic, nước và ancol dư. Chia Y làm hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng hoàn toàn với dung dịch dư, thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần hai phản ứng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí (đktc) và 19 gam chất rắn khan. Tên của X là : A. propan-1-ol B. propan-2-ol C. etanol D. metanol

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 301

Họ, tên học sinh:................................................................. Số báo danh:.....................
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; S = 32; Br = 80; Ca = 40; Ag = 108.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. CH4. B. C5H12. C. C3H8. D. C2H6.
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng; X, Y là các hợp chất hữu cơ. Hợp chất Y có thể là
A. C2H4. B. C4H4. C. C6H6. D. C2H6.
Câu 3: Ankan chứa 3 nguyên tử C có tên gọi là
A. butan. B. etan. C. metan. D. propan.
Câu 4: Sục từ từ đến hết 0,14 mol khí axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 33,60. B. 33,88. C. 18,62. D. 30,24.
Câu 5: Phản ứng giữa metan với khí clo trong điều kiện có ánh sáng mặt trời thuộc loại phản ứng gì?
A. Cộng. B. Thế. C. Cháy. D. Tách.
Câu 6: Công thức phân tử của benzen là
A. C6H6. B. C6H8. C. C8H8. D. C7H8.
Câu 7: Glixerol (C3H5(OH)3) thuộc loại ancol
A. đa chức. B. không no. C. thơm. D. đơn chức.
Câu 8: Methol trong tinh dầu bạc hà có công thức phân tử là C10H20O. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố cacbon trong methol là
A. 32,2. B. 41,7. C. 10,3. D. 76,9.
Câu 9: Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính là
A. CH3OCH3. B. C2H4. C. C2H6. D. C2H5OC2H5.
Câu 10: Một trong những lý do quan trọng để etanol được dùng làm nhiên liệu là
A. có phản ứng thế. B. nhẹ hơn nước.
C. cháy tỏa nhiều nhiệt. D. tan tốt trong nước.
Câu 11: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây rất độc, gây bỏng khi dây vào da?
A. C2H2. B. CH4. C. C6H5OH. D. C6H6.
Câu 12: Cho x mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với natri dư, thu được 3,024 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của x là
A. 0,068. B. 0,270. C. 0,135. D. 1,512.
Câu 13: Phân tử buta-1,3-đien chứa
A. 2 liên kết ba. B. 2 liên kết đôi. C. 1 liên kết đôi. D. 1 liên kết ba.
Câu 14: Trong thành phần phân tử của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. hiđro. B. cacbon. C. nitơ. D. oxi.
Câu 15: Có thể phân biệt benzen và toluen bằng
A. dung dịch AgNO3 trong NH3. B. dung dịch KMnO4 (t0).
C. dung dịch Ca(OH)2. D. quì tím.
Câu 16: Quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn được gọi là phản ứng
A. oxi hóa. B. hiđro hóa. C. khử. D. trùng hợp.
Câu 17: Sục khí propen từ từ đến dư vào nước brom (màu vàng), thấy
A. màu nước brom đậm hơn. B. có kết tủa màu vàng nhạt.
C. có kết tủa màu nâu đen. D. nước brom mất màu.
Câu 18: Hợp chất CH2=CH2 có tên thông thường là
A. etilen. B. eten. C. axetilen. D. etin.
Câu 19: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. Na. C. Br2. D. NaHCO3.
Câu 20: Cho phương trình hóa học: CH3COONa + NaOH Na2CO3+ X.
Đặc điểm nào sai về chất X?
A. Là thành phần chính của khí thiên nhiên. B. Nặng hơn không khí.
C. Không màu, không mùi. D. Hầu như không tan trong nước.
Câu 21: Etanol có công thức hóa học là
A. CH3OH. B. CH3CHO. C. C6H5OH. D. C2H5OH.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít (đo ở đktc) hỗn hợp Z gồm metan và propen rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 25 gam kết tủa. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính phần trăm thể tích mỗi khí trong Z.
Câu 2. (2,0 điểm)
Ancol Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Phần trăm khối lượng của C và H trong phân tử Y lần lượt là 52,17% và 13,04%.
a. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của Y.
b. Để góp phần kiềm chế dịch bệnh COVID-19, cùng với việc đeo khẩu trang, giữ khoảng cách, không tụ tập và khai báo y tế, việc rửa tay và sát khuẩn tay thường xuyên (có thể dùng nước rửa tay khô) là hết sức cần thiết. Biết rằng thành phần cơ bản của nước rửa tay khô (theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế thế giới- WHO) gồm: H2O2, H2O, glixerol, tinh dầu và chất Y (ở câu a), trong đó chất Y chiếm từ 65% đến 85% về thể tích.
- Tính thể tích chất Y cần dùng để pha chế 5 lít nước rửa tay khô chứa 70% chất Y về thể tích.
- Tại sao cần bảo quản nước rửa tay khô trong bình kín, tránh những nơi có nhiệt độ cao?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HỌC – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 302

Họ, tên học sinh:................................................................. Số báo danh:.....................
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; S = 32; Br = 80; Ca = 40; Ag = 108.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Phân tử buta–1,3–đien có công thức cấu tạo là
A. CH2=C=CH–CH3. B. CH2=CH–CH=CH2.
C. CH2=C–C=CH2. D. CH2=CH–CH2–CH3.
Câu 2: Cho x mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với natri dư, thu được 3,472 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của x là
A. 0,155. B. 0,310. C. 0,078. D. 1,736.
Câu 3: Công thức phân tử của toluen là
A. C6H6. B. C8H8. C. C7H8. D. C6H8.
Câu 4: Ankan chứa 2 nguyên tử C có tên gọi là
A. etan. B. metan. C. propan. D. butan.
Câu 5: Sục từ từ đến hết 0,16 mol khí axetilen vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là
A. 34,56. B. 42,28. C. 38,40. D. 38,72.
Câu 6: Dẫn xuất monoclo thu được khi cho metan phản ứng với khí clo dưới ánh sáng mặt trời là
A. CH2Cl2. B. C2H5Cl. C. CH3Cl. D. HCl.
Câu 7: Etilen glicol (C2H4(OH)2) thuộc loại ancol
A. đơn chức. B. thơm. C. đa chức. D. không no.
Câu 8: Glixerol không phản ứng với chất nào sau đây?
A. O2. B. Cu(OH)2/OH-. C. NaOH. D. Na.
Câu 9: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn?
A. CH4. B. C6H6. C. C2H2. D. C6H5OH.
Câu 10: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C5H12. B. C3H8. C. C2H6. D. CH4.
Câu 11: Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa benzen, đậy kín, đưa ra ngoài ánh sáng mặt trời cho phản ứng xảy ra, sản phẩm chính thu được là
A. C6H6Cl2. B. C6H6Cl6. C. C6H6Cl. D. C6H5Cl.
Câu 12: Allicin được hình thành khi tỏi tươi bị nghiền nát có công thức phân tử là C6H10OS2. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố cacbon trong allicin là
A. 44,4. B. 45,0. C. 39,0. D. 31,6.
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng; X, Y là các hợp chất hữu cơ. Hợp chất Y có thể là
A. C6H6. B. C4H4. C. C2H4. D. C2H6.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, khí metan có thể được điều chế trực tiếp từ
A. C6H6. B. CH3COONa. C. CaC2. D. C2H5OH.
Câu 15: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. CH3OH. B. (NH2)2CO. C. C8H8. D. C6H5OH.
Câu 16: Metanol có công thức hóa học là
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. CH3CHO. D. C6H5OH.
Câu 17: Đốt nóng sợi dây đồng được cuộn thành hình lò xo trên ngọn lửa đèn cồn rồi nhúng nhanh vào lọ đựng etanol, sản phẩm chính tạo thành là
A. CH3CHO. B. C2H5OC2H5. C. C2H4. D. CH3COCH3.
Câu 18: Hợp chất CH3-CH=CH2 có tên thay thế là
A. propan. B. propin. C. propilen. D. propen.
Câu 19: Có thể phân biệt hai khí C2H4 và CH4 bằng
A. dung dịch AgNO3/NH3. B. dung dịch KMnO4.
C. dung dịch HCl. D. quỳ tím ẩm.
Câu 20: Cho phương trình hóa học:

Phương trình hóa học trên thể hiện phản ứng
A. hiđro hóa. B. oxi hóa. C. khử. D. trùng hợp.
Câu 21: Nguyên liệu phổ biến được dùng để sản xuất ancol etylic ở nước ta hiện nay là
A. etilen. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. anđehit axetic.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đo ở đktc) hỗn hợp Z gồm propan và etilen rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 50 gam kết tủa. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính phần trăm thể tích mỗi khí trong Z.
Câu 2. (2,0 điểm)
Ancol X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Phần trăm khối lượng của C và H trong phân tử X lần lượt là 39,13% và 8,70%.
a. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của X.
b. Để góp phần kiềm chế dịch bệnh COVID-19, cùng với việc đeo khẩu trang, giữ khoảng cách, không tụ tập và khai báo y tế, việc rửa tay và sát khuẩn tay thường xuyên (có thể dùng nước rửa tay khô) là hết sức cần thiết. Biết rằng thành phần cơ bản của nước rửa tay khô (theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế thế giới- WHO) gồm: C2H5OH, H2O2, H2O, tinh dầu và chất X (ở câu a), trong đó chất X chiếm khoảng 1,45% về thể tích.
- Tính thể tích (ml) chất X cần dùng để pha chế 5 lít nước rửa tay khô nói trên.
- Hãy cho biết vai trò của chất X trong nước rửa tay khô.

----- HẾT ----- Chú ý: Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
 
Gửi ý kiến