Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Quyến
Ngày gửi: 20h:06' 14-12-2022
Dung lượng: 278.6 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Quyến
Ngày gửi: 20h:06' 14-12-2022
Dung lượng: 278.6 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Như Hồng Vũ)
BÀI KIỂM TRA CƯƠNG HÓA HỌC 9 KÌ I
NĂM HỌC 22.23
PHẤN 1: LÝ THUYẾT (7 ĐIỂM)
I. Khái niệm – danh pháp HCVC
VQ1: Chất nào sau đây là phân đạm Ure:
A. KNO3.
B. (NH2)2CO.
C. KCl.
D. NH4NO3.
VQ2: Axit clohidric có CTHH là:
A. NaCl.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. HClO.
VQ3: Chất nào thuộc loại oxit bazơ?
A. P2O5.
B. CuO.
B. ZnSO4.
D. SO2.
VQ4: Chất nào có tên là axit sunfuric:
A. HCl.
B. H2SO4.
C. NaOH.
D. SO2.
VQ5: Chất nào là oxit axit?
A. Fe2O3.
B. Cu(OH)2.
B. ZnSO4.
D. SO2.
VQ6: Chất nào sau đây bị đọc tên chưa đúng?
A. CuO – Đồng oxit.
B. Na2CO3 – Natri cacbonat.
C. SO3 – Lưu huỳnh trioxit.
D. KOH – Kali hidroxit.
VQ7: Chất nào sau đây bị đọc tên chưa đúng?
A. NaHCO3 – Natri hidrocacbonat.
B. Fe2O3 – Sắt (II) oxit.
C. P2O5 – Điphotpho pentaoxit.
D. Ca(OH)2 – Kali hidroxit.
II. Các TCHH cơ bản và ứng dụng
VQ8:Oxit nào tác dụng với nước tạo ra natri hidroxit?
A. CaO
B. K2O.
C. Na2O.
D. BaO
VQ9: Axit nào lấy nước của đường saccarozo, làm đường biến thành than?
A. HCl.
B. H2SO4 đặc.
C. H2SO4 loãng.
D. NH3.
VQ10: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Al.
B. Fe.
C. Zn.
D. Ag.
VQ11: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al.
B. Cu.
C. Zn.
D. Fe.
VQ12: Kim loại tan trong dung dịch NaOH là:
A. Al.
B. Cu.
B. Fe.
D. Au.
VQ13: Oxit nào tác dụng với nước tạo ra canxi hidroxit?
A. CaO.
B. K2O.
C. Na2O.
D. BaO.
VQ14: Chất nào tác dụng với dd HCl tạo dung dịch có màu xanh?
A. Al.
B. CuCl2.
C. Cu.
D. Cu(OH)2.
VQ15. Chất nào tác dụng với dd HCl tạo dung dịch có màu xanh?
A. Al.
B. Cu.
C. CuO.
D. CaO.
VQ16. Dung dịch nào tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa nâu đỏ, dạng keo?
A. NaOH.
B. Na2SO4.
C. CuCl2.
D. NaCl.
VQ17. Dung dịch chất nào tác dụng với CaCO3 có bọt khí không màu tạo ra?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. CaCl2.
D. NaOH.
VQ18. Kim loại nào không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A. Na.
B. Fe.
C. Mg.
D. Cu.
VQ19: Dung dịch chất nào tác dụng với dd Na2SO4 tạo kết tủa trắng?
A. NaCl.
B. K2SO4.
C. BaCl2.
D. NaOH.
VQ20. Có bao nhiêu kim loại trong các kim loại sau (Al, Fe, Zn, Mg, Ag, Na, Cu) tác dụng được
với dung dịch HCl: A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
VQ21. Có bao nhiêu chất trong các chất sau (Al, FeO, Mg, Al(OH)3, NaOH, Cu, BaCl2, MgCO3,
Na2SO4) tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
VQ22. Có bao nhiêu chất trong các chất sau (MgO, Mg, Fe(OH)3, NaOH, Cu, BaCl2, Na2CO3,
Na2SO4) tác dụng được với dd H2SO4 loãng:
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
VQ23. Dãy kim loại được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần:
A. Na, Cu, Fe, Ag.
B. Na, Al, Mg, Cu.
C. Cu, Fe, Mg, Na.
D. Ag, Fe, Cu, Al.
VQ24. Chất nào thường dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp ...?
A. (Ca(OH)2).
B. SO2.
C. CO2.
D. CaCO3.
VQ25. Chất nào thường dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp ...?
A. CaO.
B. NaCl.
C. H2SO4.
D. CaCO3.
VQ26. Chất nào là thành phần chính của thạch cao dùng làm tượng, trần nhà, tường nhà … ?
A. CaO.
B. CaCO3.
C. Na2CO3.
D. CaSO4.
VQ27. Chất nào là thành phần chính của muối ăn?
A. NaCl.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. CaSO4.
VQ28. Hóa chất nào được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới, trong các hóa chất sau?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. CaO.
VQ29. Khí tạo ra nhiều trong quá trình đốt nhiên liệu thường gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. N2.
B. O2.
C. SO2.
D. CO2.
VQ30. Để bảo về kim loại người ta thường dùng các biện pháp?
A. Mạ kim loại khác không bị ăn mòn.
B. Phủ lớp dầu, mỡ.
C. Chế tạo hợp kim ít (không) bị ăn mòn.
D. Cả A, B, C.
III. Bài tập sơ đồ, nhận biết
VQ31. Cho sơ đồ sau: Mg→X→MgCl2. Vậy CTHH của chất X phù hợp là:
A. MgCO3.
B. Mg(NO3)2.
C. MgO.
D. NaCl.
VQ32. Cho PTHH sau: A + 2HCl → MgCl2 + H2O. Vậy chất A có CTHH là:
A. Mg.
B. MgCl2.
C. Mg(OH)2.
D. MgO.
VQ33. Hóa chất nhận biết ba dung dịch không màu, riêng biệt NaOH, Na2SO4, HCl là:
A. NaCl.
B. K2SO4.
C. CaCO3.
D. Quì tím.
VQ33. Hóa chất nhận biết ba dung dịch không màu, riêng biệt KOH, Na2SO4, H2SO4 là:
A. NaCl.
B. K2SO4.
C. CaCO3.
D. Quì tím.
PHẦN 2: BÀI TẬP (3 ĐIỂM)
IV. Bài toán cơ bản: Bài toán 1 dữ kiện, 2 dữ kiện, xác định CTHH và bài toán hỗn hợp
VQ34. Cho dung dịch NaOH dư vào 200 gam dung dịch FeCl3 16,25% thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là: A. 5,4.
B. 10,7.
C. 21,4.
D. 16,25.
VQ35. Đốt cháy hết 6,72 gam Fe cần dùng V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,688.
B. 4,032.
C. 1,792.
D. 1,344.
VQ36. Trung hoà V lít dung dịch H2SO4 0,25M cần 200 gam dung dịch NaOH 5%. Giá trị của V là:
A. 0,25.
B. 0,6.
C. 1.
D. 0,5.
VQ37. Hòa tan hết 4,48 gam Fe cần dùng m gam dung dịch HCl 7,3%. Giá trị của m là:
A. 80.
B. 160.
C. 40.
D. 120.
VQ38. Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 1M với 200 gam dung dịch BaCl2 10,4% thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m là: A. 23,3.
B. 46,6.
C. 34,95.
D. 20,8.
VQ39. Hòa tan 0,1 mol Al trong dung dịch chứa 0,8 mol HCl, sau phản ứng hoàn toán, thu được V
lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 3,36.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
VQ40. Cho dd có 20 gam NaOH + dd có 36,5 gam HCl → dd X. Dd X có tính chất:
A. làm đổi màu quì tím thành xanh.
B. làm đổi màu quì tím thành đỏ.
C. làm đổi màu quì tím thành vàng.
D. không làm đổi màu quì tím.
VQ41. Hòa tan 4,8 gam kim loại R (II) vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc). Vậy R là: A. Al.
B. Cu.
B. Zn.
D. Mg.
VQ42 Hòa tan 13 gam kim loại R (II) vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc). Vậy R là: A. Zn.
B. Cu.
C. Al.
D. Mg.
VQ19. Hoà tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X
và thấy thoát ra 8,96 lit khí H2 đktc. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m
là : A. 2,52.
B. 39,4.
C. 3,94.
D. 25,2.
VQ19. Hoà tan hoàn toàn 15,56 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch
X và thấy thoát ra 8,96 lit khí H2 đktc. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của
m là : A. 43,69.
B. 43,96.
C. 44,76.
D. 25,2.
VQ19. Hòa tan hết 7,8 gam hỗn hợp X (Al, Mg) cần dùng m gam dung dịch HCl 7,3%, thu được dd
Y và 8,96 lít H2 (đktc). Vậy % mMg trong X là:
A. 49,1%.
B. 69,23%.
C. 30,77%.
D. 46,75%.
VQ19. Hòa tan hết 11 gam hỗn hợp X (Al, Fe) cần dùng m gam dung dịch HCl 7,3%, thu được dd Y
và 8,96 lít H2 (đktc). Vậy % mFe trong X là:
A. 79,18%.
B. 50,91%.
C. 49,09%.
D. 46,75%.
Mọi thắc mắc về các câu hỏi trên alo thầy Quyến 0773.629.559
Good luck!
SỰ HỌC LÀ MỘT CHẶNG ĐƯỜNG VẤT VẢ VÀ KHÔNG NGỪNG NGHỈ!
CÁC ACE PHỤ HUYNH có những lo lắng gì về học tập
của con?
1. Sự mất gốc các môn hoc? Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa …
2. Nâng cao chủ đề các môn học? Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa …
3. Sự nghiện games của con?
4. Con không có kỹ năng tự học?
5. ACE không có thời gian quản lý con học?
6. Con gặp vấn đề về nhận thức?
Các vấn đề giáo dục khác ………………………
Các ACE phụ huynh ở đâu không quan trọng?
ONLINE – HAY TRỰC TIẾP
CHÚNG TA HÃY BÀN VỀ GIẢI PHÁP
Thinhphatgotit cộng tác với đội ngũ hỗ trơ trên cả nước để thực
hiện các yêu cầu giáo dục khác nhau.
LH: 0773.629.559
ANH CHỊ EM CÓ THẾ THAM KHẢO TẠI http://thinhphatgotit.com/
NĂM HỌC 22.23
PHẤN 1: LÝ THUYẾT (7 ĐIỂM)
I. Khái niệm – danh pháp HCVC
VQ1: Chất nào sau đây là phân đạm Ure:
A. KNO3.
B. (NH2)2CO.
C. KCl.
D. NH4NO3.
VQ2: Axit clohidric có CTHH là:
A. NaCl.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. HClO.
VQ3: Chất nào thuộc loại oxit bazơ?
A. P2O5.
B. CuO.
B. ZnSO4.
D. SO2.
VQ4: Chất nào có tên là axit sunfuric:
A. HCl.
B. H2SO4.
C. NaOH.
D. SO2.
VQ5: Chất nào là oxit axit?
A. Fe2O3.
B. Cu(OH)2.
B. ZnSO4.
D. SO2.
VQ6: Chất nào sau đây bị đọc tên chưa đúng?
A. CuO – Đồng oxit.
B. Na2CO3 – Natri cacbonat.
C. SO3 – Lưu huỳnh trioxit.
D. KOH – Kali hidroxit.
VQ7: Chất nào sau đây bị đọc tên chưa đúng?
A. NaHCO3 – Natri hidrocacbonat.
B. Fe2O3 – Sắt (II) oxit.
C. P2O5 – Điphotpho pentaoxit.
D. Ca(OH)2 – Kali hidroxit.
II. Các TCHH cơ bản và ứng dụng
VQ8:Oxit nào tác dụng với nước tạo ra natri hidroxit?
A. CaO
B. K2O.
C. Na2O.
D. BaO
VQ9: Axit nào lấy nước của đường saccarozo, làm đường biến thành than?
A. HCl.
B. H2SO4 đặc.
C. H2SO4 loãng.
D. NH3.
VQ10: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Al.
B. Fe.
C. Zn.
D. Ag.
VQ11: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al.
B. Cu.
C. Zn.
D. Fe.
VQ12: Kim loại tan trong dung dịch NaOH là:
A. Al.
B. Cu.
B. Fe.
D. Au.
VQ13: Oxit nào tác dụng với nước tạo ra canxi hidroxit?
A. CaO.
B. K2O.
C. Na2O.
D. BaO.
VQ14: Chất nào tác dụng với dd HCl tạo dung dịch có màu xanh?
A. Al.
B. CuCl2.
C. Cu.
D. Cu(OH)2.
VQ15. Chất nào tác dụng với dd HCl tạo dung dịch có màu xanh?
A. Al.
B. Cu.
C. CuO.
D. CaO.
VQ16. Dung dịch nào tác dụng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa nâu đỏ, dạng keo?
A. NaOH.
B. Na2SO4.
C. CuCl2.
D. NaCl.
VQ17. Dung dịch chất nào tác dụng với CaCO3 có bọt khí không màu tạo ra?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. CaCl2.
D. NaOH.
VQ18. Kim loại nào không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội?
A. Na.
B. Fe.
C. Mg.
D. Cu.
VQ19: Dung dịch chất nào tác dụng với dd Na2SO4 tạo kết tủa trắng?
A. NaCl.
B. K2SO4.
C. BaCl2.
D. NaOH.
VQ20. Có bao nhiêu kim loại trong các kim loại sau (Al, Fe, Zn, Mg, Ag, Na, Cu) tác dụng được
với dung dịch HCl: A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
VQ21. Có bao nhiêu chất trong các chất sau (Al, FeO, Mg, Al(OH)3, NaOH, Cu, BaCl2, MgCO3,
Na2SO4) tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
VQ22. Có bao nhiêu chất trong các chất sau (MgO, Mg, Fe(OH)3, NaOH, Cu, BaCl2, Na2CO3,
Na2SO4) tác dụng được với dd H2SO4 loãng:
A. 7.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
VQ23. Dãy kim loại được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần:
A. Na, Cu, Fe, Ag.
B. Na, Al, Mg, Cu.
C. Cu, Fe, Mg, Na.
D. Ag, Fe, Cu, Al.
VQ24. Chất nào thường dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp ...?
A. (Ca(OH)2).
B. SO2.
C. CO2.
D. CaCO3.
VQ25. Chất nào thường dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lí nước thải công nghiệp ...?
A. CaO.
B. NaCl.
C. H2SO4.
D. CaCO3.
VQ26. Chất nào là thành phần chính của thạch cao dùng làm tượng, trần nhà, tường nhà … ?
A. CaO.
B. CaCO3.
C. Na2CO3.
D. CaSO4.
VQ27. Chất nào là thành phần chính của muối ăn?
A. NaCl.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. CaSO4.
VQ28. Hóa chất nào được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới, trong các hóa chất sau?
A. HCl.
B. NaOH.
C. H2SO4.
D. CaO.
VQ29. Khí tạo ra nhiều trong quá trình đốt nhiên liệu thường gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. N2.
B. O2.
C. SO2.
D. CO2.
VQ30. Để bảo về kim loại người ta thường dùng các biện pháp?
A. Mạ kim loại khác không bị ăn mòn.
B. Phủ lớp dầu, mỡ.
C. Chế tạo hợp kim ít (không) bị ăn mòn.
D. Cả A, B, C.
III. Bài tập sơ đồ, nhận biết
VQ31. Cho sơ đồ sau: Mg→X→MgCl2. Vậy CTHH của chất X phù hợp là:
A. MgCO3.
B. Mg(NO3)2.
C. MgO.
D. NaCl.
VQ32. Cho PTHH sau: A + 2HCl → MgCl2 + H2O. Vậy chất A có CTHH là:
A. Mg.
B. MgCl2.
C. Mg(OH)2.
D. MgO.
VQ33. Hóa chất nhận biết ba dung dịch không màu, riêng biệt NaOH, Na2SO4, HCl là:
A. NaCl.
B. K2SO4.
C. CaCO3.
D. Quì tím.
VQ33. Hóa chất nhận biết ba dung dịch không màu, riêng biệt KOH, Na2SO4, H2SO4 là:
A. NaCl.
B. K2SO4.
C. CaCO3.
D. Quì tím.
PHẦN 2: BÀI TẬP (3 ĐIỂM)
IV. Bài toán cơ bản: Bài toán 1 dữ kiện, 2 dữ kiện, xác định CTHH và bài toán hỗn hợp
VQ34. Cho dung dịch NaOH dư vào 200 gam dung dịch FeCl3 16,25% thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là: A. 5,4.
B. 10,7.
C. 21,4.
D. 16,25.
VQ35. Đốt cháy hết 6,72 gam Fe cần dùng V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,688.
B. 4,032.
C. 1,792.
D. 1,344.
VQ36. Trung hoà V lít dung dịch H2SO4 0,25M cần 200 gam dung dịch NaOH 5%. Giá trị của V là:
A. 0,25.
B. 0,6.
C. 1.
D. 0,5.
VQ37. Hòa tan hết 4,48 gam Fe cần dùng m gam dung dịch HCl 7,3%. Giá trị của m là:
A. 80.
B. 160.
C. 40.
D. 120.
VQ38. Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 1M với 200 gam dung dịch BaCl2 10,4% thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m là: A. 23,3.
B. 46,6.
C. 34,95.
D. 20,8.
VQ39. Hòa tan 0,1 mol Al trong dung dịch chứa 0,8 mol HCl, sau phản ứng hoàn toán, thu được V
lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 3,36.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
VQ40. Cho dd có 20 gam NaOH + dd có 36,5 gam HCl → dd X. Dd X có tính chất:
A. làm đổi màu quì tím thành xanh.
B. làm đổi màu quì tím thành đỏ.
C. làm đổi màu quì tím thành vàng.
D. không làm đổi màu quì tím.
VQ41. Hòa tan 4,8 gam kim loại R (II) vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc). Vậy R là: A. Al.
B. Cu.
B. Zn.
D. Mg.
VQ42 Hòa tan 13 gam kim loại R (II) vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc). Vậy R là: A. Zn.
B. Cu.
C. Al.
D. Mg.
VQ19. Hoà tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X
và thấy thoát ra 8,96 lit khí H2 đktc. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m
là : A. 2,52.
B. 39,4.
C. 3,94.
D. 25,2.
VQ19. Hoà tan hoàn toàn 15,56 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch
X và thấy thoát ra 8,96 lit khí H2 đktc. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của
m là : A. 43,69.
B. 43,96.
C. 44,76.
D. 25,2.
VQ19. Hòa tan hết 7,8 gam hỗn hợp X (Al, Mg) cần dùng m gam dung dịch HCl 7,3%, thu được dd
Y và 8,96 lít H2 (đktc). Vậy % mMg trong X là:
A. 49,1%.
B. 69,23%.
C. 30,77%.
D. 46,75%.
VQ19. Hòa tan hết 11 gam hỗn hợp X (Al, Fe) cần dùng m gam dung dịch HCl 7,3%, thu được dd Y
và 8,96 lít H2 (đktc). Vậy % mFe trong X là:
A. 79,18%.
B. 50,91%.
C. 49,09%.
D. 46,75%.
Mọi thắc mắc về các câu hỏi trên alo thầy Quyến 0773.629.559
Good luck!
SỰ HỌC LÀ MỘT CHẶNG ĐƯỜNG VẤT VẢ VÀ KHÔNG NGỪNG NGHỈ!
CÁC ACE PHỤ HUYNH có những lo lắng gì về học tập
của con?
1. Sự mất gốc các môn hoc? Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa …
2. Nâng cao chủ đề các môn học? Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa …
3. Sự nghiện games của con?
4. Con không có kỹ năng tự học?
5. ACE không có thời gian quản lý con học?
6. Con gặp vấn đề về nhận thức?
Các vấn đề giáo dục khác ………………………
Các ACE phụ huynh ở đâu không quan trọng?
ONLINE – HAY TRỰC TIẾP
CHÚNG TA HÃY BÀN VỀ GIẢI PHÁP
Thinhphatgotit cộng tác với đội ngũ hỗ trơ trên cả nước để thực
hiện các yêu cầu giáo dục khác nhau.
LH: 0773.629.559
ANH CHỊ EM CÓ THẾ THAM KHẢO TẠI http://thinhphatgotit.com/
 









Các ý kiến mới nhất