Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:53' 06-12-2022
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
LÀM QUEN VỚI NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH BẬC CAO

Câu 1. Python là:
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
B. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
C. Chương trình dịch.
D. Ngôn ngữ máy.
Câu 2. Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:
A. write()
B. Print()
C. cout<<
D. read()
Câu 3. Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chao' ta viết:
A. print()
B. print(xin chao)
C. print('xin chao')
D. print xin chao
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?
A. Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.
B. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
C. Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…
D. Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
Câu 5. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính 'Thời gian ô tô đó đi hết quãng
đường k(km)' là:
A. print(k/v)
B. print('k/v')
C. print(“k/v”)
D. print k/v
Câu 6. Trong cửa sổ Shell của Python:
A. Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
B. Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.
C. Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.
D. Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.
Câu 7. Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:
A. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.
B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
C. Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.
D. Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình
games…
Câu 8. Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?
A. Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.
B. Python là một ngôn ngữ thông dịch.
C. Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 9. Chọn phát biểu sai?
A. Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.
B. Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.
C. Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
D. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

Câu 10. Cho câu lệnh sau:
Print('xin chao')
Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:
A. print('xin chao')
B. print(xin chao)
C. Print(xin chao)
D. Print(“xin chao”)
Câu 11. Python được dùng để:
A. phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng
B. lập trình games, điều khiển robot
C. xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …
D. Cả A, B và C.
Câu 12. Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?
A. nháy đơn
B. nháy kép
C. ngoặc kép
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 13. Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất
B. Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.
C. Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.
D. Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy.
Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:
a=b=1
c=1
d=2
print(a+b+c+d)
Kết quả trên màn hình là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 15. Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích
hình vuông là:
A. print('dien tich hinh vuong la:',a*a)
B. print('dien tich hinh vuong la:a*a')
C. print(dien tich hinh vuong la:a*a)
D. print 'dien tich hinh vuong la:',a*a

Câu 1. Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?
A. Wick van Rossum.
B. Rasmus Lerdorf.
C. Guido van Rossum.
D. Niene Stom.
Câu 2. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?
A. 1995.
B. 1972.
C. 1981.
D. 1991.
Câu 3. Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?
A. Ngôn ngữ bậc cao.
B. Ngôn ngữ máy.
C. Hợp ngữ.
D. Cả ba phương án đều sai.
Câu 4. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?
A. C/C++.
B. Assembly.
C. Python.
D. Java.
Câu 5. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?
A .python.
B .pl.
C .py.
D .p.
Câu 6. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?
4 + 15 / 5
A. 7.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 7. Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?
A. Thụt lề.
B. Nháy “ ”.
C. Dấu ngoặc ( ).
D. Dấu ngoặc [ ].
Câu 8. Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?
A. /, -, +, *.
B. (*, /), (+, -).
C. Từ trái sang phải.

D. (+, -), (*, /).
Câu 9. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?
6–6/2+4*5–6/2
A. 17.
B. 20.
C. 18.
D. 19.
Câu 10. Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?
>>> 3 + * 5
A. 3 .
B. + hoặc *.
C. *.
D. Không có lỗi.
Câu 11: Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?
A. Nháy dấu X góc bên phải màn hình.
B. Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter
C. Sử dụng câu lệnh Exit.
D. Cả ba cách làm trên đều đúng.
Câu 12: Output của lệnh sau là:
print(1+ 2 + 3+ 4)
A. 10.
B. 15.
C. 1 + 2 + 3 + 4.
D. 1 + 2 + 3.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?
A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
B. Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.
C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.
D. Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?
A. Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.
B. Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác
C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh
D. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.
Câu 15. Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?
A. Cặp dấu nháy đơn.
B. Cặp ba dấu nháy kép.
C. Cặp dấu nháy kép.
D. Không thể thực hiện được.

BIẾN, PHÉP GÁN VÀ BIỂU THỨC SỐ HỌC

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong
quá trình thực hiện chương trình.
B. Biến là đại lượng bất kì.
C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình
thực hiện chương trình.
Câu 2. Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?
A. a, b
B. a, b, x
C. x
D. Không có biến.
Câu 3. Cho đoạn chương trình sau:
x=1
print(x)
Biến trong đoạn chương trình trên là:
A. 1
B. 1, x
C. x
D. Không có biến.
Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:
y=10
print(y)
Giá trị của biến y trên màn hình là:
A. y
B. 0
C. 1
D. 10
Câu 5. Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?
A. x_y12
B. xy
C. 12xy
D. X_Y
Câu 6. Câu lệnh gán trong Python là:
A. Biến=
B. Biến:=
C. Biến==
D. =Biến
Câu 7. Phép gán nào sau đây là đúng ?
A. x==3
B. x:=3
C. x=3
D. x:3
Câu 8. Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:
A. %
B. //
C. /
D. div
Câu 9. Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:
A. %

B. //
C. /
D. mod
Câu 10. Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:
A. 2**4
B. 2****4
C. 2*4
C. 2***4
Câu 11. Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:
A. (x**2+y**2)
B. (x+y)***2
C. (x+y)**2
D. (x+y)*2
Câu 12. Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x//y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
A. 0
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 13. Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x%y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
A. 0
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 14. Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?
A. Không trùng từ khóa của Python.
B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
C. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.
D. Cả A, B và C.
Câu 15. Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:
A. (xy+x)/(x-y)
B. (x*y+x)//(x-y)
C. (x*y+x)/(x-y)
D. (x*y+x)/x-y

Câu 1. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?
A. program, sqr.
B. uses, var.
C. include, const.
D. if, else.
Câu 2. Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?
A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”
B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến
C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…
Câu 3. Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:
A. là những từ dành riêng.
B. cho một mục đích sử dụng nhất định.
C. có thể đặt tên cho biến.
D. Cả A và B
Câu 4. Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau.
B. Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.
C. Có thể trùng nhau.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 5. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?
A. 11tinhoc.
B. tinhoc11.
C. tin_hoc.
D. _11.
Câu 6. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?
A. b = 10.
B. B = 10.
C. b == 10
D. b = '10'
Câu 7. Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
A. cd = 50.
B. a = a * 2.
C. a = 10.
D. a + b = 100.
Câu 8. Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?
A. –tich.
B. tong@.
C. 1_dem.
D. ab_c1.

Câu 9. Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?
Max = 2021:
A. Dư dấu (=)
B. Tên biến trùng với từ khoá
C. Dư dấu (:)
D. Câu lệnh đúng
Câu 10. Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?
A.  := A.
B. A = .
C.  = A.
D. A := .
Câu 11. Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python
là đúng?
A. S:=R*R*pi.
B. S=R*R*pi.
C. S:=2(R)*pi.
D. S:=R2*pi.
Câu 12. Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn
A. 3**4.
B. 3//4.
C. 3*3+3*3.
D. 3%4.
Câu 13. Chuyển biểu thức sau sang python  2x+1x+2
A. 2*x+1/x+2.
B. (2*x+1)/(x+2).
C. (2*x+1)(x+2).
D. (2*x+1) :(x+2).
Câu 14. Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau:
>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 
A. -11.
B. 11.
C. 7.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 15. Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:
A.  aa+1*(x-1).
B.  aa+1(x-1).
C.  aa+1 x (x-1).
D.  ax-1(a+1).

CÁC KIỂU DỮ LIỆU SỐ VÀ CÂU LỆNH VÀO – RA ĐƠN GIẢN

Câu 1. Cho đoạn chương trình sau:
a=3.4
print(type(a))
Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
A. int
B. float
C. str
D. bool
Câu 2. Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:
A. Biến=(input(dòng thông báo)
B. Biến=float(input(dòng thông báo))
C. Biến=input()
D. Biến=int(input(dòng thông báo))
Câu 3. Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:
A. Biến=(input(dòng thông báo)
B. Biến=float(input(dòng thông báo))
C. Biến=input()
D. Biến=int(input(dòng thông báo))
Câu 4. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
A. a=input('n=')
B. a=float(input('n='))
C. a=int(input('n='))
D. a=int()
Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:
A. b=input('n=')
B. b=float(input('n='))
C. b=int(input('n='))
D. b=int()
Câu 6. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
A. print()
B. print('danh sách biểu thức')
C. print danh sách biểu thức
D. print(danh sách biểu thức)
Câu 7. Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:
A. print(s)
B. print s
C. print('s)
D. print:(s)
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?
A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
C. Hằng là đại lượng bất kì.
D. Hằng không bao gồm: số học.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?
A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;
B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.
C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu
trữ và xử lí.
B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.
C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.
D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.
Câu 11. Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:
A. int
B. float
C. bool
D. str
Câu 12. Đâu là câu lệnh gán trong Python?
A. X==6
B. X=6
C. X!=6
D. X:=6
Câu 13. Chọn phát biểu sai?
A. Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
B. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)
C. Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng
sẽ được đưa ra màn hình.
D. Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:
a=16
x=math.sqrt(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 15. Cho đoạn chương trình sau:
a=16
b=17
x=abs(a-b)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
A. -1
B. 0
C. 1
D. -2

Câu 1. Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?
A. print().
B. input().
C. type().
D. abs().
Câu 2. Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?
A. print().
B. input().
C. nhap().
D. enter().
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím
B. Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất
C. Nội dung nhập có thể là số
D. Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự
Câu 4.
1) Cú pháp lệnh input() :  :=input()
2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím
3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím
4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?
A. int.
B. float.
C. list.
D. string.
Câu 6. Kết quả của dòng lệnh sau
>>x=6.7
>>type(x)
A. int.
B. float.
C. string.
D. double.

Câu 7. Kết quả của dòng lệnh sau
>>> x, y, z = 10, “10”, 10
>>> type(z)
A. int.
B. float.
C. double.
D. str.
Câu 8. Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?
A. type().
B. int().
C. size().
D. abs().
Câu 9. Xác định kiểu của biểu thức sau?
“34 + 28 – 45 ”
A. int.
B. float.
C. bool.
D. string.
Câu 10. Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau
4 + 5*6-34 >5*8-2
A. bool, True.
B. bool, true.
C. bool, False.
D. không xác định, false.
Câu 11. Câu lệnh sau bị lỗi không?
>>int(10.5)
A. Không có lỗi
B. Câu lệnh có lỗi
C. Không xác định
D. Cả 3 phương trên đều sai
Câu 12. Kết quả của câu lệnh sau là gì?
>>str(3+4//3)
A. “3+4//3”.
B. “4”.
C. 4.
D. '4'.
Câu 13. Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:
>>x = input(“Nhập số thực x: ”)
Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

A. Chương trình chạy đúng.
B. Chương trình báo lỗi không chạy.
C. Không xác định được lỗi.
D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .
Câu 14. Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?
a = int(input(“Nhập số a”))
b = float(input(“Nhập số b”))
c = int(input(“Nhập số c”))
d = input(“Nhập số d”)
print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)
A. Dòng 1, 2
B. Dòng 2, 4
C. Dòng 3, 5
D. Dòng 4
Câu 15. Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?
1) float(4)
2) int(“1+3”)
3) int(“3”)
4) float(“1+2+3”)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
 
Gửi ý kiến