Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:52' 06-12-2022
Dung lượng: 167.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
 Bài 1: Dữ liệu, thông tin và xử lí thông tin
Câu 1: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
Câu 3: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Hình ảnh

B. Văn bản

C. Dãy bit

D. Âm thanh

Câu 4. Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như
thế nào (thông tin ra)?
A. Mặc đồng phục.

B. Đi học mang theo áo mưa

C. Ăn sáng trước khi đến trường.

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học.

Câu 5: Hãy chọn phương án ghép đúng : mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính  
B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII  
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
Câu 6: Mã hoá thông tin là quá trình:
A. Đưa thông tin vào máy tính

B. Chuyển thông tin về bit nhị phân

C. Nhận dạng thông tin

D. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác

Câu 7. “Em nghe loa phát thanh, biết hôm nay là Kỉ niệm 10 năm thành lập trường”. Theo em, đó là thông
tin dạng gì?
A. Dạng hình ảnh.

B. Dạng số.

C. Dạng âm thanh.

D. Dạng chữ.

Câu 8. Trên đường đi học về Nam thấy một biển báo như hình dưới đây:
Theo em dữ liệu mà An nhìn thấy trên biển báo là dạng:
A. Âm thanh                             
B. Số
C. Chữ và hình ảnh                                       
D. Đoạn video
D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng
Câu 9. Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:
A. Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này.
B. Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

C. Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi
thông tin.
D. Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.
Câu 10. Khi em nhìn thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông
tin?
A. Thu nhận thông tin.

B. Truyền thông tin.

C. Xử lí thông tin.

D. Truyền thông tin.

Câu 11. Tiếng còi xe cứu thương là thông tin dạng gì?
A. Thông tin dạng văn bản.

B. Thông tin dạng âm thanh.

C. Thông tin dạng hình ảnh.

D. Cả 3 dạng thông tin.

Câu 12. Máy tính thực hiện mấy bước để xử lí thông tin?
A. 3

B. 2

C. 1                                          D. 4

Câu 13. Dữ liệu là:
A. Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

B. Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin.

C. Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

D. Thông tin được chia làm nhiều phần

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.
B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
C. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.
D. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.
Câu 15. Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:
A. Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.
B. Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.
C. Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.
D. Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

Bài 2: Sự ưu việt của máy tính và thành tựu của tin học
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính ?
A. Máy tính có tốc độ xử lí nhanh.

B. Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

C. Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

D. Máy tính không thể kết nối được với nhau.

Câu 2: Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?
A. Máy tính có thể làm việc đến 24 giờ trong một ngày và nhiều ngày liên tiếp.
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin.
C. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và
xử lí thông tin rất tốt.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 3. Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:
A. Bit                               B. MB

C. B                                          D. GB

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

A. Giải trí

B. Công cụ xử lí thông tin.

C. Lập trình và soạn thảo văn bản.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 5. Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?
A. Động cơ hơi nước.

B. Máy điện thoại.

C. Máy tính điện tử.

D. Máy phát điện.

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
B. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
C. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
D. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
Câu 7: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được
trong xã hội hiện đại vì:
A. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin
B. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
C. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin
D. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
Câu 8: Máy tính là một công cụ dùng để:
A. Xử lý thông tin

B. Giải trí

C. Học tập

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 9. 1B = ? Bit
A. 8                               B. 1024

C. 1                                D. 102410

Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 1 MB = 2000KB

B. 1B = 1024 bit

C. 1KB = 1024B

D. 1Bit = 1024B

Câu 11: Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện
tử
A. Sự phát triển, sử dụng

B. Sử dụng, tiêu thụ C. Sự phát triển, tiêu thụ

D. Tiêu thụ, sự phát triển

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
A. Giải trí

B. Công cụ xử lí thông tin

C. Lập trình và soạn thảo văn bản

D. A, B, C đều đúng

Câu 13. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. 2MB = 2048KB

B. 1B = 1024 bit

C. 1KB = 1024MB

D. 1Bit = 1024B

Câu 14: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì
có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8000

B. 8129

C. 8291

D. 8192

Câu 15. Ở việt Nam dịch vụ internet chính thức được cung cấp năm?
A. 1997 

B. 1998

C. 1996 

D. 2000

Bài 4: Tin học trong phát triển kinh tế - xã hội
Câu 1: Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?
A. Máy hút bụi.

B. Robot lau nhà.

Câu 2: Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

C. Chổi quét nhà.

D. Máy hút mùi.

A. Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt
động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.
B. Có thể tính toán.

C. Hoạt động theo một quy trình giống nhau.

D. Có sạc pin.

Câu 3: Lợi ích của Tin học là gì?
A. Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội
B. Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ
biến
C. Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí
D. Cả A, B và C
Câu 4: Tác động của tin học đối với xã hội là?
A. Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội
B. Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong các sống của con
người
C. Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa
học xã hội
D. Cả A, B và C 
Câu 5: Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát
triển?
A. Kinh tế

B. Xã hội

C. Kinh tế xã hội

D. Game online

Câu 6: Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học
A. Tung những hình ảnh, phim đồi truỵ lên mạng
B. Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp
C. Lây lan virus qua mạng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Những khó khăn gì khi Tin học phát triển?
A. Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu B. Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế
C. Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Thiết bị nào là thiết bị số trong các thiết bị sau:
A. Điện thoại thông minh.     B. Máy ảnh số.

C. Máy ghi âm số.

D. Tất cả các thiết bị trên.

Câu 9. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào
vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop

B. Máy tính

C. Mạng máy tính

D. Internet

Câu 10. E-Govermment là:
A. Chính phủ điện tử

B. Doanh nghiệp số.

C. Ngân hàng số.

D. Y tế số

Câu 11. E-Banking là:
A. Chính phủ điện tử

B. Doanh nghiệp số.

C. Ngân hàng điện tử.

Câu 12. Doanh nghiệp số là:
A. Doanh nghiệp bán hàng qua mạng.
C. Doanh nghiệp có doanh thu cao.

B. Doanh mạng có nhiều hệ thống máy tính.

D. Y tế số

D. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất, kinh doanh.
Câu 13. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển đổi số?
A. Là việc sử dụng dữ liệu và công nghệ số để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía
cạnh của đời sống kinh tế -xã hội.
B. Là chuyển đổi từ làm việc bằng giấy tờ thành làm việc trên máy tính.
C. Là sử dụng công nghệ cho một công việc nào đó.
D. Là thay thế phương thức làm việc cũ bằng phương thức làm việc mới.
Câu 14. Y tế số là:
A. ứng dụng công nghệ thông tin trong điều trị cho bệnh nhân.
B. ứng dụng công nghệ thông tin để quản lí bệnh viện, bệnh nhân và quá trình điều trị với hồ sơ sức
khoẻ, bệnh án hồ sơ.
C. thay thế phương thức quản lí trên giấy tờ bằng quản lí trên máy tính.
D. ứng dụng công nghệ thông tin trong một khâu nào đó của bệnh viện.
Câu 15. Xã hội tri thức là :
A. Là một kiểu xã hội dựa trên việc không ngừng sản xuất và sử dụng hàng loạt tri thức trong mọi
lĩnh vực, với sự trợ giúp của công nghệ thông tin và truyền thông hiện đại.
B. Là xã hội có nhiều ứng dụng về tin học.
C. Là xã hội có sử dụng nhiều thiết bị số.
D. Là xã hội văn minh, hiện đại.

Bài 1: Mạng máy tính với cuộc sống
Câu 1: Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:
A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)
B. Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt
C. Sử dụng các dịch vụ mạng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 2: Mạng Internet là sự phát triển của:
A. Các hệ thống mạng LAN.

B. Các hệ thống mạng WAN.

C. Các hệ thống mạng Intranet.

D. Cả ba câu đều đúng.

Câu 3. Những lợi ích của mạng xã hội?
A. Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.
B. Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.
C. Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.
D. Tất cả các phương án trên
Câu 4. Những hạn chế của mạng xã hội?
A. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.
B. Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.
C. Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.
D. Tất cả các phương án trên.

Câu 5. Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?
A. Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
B. Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.
C. Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 6. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.
B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.
C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
D. Truy cập vào các liên kết lạ.
Câu 7.  Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
A. Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội.
B. Đăng kí khóa học tiếng Anh trực tuyến.
C. Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng.
D. Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc.
Câu 8. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?
A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.
B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.
C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.
D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.
Câu 9. Con đường nào không lây, truyền virus:
A. Mở Gmail.

B. Truy cập các trang web.

C. Mở màn hình máy tính. D. Cắm Thẻ nhớ, USB.

Câu 10. Đâu là tác hại khi tham gia internet?
A. Giúp tìm kiếm thông tin.

B. Chia sẻ thông tin.

C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

D. Học tập online.

Câu 11. Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website
nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết”.
A. Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem.

B. Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để

xem.
C. Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác. D. Không bấm vào và báo cáo với người lớn.
Câu 12: Ứng dụng nào sau đây của Internet không cũng loại với những ứng dụng còn lại:
A. E-Learning

B. Nguồn học liệu mở

C. OpenCourseWare

D. E-Goverment

Câu 13. E-Payment có nghĩa là gì?
A. Thương mại điện tử.

B. Ngân hàng điện tử.

C. Thanh toán điện tử.

Câu 14. Phát biểu nào sao đây là sai ?
A. Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

D. Thông tin số.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một
mạng máy tính.
Câu 15. Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia
sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.
A. Liên lạc với nhau – thông tin – thiết bị- dữ liệu

B. Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

C. Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

D. Liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết

bị

 
Bài 2: Điện toán đám mây và internet vạn vật
Câu 1: Chọn phát biểu sai:
A. Iot là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.
B. Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường
như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
C. Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.
D. Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và
xử lí cho nhiều máy tính khác.
Câu 2: Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?
A. Tòa nhà

B. Cơ quan

C. Nhà riêng

D. Quận/huyện

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...
D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
Câu 4: Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?
A. Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới.
B. Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.
C. Không cần dây cáp
D. Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối.
Câu 5: Phát biểu đúng về điện toán đám mây?
A. Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.
B. Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối
Internet.
C. Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.
D. Bạn có thể truy cập dữ liệu của bất kỳ ai từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới.
Câu 6: Phát biểu nào không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phủ khắp thế giới.
B. Kết nối máy tính trên toàn thế giới
C. Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới 
D. Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

Câu 7: Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?
A. Gmail.

B. Zoom Cloud Meeting.

C. Cloud Computing.

D. Google Meet.

Câu 8: Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:
A. Dịch vụ lưu trữ.

B. Dịch vụ thư tín điện tử.

C. Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình.

D. Dịch vụ cung cấp máy chủ.

Câu 9: Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?
A. Local Arian Network 

B. Lomal Area Network 

C. Local Area 

D. Local Area Network 

Câu 10: Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?
A. Dropbox.

B. Google Drive.

C. iCloud.

D. Paint.

Câu 11: Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:
A. Lớn

B. Vừa

C. Nhỏ

D. Trên toàn thế giới

Câu 12: Thuật ngữ “Cloud computing” ra đời năm nào?
A. 2007

B. 2008

C. 2017

D. 2018

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IOT là sai?
A. Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh
B. Được trang bị trí tuệ nhân tạo(AI) để có khả năng tự thực hiện công việc
C. Được kết nối mạng Internet với nhau để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động
D. Là những cảm biến được kết nối với nhau tạo thành một hệ thống
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về nhà thông minh là sai?
A. Thông qua hệ thống cảm biến, Nhà thông minh tự động theo dõi và điều chỉnh các điều kiện sinh hoạt
trong phòng như: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, âm thanh sao cho phù hợp.
B. Chủ nhân có thể điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh qua lời nói, cử chỉ
C. Hiện nay ở Việt Nam đã có nhiều loại thiết bị nhà thông minh được sản xuất và cung cấp
D. Tất cả những thiết bị nhà thông minh được sản xuất và cung cấp ở Việt Nam hiện nay điều được
gắn cảm biến, có khả năng tự hoạt động và kết nối qua mạng với những thiết bị khác
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về những thay đổi của việc đi lại trên các phương tiện giao
thông khi có Giao thông thông minh?
A. Xe tự lái dần thay thế cho xe điều khiển bởi tài xế
B. Trên các tuyến đường đều lắp Camera và cảm biến để thu nhận dữ liệu gửi về trung tâm điều khiển giao
thông.
C. Mọi phương tiện tham gia giao thông trên đường đều kết nối với trung tâm điều khiển giao thông để nhận
sự tư vấn, điều khiển của trung tâm.
D. Hoàn toàn không còn tai nạn giao thông.

Bài 1 : Tuân thủ pháp luật trong môi trường số
Câu 1. Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?
A. Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân
đưa lên mạng xã hội, ...).
B. Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

C. Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.
D. Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.
Câu 2. Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?
A. Những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất, ...
B. Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.
C. Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...
D. Tất cả các biểu hiện trên đều đúng.
Câu 3. Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản
quyền.
A. Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

B. Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

C. Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

D. Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

Câu 4. Việc nào dưới đây không bị phê phán?
A. Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.
B. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường. 
C. Sao chép phần mềm không có bản quyền. Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.
D. Sao chép phần mềm không có bản quyền.
Câu 5. Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu sau, kí hiệu đó có ý nghĩa gì?
A. Nhãn hiệu.

B. Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật.

C. Bản quyền.

D. Các đáp án trên đều sai.

Câu 6. Trang báo điện tử bằng tiếng Việt nào cung cấp những thông tin đáng tin cậy?
A. Báo điện tử dân trí.

B. Báo điện VN Express.

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

D. Cả hai đáp án trên đều sai.

Câu 7. Bạn An đọc thấy một bài thơ rất hay trong một cuốn sách của tác giả A, bạn An liền copy lại và
đăng trên mạng xã hội sau đó nhận là bài của mình sáng tác nhờ các bạn trong lớp chia sẻ. Như vậy bạn An
đã vi phạm điều nào trong luật sở hữu trí tuệ:
A. Chiếm đoạt quyền tác giả.

B. Mạo danh tác giả.

C. Công bố phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả.

D. Cả 3 điều trên

Câu 8. Em thấy mẹ em có sử dụng một bài hát của nhạc sĩ Văn Cao để làm đề tài nghiên cứu “các tác phẩm
hay cho thiếu nhi”. Theo em, mẹ em có phải trả thù lao hay xin phép tác giả không?
A. Phải xin phép tác giả.

B. Phải trả thù lao cho tác giả.

C. Cả A và B đúng.

D. Cả A và B sai.

Câu 9. Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học?
A. Tung những hình ảnh, phim đồi truỵ lên mạng. B. Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc tập thể nào đó.
C. Lây lan virus qua mạng.

D. Cả ba đáp án trên.

Câu 10. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử
dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

Câu 11. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?
A. Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

B. Các từ khoá liên quan đến trang web.

C. Địa chỉ của trang web.

D. Bản quyền.

Câu 12. Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy
định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?
A. 1 000 000 đồng đến 2 000 000 đồng.

B. 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

C. 2 000 000 đồng đến 3 000 000 đồng.

D. 3 000 000 đồng đến 4 000 000 đồng.

Câu 13. Luật sở hữu trí tuệ được áp dụng cho những tác phẩm như thế nào?
A. Sáng tạo tinh thần và văn hóa.

B. Xuất bản phẩm đã được số hóa như bài viết, tranh ảnh, video, ...

C. Sản phẩm kĩ thuật số như trang web, phần mềm, ...

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 14. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:
A. Để chế độ tự động đăng nhập.
B. Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.
C. Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.
D. Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.
Câu 15. Đối với hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt
bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền
tác giải, quyền liên quan?
A. Từ 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

B. Từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng.

C. Từ 15 000 000 đồng đến 35 000 000 đồng.

D. Từ 35 000 000 đồng đến 50 000 000 đồng.
 
Gửi ý kiến