Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Duơng
Ngày gửi: 19h:41' 29-04-2022
Dung lượng: 138.9 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt Duơng
Ngày gửi: 19h:41' 29-04-2022
Dung lượng: 138.9 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
BÀI: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
1. Nước xã hội chủ nghĩa ở Mĩ La-tinh là nước nào
A. BrazinB. Mê-hi-côC. Chi-lêD. Cu-ba
2. Chủ nghĩa xã hội sụp đổ ở Liên Xô vào thời gian nào
A. Năm 1985.B. Năm 1989.C. Năm 1990.D. Năm 1991.
3. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì
A. Hệ thống thuộc địa và chế độ phân biệt chủng tộc sụp đổ.
B. Hệ thống thuộc địa sụp đổ.
C. Chế độ phân biệt chủng tộc sụp đổ.
D. Chủ nghĩa thực dân kiểu mới sụp đổ.
4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai nước nào vươn lên trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới
A. Liên XôB. MĩC. AnhD. Nhật Bản
5. Ba trung tâm kinh tế lớn của thế giới trong nửa sau thế kỉ XX là
A. Liên Xô, Mĩ, Tây Âu.B. Liên Xô, Mĩ, Nhật Bản.
C. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.D. Mĩ, Nhật Bản, Trung Quốc.
6. Chiến tranh lạnh là cuộc đối đầu trực tiếp giữa
A. Các nước Tâu Âu và MĩB. Liên Xô và Mĩ.
C. Mĩ và Nhật Bản.D. Các nước Tây Âu và các nước Đông Âu.
7. Trật tự thế giới hai cực bị tan rã, một trật tự thế giới mới đang dần hình thành theo chiều hướng
A. đơn cực, do Mĩ đứng đầu.
B. đơn cực do các nước Tây Âu đứng đầu.
C. hai cực do Mĩ và các nước Tây Âu đứng đầu.
D. đa cực, nhiều trung tâm.
8. Xu hướng chung của thế giới hiện nay là gì
A. Đối đầu.B. Liên minh chính trị.
C. Chạy đua vào vũ trụ.D. Hòa bình, ổn định và hợp tác phát triển.
9. Hiện nay, hầu hết các nước đều ra sức điều chỉnh chiến lược phát triển lấy lĩnh vực nào làm trọng điểm
A. Chính trịB. Kinh tếC. Văn hóaD. Quân sự
10. Tổ chức nào là liên minh kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Liên Hợp Quốc.
C. Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM).
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
11. Vốn đầu tư của Pháp vào Đông Dương tập trung vào hai ngành
A. Cao su và khai mỏB. Nông nghiệp và công nghiệp nặng
C. Giao thông vận tải, xây dựngD. Cao su, giao thông vận tải
12. Tầng lớp tư sản ra
A. Ra đời sau 1917B. Ra đời sau 1918
C. Ra đời sau 1916D. Ra đời sau 1919
13. Giai cấp nông dân chiếm bao nhiêu
A. 50%B. 70%C. 80%D. 90%
14. Xã hội Việt Nam mâu thuẫn như thế nào
A. Mâu thuẫn dân tộc, mâu thuẫn giai cấpB. Mâu thuẫn dân tộc
C. Mâu thuẫn giai cấpD. Xã hội ổn định
15. Tư sản dân tộc kinh doanh có tinh thần như thế nào
A. Đấu tranh chống Pháp
B. Dễ thỏa hiệp với Pháp
C. Lực lượng cách mạng quan trọng
D. Theo Pháp, dựa vào Pháp bóc lột nhân dân
16. Giai cấp có nguồn gôc từ nông dân, từng bước vương lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam
A. công nhânB. địa chủC. tư sảnD. tiểu tư sản
17. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân pháp đầu tư nhiều nhất vào các
A. Nông nghiệp, khai mỏ
B. Công nghiệp nhẹ, nông nghiệp
C. Công nghiệp nặng, giao thông vận tải
D. Giao thông vận tải, nông nghiệp, khai mỏ
18. Trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp so với lần thứ nhất có nhiều điểm không thay đổi, ngoại từ
A. Hạn chế phát triển công nghiệp( đặc biệt là công nghiệp nặng)
B. Thông qua viêc đánh thuế để tăng cường vơ vét, bóc lột tiền của nhân dân ta.
C. Ra sức cướp đoạt ruộng đất, lập đồn điền, đẩy mạng công nghiệp khai khoáng.
D. lập Ngân hàng Đông Dương- đại diện cho thế lực tư bản tài chính Pháp- nắm quyền điều khiển nền kinh tế.
19. Với chính sách” Chia để trị” ,Thực dân
1. Nước xã hội chủ nghĩa ở Mĩ La-tinh là nước nào
A. BrazinB. Mê-hi-côC. Chi-lêD. Cu-ba
2. Chủ nghĩa xã hội sụp đổ ở Liên Xô vào thời gian nào
A. Năm 1985.B. Năm 1989.C. Năm 1990.D. Năm 1991.
3. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì
A. Hệ thống thuộc địa và chế độ phân biệt chủng tộc sụp đổ.
B. Hệ thống thuộc địa sụp đổ.
C. Chế độ phân biệt chủng tộc sụp đổ.
D. Chủ nghĩa thực dân kiểu mới sụp đổ.
4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai nước nào vươn lên trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới
A. Liên XôB. MĩC. AnhD. Nhật Bản
5. Ba trung tâm kinh tế lớn của thế giới trong nửa sau thế kỉ XX là
A. Liên Xô, Mĩ, Tây Âu.B. Liên Xô, Mĩ, Nhật Bản.
C. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.D. Mĩ, Nhật Bản, Trung Quốc.
6. Chiến tranh lạnh là cuộc đối đầu trực tiếp giữa
A. Các nước Tâu Âu và MĩB. Liên Xô và Mĩ.
C. Mĩ và Nhật Bản.D. Các nước Tây Âu và các nước Đông Âu.
7. Trật tự thế giới hai cực bị tan rã, một trật tự thế giới mới đang dần hình thành theo chiều hướng
A. đơn cực, do Mĩ đứng đầu.
B. đơn cực do các nước Tây Âu đứng đầu.
C. hai cực do Mĩ và các nước Tây Âu đứng đầu.
D. đa cực, nhiều trung tâm.
8. Xu hướng chung của thế giới hiện nay là gì
A. Đối đầu.B. Liên minh chính trị.
C. Chạy đua vào vũ trụ.D. Hòa bình, ổn định và hợp tác phát triển.
9. Hiện nay, hầu hết các nước đều ra sức điều chỉnh chiến lược phát triển lấy lĩnh vực nào làm trọng điểm
A. Chính trịB. Kinh tếC. Văn hóaD. Quân sự
10. Tổ chức nào là liên minh kinh tế, chính trị khu vực lớn nhất hành tinh
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Liên Hợp Quốc.
C. Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM).
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
11. Vốn đầu tư của Pháp vào Đông Dương tập trung vào hai ngành
A. Cao su và khai mỏB. Nông nghiệp và công nghiệp nặng
C. Giao thông vận tải, xây dựngD. Cao su, giao thông vận tải
12. Tầng lớp tư sản ra
A. Ra đời sau 1917B. Ra đời sau 1918
C. Ra đời sau 1916D. Ra đời sau 1919
13. Giai cấp nông dân chiếm bao nhiêu
A. 50%B. 70%C. 80%D. 90%
14. Xã hội Việt Nam mâu thuẫn như thế nào
A. Mâu thuẫn dân tộc, mâu thuẫn giai cấpB. Mâu thuẫn dân tộc
C. Mâu thuẫn giai cấpD. Xã hội ổn định
15. Tư sản dân tộc kinh doanh có tinh thần như thế nào
A. Đấu tranh chống Pháp
B. Dễ thỏa hiệp với Pháp
C. Lực lượng cách mạng quan trọng
D. Theo Pháp, dựa vào Pháp bóc lột nhân dân
16. Giai cấp có nguồn gôc từ nông dân, từng bước vương lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam
A. công nhânB. địa chủC. tư sảnD. tiểu tư sản
17. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân pháp đầu tư nhiều nhất vào các
A. Nông nghiệp, khai mỏ
B. Công nghiệp nhẹ, nông nghiệp
C. Công nghiệp nặng, giao thông vận tải
D. Giao thông vận tải, nông nghiệp, khai mỏ
18. Trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp so với lần thứ nhất có nhiều điểm không thay đổi, ngoại từ
A. Hạn chế phát triển công nghiệp( đặc biệt là công nghiệp nặng)
B. Thông qua viêc đánh thuế để tăng cường vơ vét, bóc lột tiền của nhân dân ta.
C. Ra sức cướp đoạt ruộng đất, lập đồn điền, đẩy mạng công nghiệp khai khoáng.
D. lập Ngân hàng Đông Dương- đại diện cho thế lực tư bản tài chính Pháp- nắm quyền điều khiển nền kinh tế.
19. Với chính sách” Chia để trị” ,Thực dân
 








Các ý kiến mới nhất