Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hồng Phấn
Ngày gửi: 06h:04' 08-05-2022
Dung lượng: 235.5 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích: 0 người

THEORY FOR THE SECOND TERM EXAMINATION
I. VERB- FORM:
1. V0: + Sau khiếm khuyết ( can, must, could , should , may …. )
+ Sau 1 số động từ :: let , make , see, watch, observe, notice, hear + O +V0
+ Sau giả định ( subjunctive ) : S + giả định + that + S + V0( chủ động) /
be V3/ed ( bị động)
+ Sau từ chỉ mục đích : in order to / so as to / to + V0
*/ Chú ý : Có 2 dạng giả định:
Dạng 1 :S + V ( advise , ask, command , demand, ,desire , insist, propose, recommend, request, suggest , urge, move ) + that + S + V0 ( chủ động )
be V3/ed ( bị động)
Dạng 2: S + be + adj ( necessary, essential, crucial , vital , important, imperative, recommended, urgent, best + that + S + V0 ( chủ động )
be V3/ed ( bị động)
1. she can ( play ) ………………………….sports.
2. I saw Tom ( stand ) ……………..in front of my house yesterday.
3. Tom’s father insists that he ( find ) ………a job and settle down in a big city.
4. The government demanded that rural people (allow ) ………….............….to live and look for jobs in big cities.
5. It is important that the government (encourage )………….. More investment in rural areas
6. She learns hard in order to ( pass ) the exam.
2. V-ING:
a. Sau 1 số động từ : enjoy , mind , suggest, finish , avoid , admit , deny , postpone , delay , practise , like , dislike , go , consider , appreciate,finish , detest, , miss, risk , feel like , give up , be busy + V-ING
b. Sau 1 số cụm từ : can’t help , can’t bear , can’t stand , It’s worth , it’s (no) use/ good , look forward to + , object to , get/ be used to + V_ING
c. Sau giới từ : on , in , of , after, before, without , for , from ,….. + V-ING

Ex: 1. My friends suggests ( have )……………………a picnic.
2. I look forward to (see) ………………………..my parents.
3. My sister is fond of ( plant ) …………………………many types of different flowers.
4. It’s worth ( buy ) …………………………a new car.
5. My father gets used to ………………….up earrly
3. TO V0:
a. Reduce relative clauses ( Rút gọn mệnh đề liên hệ )
+ Có STT ( first, second, third, fourth,…, last, only, so sánh nhất : to V0 ( chủ động
to be V3/ed ( bị động)
+ Không có STT : V-ing ( chủ động)
V3/ed ( bị động)
b. Theo sau 1 số cấu trúc:
+ S / It + be + adj + ( for 0 )
+ S+ be/V + too + adj/ adv + ( for 0)
+ S + be/ V + adj/ adv + enough + ( for 0 )
c. Sau tất cả từ để hỏi: S + V + What / where / how/ how many ... + to V0
d. Sau 1 số động từ :
*/ S + V (Agree, appear, arrange, attempt, ask, decide, determine, be determined, fail, offer , forget, happen, hope, learn, manage, offer, plan, prepare, promise, prove, refuse, remember, seem, tend, threaten, try, volunteer expect, want, mean,... ) + to V0
*/ S + V (, allow, enable, encourage, forbid, force, hear, instruct, invite, let, order, permit, persuade, request, remind, see, train, teach how, urge, warn, tempt,...) + 0 + to V0
4. Một số trường hợp đặc biệt :
a. Get / have :
+ S + have / get + 0( vật ) + V3/ed…
+ S + get + 0 ( người ) + to V0…
+ S + have + 0 ( người ) + V0…

Ex: 1. I got Tom ( repair ) …….........………..my bike yesterday.
2. Mary had Jimmy ( repair) …………….the fence that fell over in the garden.
3. My friend will have her hair ( cut) ………………..
4. I will get the smartphone ( update )…………
b. need:
+ S ( vật ) + need + V-ing / to be V3/ed (
 
Gửi ý kiến