Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Quân
Ngày gửi: 11h:32' 16-06-2022
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
COLLOCATION CHO THPT QG
(Phần 3)

social unrests: những bất ổn về mặt xã hội
outbound tourists: khách du lịch nước ngoài
sustainable tourism development: sự phát triển du lịch bền vững

human trafficking: tệ nạn buôn người
increase / grow by (…%): tăng (…%)
by contrast = in contrast
increase from (…%) to (…%): tăng từ (…%) đến (…%) 
increase / grow steadily: tăng đều đặn
in my power: trong khả năng của mình
confide a secret to (sb): chia sẻ bí mật với (ai đó)
make immense progress: tiến bộ vượt bậc
conform to the law: tuân thủ pháp luật
entice (sb) to (do st): xúi giục (ai đó) (làm việc gì)
handset device: thiết bị cầm tay
technologically-inclined: nghiện công nghệ
tech-savvy: giỏi về công nghệ
be over-dependence on technology: lệ thuộc vào công nghệ
apply technology wisely: ứng dụng công nghệ một cách khôn ngoan
the advent of technology: bước tiến của công nghệ
ten a penny: rất phổ biến
living environment = living surrounding: môi trường sống
eco - products: những sản phẩm thân thiện với môi trường
green solutions: giải pháp bảo vệ môi trường
keep our planet healthy: giữ gìn môi trường sạch đẹp
environmental degradation: sự xuống cấp về môi trường
master key: bài toán then chốt
lights-off event: ngày hội tắt đèn
seemingly trivial activities: những hành động tưởng chừng như là nhỏ nhặt
make a futile attempt: một sự cố gắng vô ích
bite off more than one can chew: ôm đồm quá nhiều công việc
fill in for (sb): tạm thay thế cho (ai đó đang đi làm công việc khác)
in the black = be profitable >< in the red: hoạt động kinh doanh bị thua lỗ
sleep on (st): suy nghĩ kỹ về (vấn đề gì đó) trước khi trả lời
get the ball rolling: khởi động một công việc hoặc dự án

cause / contribute to climate change /global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu / nóng lên toàn cầu
burn a hole in your pocket: tiêu hoang phung phí
albeit = notwithstanding = much as = though = although = even though = in spite of = despite

fly off the handle: mất bình tĩnh
be a charge on (someone): là gáng nặng (cho ai)
at all cost: bằng mọi giá
for instance: for example
behind the times: lỗi thời, hết thời
pay through the nose: trả một giá quá đắt
in deep water: trong tình thế nguy hiểm/khó khăn
put yourself in sb's shoes: thử đặt mình vào vị trí / hoàn cảnh của người khác
be up in arms about (st): tức giận, buồn bực vì (điều gì đó)
break the bank: tốn rất nhiều tiền
cost an arm and a leg: rất mắc.
be a slave to custom: quá lệ thuộc vào tập tục
sense of responsibility: ý thức trách nhiệm
sense of beauty: khả năng thưởng thức cái đẹp
person of sense: người biết lẽ phải
do not make sense: không có ý nghĩa gì cả
frighten (sb) out of his senses: làm (ai) sợ hết hồn hết vía
paradoxically = sadly = ironically: đáng buồn thay, mỉa mai thay, trớ trêu là
(adv) speaking: về mặt
ex: Politically speaking, this policy can enhance the national security and establish the reputation of governments (Về mặt chính trị, chính sách này có thể củng cố an ninh quốc phòng và tạo dựng uy tín cho các chính phủ).
murder on (st): gây tổn hại / khó chịu lên
ex: This hot weather's murder on my feet.
lose one's senses: mất trí khôn, bất tỉnh nhân sự
make a virtue of necessity: bất đắc dĩ lắm phải làm
have the honour of doing (st): được vinh dự làm (điều gì)
put (sb) on his honour: buộc (ai đó) phải thề danh dự
stick in the mud: bảo thủ, chậm tiến, lạc hậu
feel honour bound to do (st): làm (điều gì) vì danh dự
in a way: theo một cách nào đó
get used to another country's customs: quen với phong tục của một nước khác
suspect (sb) of (st) / doing (st): nghi (ai đó) làm (gì đó)
in the strict sense of the word: theo đúng nghĩa của từ
in the extreme: mức độ cao nhất, cực kì
ex: This is inconvenient in the extreme (cái này cực kỳ bất tiện)
the extreme of: mức độ lớn nhất của
ex: He couldn't tolerate the extremes of heat in the desert (Nó không chịu nổi những cơn nóng cực độ của sa mạc).
wise as an owl: khôn ranh, tinh khôn
connect to root: giữ gìn gốc gác
extreme views: quan điểm quá khích
adoring fans: people who love a particular band or singer

Phần 1: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/11246559
Phần 2: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/11256173
 
Gửi ý kiến