Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Anh
Ngày gửi: 16h:52' 07-10-2022
Dung lượng: 230.6 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Anh)
Bài 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
(1945 - 1949)
I. NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU.
Câu 1. Hội nghị Ianta được triệu tập khi chiến tranh thế giới thứ hai
A. bước vào giai đoạn kết thúc.
B. đã hoàn toàn kết thúc.
C. giai đoạn khốc liệt nhất.
D. bùng nổ và ngày càng lan rộng.
Câu 2. Một trong những mục đích của Liên hợp quốc là
A. Duy trì hòa bình an ninh thế giới.B. Duy trì hòa bình an ninh khu vực
C. Phát triển mối quan hệ hữu nghị hợp tác kinh tế giữa các nước thành viên
D. Giúp đỡ các nước thành viên phát triển văn hóa thương mại
Câu 3. Tham dự Hội nghị Ianta gồm nguyên thủ ba cường quốc
A. Liên Xô, Mĩ, Anh.
B. Liên Xô, Anh, Pháp.
C. Liên Xô, Mĩ, Pháp.
D. Mĩ, Anh, Pháp.
Câu 4. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) quy định Liên Xô sẽ chiếm đóng:
A. Miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Đông Âu.
B. Miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Tây Âu.
C. Miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Trung Âu.
D. Miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Đông Âu.
Câu 5. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh, Hội nghị Ianta (2/1945) thỏa thuận
A. Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở Châu Á.B. Mỹ sẽ ném bom nguyên tử Nhật Bản.
C. Anh sẽ tấn công Nhật Bản ở Đông bắc Trung Quốc.
D. các nước Đồng minh sẽ đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Nhật Bản.
Câu 6. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta (2/1945) quy định Anh, Pháp, Mĩ sẽ chiếm đóng
A. miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Tây Âu.B. miền Tây Đức, Tây Béclin và các nước Trung Âu.
C. miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Trung Âu.D. miền Đông Đức, Đông Béclin và các nước Đông
Âu.
Câu 7. Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (2/1945) khu vực Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á sẽ
A. thuộc phạm vi ảnh hưởng truyền thống của các nước phương Tây.
B. do Mĩ chiếm đóng.C. do Liên Xô chiếm đóng.D. được độc lập.
Câu 8. Trật tự được hình thành sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. hai cực Ianta.
B. đơn cực
C. đa cực
D. Véc xai - Oasinhtơn
Câu 9. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Anh, Mĩ, Liên Xô đã thống nhất
mục tiêu
A. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản.
B. sử dụng bom nguyên tử.
C. Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Béclin.
D. Anh và Mỹ sẽ cùng Liên Xô tấn công phát xít Đức tại Châu Âu.
Câu 10. Nhiệm vụ duy trì hòa bình an ninh thế giới là của tổ chức
A. Liên hợp quốc.B. Liên minh Châu Âu (EU)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) D. Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM)
Câu 11. Vai trò trọng yếu của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc là
A. giải quyết mọi công việc hành chính của Liên hợp quốc.B. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.C. giải
quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại.D. phát triển mối quan hệ giữa các nước thành viên.
Câu 12. Mọi quyết định của Hội đồng Bảo an phải được sự nhất trí của 5 nước Ủy viên thường trực là
A. Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Đức.
B. Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Anh, Nhật.
C. Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Italia, Anh.
D. Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Anh, Pháp.
Câu 13. Cơ quan đóng vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an
ninh thế giới là
A. Đại hội đồng.
B. Hội đồng Bảo an. C. Ban Thư Ký.
D. Tòa án Quốc tế.
Câu 14. Mục đích của Liên hợp quốc là
A. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B. giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
C. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
D. duy trì hoà bình và an nirnh thế giới.
Câu 15. Ý nào sau đây không phải  là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
C. Nguyên tắc nhất trí giữa năm cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc.
D. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa - xã hội.
Câu 16. Vấn đề nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách cần giải quyết trong phe đồng minh đầu năm
1945?
A. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.B. Tổ chức trật tự thế giới sau chiến tranh.
C. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.D. Nhanh chóng khắc phục hậu quả chiến tranh.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta?
A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hoà bình và an ninh thế giới.
C. Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
D. Thành lập các nước đồng minh chống phát xít.
Câu 18. Mục đích quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là
A. Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.B. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.
C. Thực hiện quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.D. Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các thành viên.
Câu 19. Liên hợp quốc là
A. một diễn đàn quốc tế vừa hợp tác, vừa đấu tranh.B. diễn đàn hợp tác toàn diện giữa các nước thành viên.
C. cơ quan quyền lực quan trọng và lớn nhất thế giới.
D. tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.
Câu 20. Ý nào sau đây phản ánh không đúng những quyết định của Hội nghị Ianta?
A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình an ninh thế giới.
B. Thỏa thuận về việc chiếm đóng quân nhằm giải giáp quân đội phát xít.
C. Tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và quân phiệt Nhật.
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Câu 21. “Duy trì hoà bình và an ninh thế giới, phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc và tiến
hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng và quyền tự quyết của các dân
tộc” là mục đích của tổ chức nào sau đây?
A. Liên minh Châu Âu (EU).B. ASEAN.
C. Liên hợp quốc.
D. Hội Quốc Liên.
Câu 22. Cơ quan nào của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ của các nước thành viên, mỗi năm họp một
lần?
A. Đại hội đồng. B. Hội đồng bảo an.
C. Ban thư ký.
D. Toà án quốc tế.
Câu 23. Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24/10/1945?
A. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.
B. Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.
C. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.
D. Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.
Câu 24. Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta đã trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới sau
chiến tranh được gọi là
A. Trật tự Véc xai-Oasinhtơn
B. Trật tự hai cực Ianta
C. Trật tự thế giới “đơn cực”
D. Trật tự thế giới “đa cực”
II. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 25. Những quyết định của Hội nghị Ianta có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình quan hệ quốc tế sau
chiến tranh?
A. Làm nảy sinh mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc.B. Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới đa cực.
C. Trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới.D. Đánh dấu sự thắng lợi của Liên Xô và Mĩ.
Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước Đức bị chia cắt là do
A. Quyết định của các nước Đồng minh.B. Nguyện vọng của nhân dân nước Đức.

C. Mâu thuẫn giữa những đảng chính trị.D. Mâu thuẫn giữa hai phe trên thế giới.
Câu 27. Cơ quan chuyên môn của Liên hợp quốc đóng góp trong việc giúp Việt Nam bảo tồn di sản văn hóa

A. UNICEP.
B. UNESCO.
C. FAO.
D. WHO.
Câu 28. Một trong những cơ quan chuyên môn của Liên hợp quốc hoạt động có hiệu quả tại Việt Nam là
A.Bưu chính (UPU).
B.Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
C.Hàng không (ICAO).
D.Năng lượng nguyên tử (IAEA).
III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 29. Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2/1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm
lược Đông Dương?
A. Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương.
B. Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương.
C. Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.
Câu 30. Nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Uỷ viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có nghĩa là các
vấn đề đưa ra biểu quyết phải
A. Được sự đồng thuận của 4 nước.B. Không nước nào bỏ phiếu chống.
C. Được sự đồng thuận của 2/3 số nước.D. Không nước nào bỏ phiếu trắng.
Câu 31.Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt để nguyên tắc
nào sau đây của Liên hợp quốc?
A. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của năm nước lớn.
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
Bài 2. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 - 1991).
LIÊN BANG NGA TỪ (1991 - 2000).
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU.
Câu 1. Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô là cường quốc
A. công nghiệp đứng đầu thế giới.B. công nghiệp đứng thứ hai thế giới
C. công nghiệp đứng thứ ba thế giới .D. công nghiệp đứng thứ tư thế giới.
Câu 2. Từ năm 1946 - 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây dựng chủ
nghĩa xã hội?
A. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái đất.
C. Xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
D. Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
Câu 3. Sự kiện nổi bật ở Liên Xô năm 1949 là
A. phóng thành công vệ tinh nhân tạo
B. đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chiến tranh lạnh” của Mĩ.
C. thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.
D. chế tạo thành công bom nguyên tử.
Câu 4. Thành tựu nào quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất.
C. là nước đầu tiên phóng thành công tàu vù trụ có người lái.
D. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để đưa đất nước phát
triển?
A. Phát triển nền công nghiệp nhẹ.B. Phát triển nền công nghiệp truyền thống.
C. Phát triển kinh tế công- nông- thương nghiệp.D. Phát triển công nghiệp nặng.
Câu 6. Sự kiện nào dưới đây thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xô?
A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.B. Phóng con tàu đưa người đ ầu tiên bay vào vũ
trụ.
C. Đưa con người lên Mặt Trăng. D. Đưa con người lên Sao hoả.

Câu 7. Ga-ga-rin đã làm gì trong việc thực hiện chinh phục vũ trụ?
A. Người đầu tiên bay lên Sao Hỏa.B. Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Người đầu tiên bay vào vũ trụ.D. Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng.
Câu 8. Liên Xô khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện
A. thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường.
B. chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu.
C. bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai.
D. bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh
Câu 9.Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. hòa bình, kiên quyết chống lại Mĩ.B. hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.
C. tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.
D. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ.
Câu 10. Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phục và phát triển quan hệ với các nước ở.
A. châu Á.
B. châu Phi C. châu Âu.
D. châu Mĩ.
Câu 11. Mục đích của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) là
A. tăng cường sự hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa.B. hỗ trợ các nước châu Âu phát triển kinh tế.
C. viện trợ cho các nước nghèo.
D. đầu tư cho việc nghiên cứu khoa học.
Câu 12. Trước những biến đồi của tình hình thế giới trong những năm 70, những người lãnh đạo Đảng,
Nhà nước Liên Xô đã
A. ứng dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.B. chậm thích ứng, chậm sửa đổi.
C. chuyển đổi cơ cấu kinh tế cho phù hợp với tình hình thế giới.
D. giao lưu, hợp tác với các nước.
Câu 13. Sau khi Liên Xô tan rã, quốc gia kế tục Liên Xô là
A. Ba Lan
B. Rumani
C. Bungari
D. Liên bang Nga
Câu 14. Trong những năm 1990 - 1995, tình hình kinh tế Liên bang Nga
A. suy thoái B. phát triển C. phát triển nhanh
D. phát triển thần kì
Câu 15. Hiến pháp Liên bang Nga (1993) quy định thể chế chính trị của Nga là
A. Cộng hòa Dân chủB. Cộng hòa Liên bang.C. Cộng hòa tư sảnD. Tổng thống Liên bang.
Câu 16. Năm 2000, V.Putin lên làm Tổng thống, tình hình kinh tế nước Nga như thế nào?
A. Phát triển nhanh.
B. Phục hồi và phát triển.
C. Phát triển thần kì.
D. Phát triển mạnh mẽ.
II. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
Câu 17. Nguyên nhân nào đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm
1945 - 1950?
A. Chịu nhiều tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai?
B. Tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bị gián đoạn.
C. Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ.
D. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới.
Câu 18. Thuận lợi cơ bản nào giúp Liên Xô nhanh chóng khôi phục lại nền kinh tế sau chiến tranh thế giới
thứ hai?
A. Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội và tinh thần tự lực, tự cường của nhân dân .
B. Nhờ sự viện trợ của Mĩ.
C. Sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 19. Sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là
A. Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa.B. Sự sụp đổ của một mô hình xã hội chủ nghĩa chưa khoa học.
C. Sự thất bại hoàn toàn của Liên Xô.D. Sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác - Lênin .
Câu 20. Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX vì
A. đất nước lâm vào tình trạng trì trệ khủng hoảng.B. đất nước phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ.
C. muốn khẳng định vị thế của mình trên trường quốc tế.D. muốn thúc đẩy phát triển kinh tế.
BÀI 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á
I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU

Câu 1. Trong khu vực Đông Bắc Á quốc gia nào không bị Chủ nghĩa thực dân nô dịch?
A. Trung Quốc.
B. Triều Tiên.
C. Nhật Bản.
D. Hồng Kông.
Câu 2. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào trong khu vực Đông Bắc Á bị chia cắt thành hai quốc
gia độc lập?
A. Trung Quốc.
B. Triều Tiên. C. Nhật Bản.
D. Đài Loan.
Câu 3. Khu vực Đông Bắc Á, nước được mệnh danh là “con rồng” kinh tế Châu Á?
A. Nhật Bản.
B. Hàn Quốc. C. Trung Quốc.
D. Xingapo.
Câu 4. Trong những năm 80 - 90 của thế kỉ XX, quốc gia có nền kinh tế tăng trưởng nhanh và mạnh nhất thế
giới là
A. Nhật Bản.
B. Hàn Quốc. C. Trung Quốc.
D. Triều Tiên.
Câu 5. Tháng 10/1949, khu vực Đông Bắc Á diễn ra sự kiện quan trọng nào?
A. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời.B. Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền.
C. Hồng Công, Ma Cao trở về chủ quyền của Trung Quốc.D. Hai nước trên bán đảo Triều Tiên kí hiệp định
đình chiến.
Câu 6. Tháng 12/1978, Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?
A. Đề ra đường lối đổi mới do Đặng Tiểu Bình khởi xướng.B. Đại “Cách mạng văn hóa vô sản”.
C. Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.D. Thực hiện đường lối “Ba ngon cờ hồng”.
Câu 7. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay là
A. Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
B. Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.
C. Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
D. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 8. Cuộc nội chiến (1946 - 1949) ở Trung Quốc nổ ra là do
A. Đảng Cộng sản Trung Quốc phát động.B. Tập đoàn phản động Tướng Giới Thạch phát động
C. Đế quốc Mĩ giúp đỡ Quốc Dân đảng.D. Quốc Dân đảng cấu kết với bọn phản động quốc tế.
Câu 9. Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là
A. Lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa phát xít. B. Kết thúc ách nô dịch và thống trị của đế quốc phong kiến.
C. Kết thúc ách nô dịch của chủ nghĩa phát xít.D. Kết thúc ách nô dịch của chế độ quân phiệt.
Câu 10. Sau chiến tranh chống Nhật, từ 1946 - 1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện
A. Đảng cộng sản và Quốc dân Đảng hợp tác.B. Nội chiến giữa Đảng cộng sản và Quốc Dân đảng.
C. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.D. Liên Xô và Trung Quốc kí hiệp ước hợp tác.
Câu 11. Đâu không phải là nội dung của đường lối cải cách và mở cửa ở Trung Quốc?
A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
B. Tiến hành cải cách và mở cửa.
C. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường.
D. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế, chính trị đến tổ chức.
Câu 12. Sau 20 năm cải cách, mở cửa nền kinh tế Trung Quốc như thế nào?
A. Bị cạnh tranh gay gắt.B. Ổn định và phát triển mạnh.
C. Phát triển nhanh chóng đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới.
D. Không ổn định và bị chững lại.
Câu 13. Tháng 12/1978 Đặng Tiểu Bình khởi xướng đường lối
A. cải tổ đất nước.B. đổi mới đất nướcC. cải cách - mở cửa.D. mở rộng quan hệ đối ngoại.
Câu 14. Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX là
A. Chỉ làm bạn với khu vực Đông Bắc Á.B. Quan hệ với các nước Đông Nam Á.
C. Quan hệ với các nước phương Tây.D. Mở rộng sự hợp tác với nhiều nước trên thế giới.
II. VẬN DỤNG THẤP
Câu 15. Địa vị quốc tế của Trung Quốc ngày càng nâng cao là kết quả của thời kỳ nào?
A. Nội chiến 1946 - 1949B. Công cuộc cải cách và mở cửa từ 1978 - 2000
C. Thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới 1949 - 1959
D. Trung Quốc những năm không ổn định 1959 - 1978
III. VẬN DỤNG CAO
Câu 16. Sự giống nhau cơ bản của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc với công cuộc đổi mới ở
Việt Nam là

A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.
B. tập trung đổi mới về chính trị.
C. tập trung phát triển khoa học kỉ thuật.
D. tập trung phát triển thương mại quốc tê.
BÀI 4: ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ
I. NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU
Câu 1. Trước chiến tranh thế giới thứ hai hầu hết các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của
A. thực dân châu Âu.B. Mĩ, Nhật
C. Anh, Pháp, Mĩ.
C. thực dân phương Tây.
Câu 2. Trong những năm chiến tranh thế giới thứ hai các nước Đông Nam Á bị biến thành thuộc địa của
A. Đức.
B. Italia.
C. Nhật Bản.
D. Tây Ban Nha.
Câu 3. Quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á không phải là thuộc địa của đế quốc Âu - Mĩ?
A. Việt Nam
B. Thái Lan
C. Campuchia
D. Lào
Câu 4. Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A. Inđônêxia, Việt Nam, Lào. B. Campuchia, Mailaixia, Brunây.
C. Inđônêxia, Xinggapo, Malaixia.
D. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70, nhân dân Lào phải chiến đấu chống
A. thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.
B. phát xít Nhật và đề quốc Mĩ.
C. thực dân Anh và thực dân Pháp.
D. thực dân Anh và đế quốc Mĩ.
Câu 6. Lãnh đạo cách mạng Lào năm 1945 là
A. Giai cấp tư sảnB. Giai cấp nông dân.C. Đảng Cộng sản Đông Dương .D. Tầng lớp trí thức.
Câu 7. Ngày 12/10/1945 diễn ra sự kiện gì ở Lào?
A. Thực dân Pháp trở lại xâm lược Lào.B. Quân tình nguyện Việt Nam sang giúp Lào kháng chiến chống
Pháp.
C. Chính phủ Lào ra mắt quốc dân và tuyên bố độc lập.D. Nhân dân Lào nổi dậy giành chính quyền.
Câu 8. Cách mạng Lào năm 1945 giành chính quyền từ tay đế quốc nào?
A. Phát xít Nhật . B. Đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.
C. Triều đình phong kiến Lào. D. Phát xít Nhật và phong kiến tay sai.
Câu 9. Những nước nước sáng lập ASEAN gồm
A. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào. B. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
C. Thái Lan, Inđônêxia, Philippin,Singapo, Malaixia.D. Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
Câu 10. Chiến lược phát triển kinh tế mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau khi
giành độc lập là gì?
A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.
B. Công nghiệp hóa thay thế xuất khẩu.
C. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.D. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạo.
Câu 11. Từ những năm 60 - 70 thế kỉ XX trở đi, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến lược kinh
tế nào?
A. Công nghiệp hoá thay thế nhập khẩu.B. Công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
C. Hiện đại hoá nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.D. Tập trung phát triển nông nghiệp.
Câu 12. Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Lào kết thúc thắng lợi?
A. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7/1954)B. Hiệp định Viêng Chăn (2/1973)
C. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12/1975)D. Đảng Nhân dân Lào thành lập (3/1955)
Câu 13.Trọng tâm hợp tác của ASEAN
từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là
A. du lịch.
B kinh tế.
C. quân sự.
D. giáo dục.
Câu 14. Từ 1954 đến 1970, Campuchia giữ được độc lập nhờ thi thành chính sách
A. mềm dẻo. B. hòa bình, trung lập.C. đối ngoại đa phương.
D. thân Mĩ.
Câu 15. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong bối cảnh
A. khi Mĩ bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt NamB. khi Mĩ đã rút khỏi cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
C. sau khi các nước đã giành được độc lập.D. sau khi các nước đã phát triển mạnh.
Câu 16. Mục tiêu ban đầu của tổ chức ASEAN là
A. phát triển kinh tế và văn hóa.
B. phát triển kinh tế và chính trị.
C. hợp tác về an ninh và chính trị.
D. hợp tác về chính trị và văn hóa.
Câu 17. Nội dung nào không có trong nguyên tắc hoạt động của ASEAN
A. tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.B. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
C. không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực.D. chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

Câu 18. Trong quá trình hoạt động ASEAN luôn nhấn mạnh vấn đề gì?
A. Kinh tế, chính trị. B. Kinh tế, văn hóa.C. Chính trị, văn hóa.D. An ninh, chính trị.
Câu 19. Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện
A. các nước ký hiệp ước thân thiện và hợp tác.B. các nước ký hiệp ước về an ninh, chính trị.
C. các nước ký hiệp ước hữu nghị và hợp tác.D. các nước ký hiệp ước đối thoại và hợp tác.
Câu 20. Quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN từ 1979 đến giữa những năm 80 của thế kỷ XX là
A. đối thoại. B. căng thẳng.C. từng bước bình thường hóa.D. đối đầu.
Câu 21. Thành tựu lớn nhất của ASEAN trong những năm 90 của thế kỷ XX là
A. giải quyết vấn đề Campuchia.
B. mở rộng hợp tác giữa các nước.
C. mở rộng hợp tác với các nước Á - Âu.
D. mở rộng thành viên.
Câu 22. Năm 2007, các nước ASEAN đã thông qua bản Hiến chương ASEAN nhằm
A. tăng cường hợp tác giữa các nước thành viên.B. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh.
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế.D. xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định và phát triển.
Câu 23. Nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976) là
A. tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á
B. xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
C. thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
D. tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 24. Một trong những nguyên tắc cơ bản trong hiệp ước Ba li (2/1976) là
A. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhauB. Trao đổi mua bán vũ khí với nhau
C. Hợp tác kinh tế, văn hóa khoa học - kỹ thuật
D. Thực hiện giao thông hàng hải đường biển an toàn
Câu 25. Sau năm 1945, nhiều nước Đông Nam Á vẫn phải tiếp tục cuộc đấu tranh để giành và bảo vệ độc lập

A. thực dân Pháp xâm lược trở lại.
B. quân phiệt Nhật Bản xâm lược trở lại.
C. Mĩ và Hà Lan xâm lược trở lại.
D. thực dân Âu - Mĩ xâm lược trở lại.
Câu 26. Trong giai đoạn (1967 - 1975), ASEAN là một tổ chức
A. non trẻ, hợp tác lỏng lẻo, chưa có vị thế trên trưòng quốc tế.B. có sự khởi sắc mới về kinh tế.
C. hợp tác chặt chẽ, vị thế quốc tế được nâng cao.D. đẩy mạnh các cuộc gặp gỡ ngoại giao.
Câu 27. Lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Đảng Quốc Đại
B. Đảng Cộng hòa. C. Đảng Dân chủ
D. Đảng Cộng sản.
Câu 28. Ấn Độ là 1 trong những nước sáng lập ra
A. Cuộc "Cách mạng xanh"
B. Phong trào "Không liên kết" năm 1961
C. Phong trào chống chiến tranh bảo vệ hòa bình.
D. Phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 29. Theo “ Phương án Maobáttơn” của thực dân Anh, Ấn Độ
A. hoàn toàn độc lập.B. tiếp tục bị thực dân Anh thôn tính.C. bị chia thành hai quốc gia.D. bị chia thành ba
quốc gia.
Câu 30. Sau khi giành độc lập, Ấn Độ thành lập nước
A. tư bản.
B. dân chủ.
C. quân chủ lập hiến.
D. cộng hòa.
Câu 31. Từ năm 1995 Ấn Độ là nước xuất khẩu gạo
A. đứng đầu thế giới.B. đứng thứ hai thế giới.C. đứng thứ ba thế giới.D. đứng thứ tư thế giới.
Câu 32. Hiện nay Ấn Độ đang cố gắng vươn lên trở thành cường quốc
A. công nghệ thông tin.B. công nghệ điện nguyên tử.C. công nghệ ô tô.D. công nghệ phần mềm.
Câu 33. Chính sách đối ngoại của Ấn Độ từ 1945 - 2000 là
A. chỉ làm bạn với các nước lớn.B. bành trướng, xâm lược.C. hòa bình, trung lập. D. đóng kín
Câu 34. Năm 1974, ở Ấn Độ diễn ra sự kiện gì?
A. Thử thành công bom nguyên tử.B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Nhà du hành vũ trụ bay vòng quanh trái đất.D. Thành lập nước Cộng hòa.
Câu 35. “ Phương án Maobáttơn” thực dân Anh đã chia Ấn Độ thành hai quốc gia nhằm chia rẽ về
A. Tôn giáo.
B. Kinh tế.
C. Địa lí.
D. Văn hoá.
Câu 36. Từ năm 1955, cuộc đấu tranh chống Mĩ của nhân dân Lào do tổ chức Đảng nào lãnh đạo?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Đảng Cộng sản Lào.

C. Đảng Nhân dân Lào.
D. Liên minh Việt - Miên - Lào.
Câu 37. “Phương án Maobat tơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là
A. Ấn Độ, Pakitxtan.B. Ápganixtan, Pakitxtan.C. Ấn Độ, Bănglađét.
D. Bănglađét, Pakitxtan.
Câu 38. Sau năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?
A. Đông Nam Á.
B. Đông Bắc Á.
C. Mĩ Latinh. D. Bắc Phi.
Câu 39. Mục tiêu chiến lược hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN, trong những năm 60 - 70 của thế
kỉ XX là:
A. Xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường.
D. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ và phát triển khoa học kỹ thuật.
Câu 40. Nhật Bản chiếm Đông Nam Á vào khoảng thời gian nào?
A. Khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.
C. Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.D. Khi Nhật đánh chiếm xong các nước Tây Á.
II. VẬN DỤNG THẤP
Câu 41. Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. nhiều nước đạt được tốc độ phát triển nhanh.B. từ các nước thuộc địa, phụ thuộc đã trở thành các quốc gia
độc lập.
C. thanh gia tổ chức ASEAND. mở rộng đối thoại, hợp tác với các nước Á, Âu.
Câu 42. Tại sao nhóm các nước ASEAN chuyển từ chiến lược kinh tế hướng nội sang chiến lược kinh tế
hướng ngoại?
A. Do hàng hóa sản xuất ra nhiều nhưng không thể tiêu thụ hết.B. Do thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ
khoa học kĩ thuật.
C. Do thiếu nhân công, và tài nguyên thiên nhiên.D. Do vấp phải sự cạnh tranh lớn từ các nước khác.
Câu 43. Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN được đẩy mạnh khi
A. Việt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
B. Chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết.
C. Việt Nam mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.
D. Việt nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
Câu 44. Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN như thế
nào?
A. Quan hệ hợp tác song phương.
B. Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế.
C. Quan hệ đối thoại.D. Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia.
Câu 45. Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN hiện nay là
A. Xây dựng thành công cộng đồng ASEAN.B. Thúc đẩy các mối quan hệ hữu nghị hợp tác giữa các nước
thành viên.
C. Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực chính trị.D. Hợp tác có hiệu quả trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa.
Câu 46. Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là
A. nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á.
B. mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực.
C. các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.
D. những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều.
III. VẬN DỤNG CAO
Câu 47. Ấn Độ đã thực hiện biện pháp gì để tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo?
A. Sản xuất ra nhiều máy móc hiện đại trong nông nghiệp.B. Áp dụng các kĩ thuật canh tác mới trong nông
nghiệp.
C. Tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp.D. Lai tạo nhiều giống lúa mới có năng suất cao.
Câu 48. Nguyên nhân quyết định đưa đến thắng lợi của nhân dân Việt Nam và Lào trong cuộc đấu tranh
giành độc lập năm 1945 là
A. có thời cơ thuận lợi - Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.B. tình đoàn kết của nhân dân hai nước.
C. truyền thống yêu nước, đấu tranh bất khuất của các dân tộc.D. vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông
Dương.

Câu 49. Quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương lần đầu tiên được một Hội nghị quốc tế ghi nhận là
A. Hội nghị Pốtxđam năm 1945.
B. Hội nghị Ianta năm 1945.
C. Hội nghị Giơnevơ năm 1954.
D. Hội nghị Pari năm 1973.
Câu 50. Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là
A. Học hỏi, tiếp thu những thành thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.
B. Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
C. Củng cố được an ninh, quốc phòng.
D. Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.
BÀI 5: CÁC NƯỚC CHÂU PHI, MĨ LA TINH
III. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU
Câu 1. Thắng lợi ở Môdămbích và Ănggôla đã đánh đổ ách thống trị
A.Thực dân Anh
B.Thực dân Pháp C.Thực dân Tây Ban Nha.D.Thực dân Bồ Đào Nha.
Câu 2. Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pac-thai ở Châu Phi là
A. bóc lột tàn bạo người da đen.B. gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi
C. tước quyền tự do của người da đen.D. phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen.
Câu 3. Thắng lợi của cuộc cách mạng nước nào đã làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa mở rộng sang Tây Bán
Cầu?
A.Trung Quốc B. Cuba
C. Việt Nam
D. Ai Cập.
Câu 4. Sự kiện lịch sử mở đầu cho cách mạng Cu ba?
A. Cuộc đổ bộ của tàu “Gran - ma” lên đất Cu ba.B. Cuộc tấn công vào trại lính Môncađa
C. Nghĩa quân Cu ban mở cuộc tấn công.D. Nghĩa quân Cu ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na.
Câu 5. Năm 1993, tại Nam Phi diễn ra sự kiện gì ?
A. Hiến pháp chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.B. Nam Phi thoát khỏi ách thống trị của chủ nghĩa
thực dân
C. Nen xơnManđêla trở thành tổng thống người da đen đầu tiênD. Nhân dân Nam Phi đấu tranh chống chế độ
phân biệt chủng tộc (Apacthai)
Câu 6. Thế kỉ XVI - XVII, đa số các nước Mĩ la tinh lần lượt biến thành thuộc địa của
A. Anh, Pháp.B. Pháp, Hà LanC. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
D. Hà Lan, Anh
Câu 7. Cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở Mĩ La tinh, biến châu lục này thành
A. “Lục địa bùng cháy”B. “Đại lục bùng cháy”.C. “Đại lục mới trỗi dậy”.D. “Lục địa mới trỗi dậy”.
Câu 8. Chủ nghĩa Apácthai bị xóa bỏ tại:
A. Trung ĐôngB. Các nước Mĩ la tinh
C. Nam Ph...
No_avatar

cho em xin phần đáp án của file đề này được không ạ?

No_avatar

Thầy có file đáp án cho xem xin với. Dạo này em đang xuất khẩu bể xi mạ sang nước ngoài nên quan tâm đến lịch sử

 
Gửi ý kiến