Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thương
Ngày gửi: 09h:44' 26-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thương
Ngày gửi: 09h:44' 26-03-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1.
Cho
A.
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Thế tọa độ điểm
Câu 2.
vào phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
của đường thẳng
là:
A.
B.
Ta có:
D.
B.
, cho đường thẳng
.
có vtcp
, vectơ nào dưới
.
D.
.
.
Trong không gian
đường thẳng ?
cho đường thẳng
A.
B.
Nhận xét
Tọa độ điểm
. Điểm nào sau đây không thuộc
C.
Lời giải
Chọn D
thuộc đường thẳng .
không thuộc đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
D.
.
, cho đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
A.
nào
.
:
C.
Lời giải
Chọn A
. Vectơ
D.
có một vectơ chỉ phương là
Trong không gian với hệ tọa độ
đây là vtcp của đường thẳng ?
.
và
C.
Lời giải
nên đường thẳng
A.
Câu 6.
. Một vectơ chỉ phương
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
?
Chọn B
Câu 5.
,
.
.
A.
Câu 4.
.
nên
C.
Lời giải
Chọn A
Câu 3.
D.
ta có :
, cho hai điểm
B.
Ta có:
.
?
.
Phương trình đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
1 / 22
.
D.
?
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Chọn C
Do
nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
là vec-tơ pháp tuyến của
Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 7.
Trong không gian với hệ tọa độ
sau đây?
A.
nên đường thẳng
Cho hai đường thẳng
A.
.
D.
đi qua điểm
.
và
B.
. Khẳng định nào sau là đúng ?
.
C. ,
Lời giải
Chọn A
chéo nhau. D.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
, lấy điểm
Vì
Câu 9.
đi qua những điểm nào
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
.
, đường thẳng
B.
Ta có
là
và điểm
.
nên hai đường thẳng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
và
cắt
.
.
song song.
, cho hai đường thẳng
và
. Kết luận gì về vị trí tương đối hai đường thẳng nêu trên?
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
B. Không vuông góc và không cắt nhau.
C. Vừa cắt nhau vừa vuông góc.
D. Vuông góc nhưng không cắt nhau.
Lời giải
Chọn C
Chọn
là hai điểm lần lượt thuộc đường thẳng
Ta có
và
nên
Mặt khác, ta có
nhau.
nên
nên
cắt
. Vậy hai đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt
Câu 10. Trong không gian tọa độ
cho
,
giác
. Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
B.
.
Chọn D
Vì
là trọng tâm tam giác
Phương trình đường thẳng
và
C.
Lời giải
nên
.
2 / 22
,
.
và
.
D.
là trọng tâm tam
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho tam giác
Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
vectơ chỉ phương?
A.
.
của tam giác
B.
.
có tọa độ
;
nhận vectơ
C.
Lời giải
Chọn D
Trung điểm
với
.
nên trung tuyến từ
;
.
nào dưới đây là một
D.
.
có một vectơ chỉ phương là
.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
. Khi đó, giao tuyến của
A.
.
B.
.
và
có một vectơ chỉ phương là
C.
Lời giải
Chọn A
Có
và
và
.
D.
.
.
Khi đó, vectơ chỉ phương của giao tuyến của
và
là:
.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Tìm một vectơ chỉ phương
thẳng
A.
lên mặt phẳng
.
của đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
là mặt phẳng chứa đường thẳng
lên mặt phẳng
B.
.
C.
+ Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
.
và mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
.
D.
.
.
3 / 22
và trục
.
.
Vì
Phương trình đường thẳng
.
Lời giải
Chọn D
+ Gọi
.
, cho đường thẳng
. Gọi
là đường thẳng nằm trên
. Một véctơ chỉ phương của là:
.
nên
có một vectơ chỉ phương là
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
D.
.
là hình chiếu của đường thẳng
. Do đó
.
và vuông góc với mặt phẳng
có một vectơ chỉ phương là
và
là hình chiếu của đường
.
Chọn A
Gọi
và mặt phẳng
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Vì
.
Khi đó một VTCP của đường thẳng
cũng là một VTCP của đường thẳng
là
.
. Vậy véctơ
Câu 15. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
đi qua hai điểm
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Thế tọa độ điểm
là
D.
. Loại đáp án
vào phương trình đường thẳng
Ta có:
.
,
.
.
.
Vậy phương trình tham số của đường thẳng
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình đường thẳng qua
A.
và mặt phẳng
D.
và có một vectơ chỉ phương là
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
. Viết phương trình đường thẳng
, cho điểm
đi qua
C.
D.
Lời giải
nên VTPT của
và mặt phẳng
và vuông góc với
B.
Chọn A
.
.
A.
Phương trình đường thẳng
. Viết
?
C.
Lời giải
Ta có phương trình đường thẳng cần tìm là:
vuông góc với
.
và vuông góc với mặt phẳng
B.
Đường thẳng cần tìm qua
là
, cho
Chọn B
Do
và
cũng là VTCP của
4 / 22
.
VTCP
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Đường thẳng
đi qua
THPT Hồng Thái
và vuông góc với
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng
.
có phương trình là:
, cho hai điểm
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có
,
. Viết phương trình
.
Đường thẳng
đi qua điểm
phương trình của
và nhận véctơ
là
làm véctơ chỉ phương. Vậy
.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
thẳng nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng
A.
.
C.
.
B.
.
.
. Tìm phương trình đường thẳng
, cho điểm
đi qua điểm
và mặt phẳng
và vuông góc
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
và vuông góc
nhận
Cho
Phương trình đường thẳng
.
nên phương trình đường thẳng trong phương án A không phải của
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
qua điểm
. Phương trình đường
D.
Lời giải
Chọn A
có vtcp
,
?
là vtcp có dạng
.
5 / 22
.
.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 21. Trong không gian
THPT Hồng Thái
, cho ba đường thẳng
;
. Đường thẳng song song với
A.
.
C.
và
B.
.
là đường thẳng song song với
Gọi
, cắt
có phương trình là
.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi
, cắt
;
.
và
lần lượt tại các điểm
,
.
và
.
Đường thẳng
có véc-tơ chỉ phương
Đường thẳng
song song với
.
nên
.
Như vậy
và
Phương trình đường thẳng
.
là:
.
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho tam giác
. Độ dài đường trung tuyến
A.
.
B.
.
của tam giác
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
,
với:
;
là:
.
D.
,
.
.
.
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:
.
Vậy
.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ
và song song với
Phương trình đường thẳng
, cho hai điểm
có phương trình là
6 / 22
,
đường thẳng đi qua
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
A.
.
THPT Hồng Thái
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Chọn
Câu 24. Trong không gian
,
A.
. B.
và song song với
Vectơ chỉ phương của
. C.
Lời giải
là
ta có:
không nằm trên đường thẳng
, cho tam giác
.
.
Chọn A
của
,
với
,
,
của tam giác là
,
.
D.
Lời giải
,
.
.
, nhận
là véc tơ chỉ phương nên có
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
trực tâm tam giác
. Tìm phương trình tham số của đường thẳng
sau:
Phương trình đường thẳng
.
.
B.
là
Đường thẳng cần tìm qua
phương trình
D.
.
. Phương trình đường trung tuyến
Tọa độ trung điểm
.
có dạng :
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
,
.
.
Phương trình của đường thẳng
,
là
.
Chọn C
C.
.
, phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng đi
qua hai điểm
A.
D.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm.
Phương trình đường thẳng qua
Xét đáp án
.
7 / 22
. Gọi
là
trong các phương án
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
A.
.
THPT Hồng Thái
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Do
nên
.
D.
.
vuông góc từng đôi một.
Ta có
Tương tự
. Như vậy đường thẳng
AB ( 2;3;0), BC (0; 3; 4)
Câu 27. Trong không gian
với
Phương trình tham số của
.
, cho mặt phẳng
và
Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ
A.
.
B.
.
Chọn C
có VTPT
có một véctơ chỉ phương là
,
và song song với hai mặt phẳng
C.
Lời giải
có VTPT
Do đường thẳng đi qua gốc tọa độ
có VTCP
.
D.
và song song với hai mặt phẳng
là
.
,
nên đường thẳng
.
.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm
trình tham số của đường thẳng
đi qua trọng tâm
của tam giác
A.
,
.
Vậy phương trình đường thẳng là
phẳng
.
. Viết phương
và vuông góc với mặt
.
.
Phương trình đường thẳng
B.
.
8 / 22
C.
.
D.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Lời giải
Chọn C
Ta có:
qua
và có một vectơ pháp tuyến là:
Do đó:
.
.
Câu 29. Trong không gian
, cho điểm
là
,
có phương trình là
và hai mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua
,
lần lượt có phương trình
và song song với hai mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Gọi là vectơ chỉ phương của
Ta có
.
và
. Chọn
Phương trình đường thẳng
, viết phương trình tham số của đường thẳng qua
và vuông góc với mặt phẳng
.
.
.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
.
Mặt phẳng
có VTPT
.
Đường thẳng qua
và vuông góc với
có VTCP
thẳng này có phương trình tham số là
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
. Vậy đường
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
song song với
giao
.
B.
.
Phương trình đường thẳng
D.
.
và
Chọn D
,
tuyến
của
C.
Lời giải
9 / 22
hai
mặt
.
phẳng
D.
,
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Gọi
là đường thẳng cần tìm.
có vecto chỉ phương
Suy ra phương trình tham số của
Câu 32. Trong không gian
THPT Hồng Thái
là
.
, cho điểm
, hai mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
phẳng
và
đi qua
:
và
đồng thời
song song với hai mặt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
và
và
Mặt khác:
.
.
không cùng phương.
cắt nhau.
,
.
Ta có:
Đường thẳng
:
.
đi qua
và nhận vectơ
Phương trình chính tắc của đường thẳng
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
làm vectơ chỉ phương.
là:
.
, cho hai đường thẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
, đồng thời vuông góc với
cả hai đường thẳng
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Ta có
Suy ra
Phương trình đường thẳng
. Gọi
.
là đường thẳng qua
. Vậy phương trình
10 / 22
và vuông góc với
,
.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 34. Trong không gian
THPT Hồng Thái
, đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
vectơ chỉ phương
nên có một
có phương trình là:
Câu 35. Trong không gian
, đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
vectơ chỉ phương
nên có một
có phương trình là:
Câu 36. Trong không gian
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
và mặt phẳng
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
có vectơ chỉ phương
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ
và
đường thẳng
thẳng là
Phương trình đường thẳng
, cho đường thẳng
. Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
là đường thẳng nằm trong mặt phẳng
và vuông góc với đường thẳng
11 / 22
, cắt
. Phương trình của đường
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
A.
.
THPT Hồng Thái
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
.
D.
.
d'
Q
I
d
P
Đặt
và
Do
lần lượt là véctơ pháp tuyến của
nên
Đường thẳng
và
có một véctơ chỉ phương
nằm trong
và
.
.
nên
có một véctơ chỉ phương là
.
Gọi
và
Xét hệ phương trình
.
Do đó phương trình đường thẳng
Câu 38.
.
Trong không gian với hệ tọa độ
và điểm
và song song với mặt phẳng
, cho mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Với
là
thì
Phương trình đường thẳng
cắt
là
.
.
thì
Do đường thẳng
.
đi qua điểm
.
A.
Gọi
, đường thẳng
.
song song với mặt phẳng
nên ta có
một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
12 / 22
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 39.
THPT Hồng Thái
là
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
:
, cho đường thẳng
và điểm
song song với mặt phẳng
:
, mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
và
Vì đường thẳng
cắt
và
.
A.
Gọi giao điểm của
đi qua
là
nên ta có:
.
song song với mặt phẳng
nên:
.
Suy ra:
.
Phương trình đường thẳng
Câu 40. Trong không gian
đi qua
và nhận
làm vtcp:
.
, cho đường thẳng
.Đường thẳng
A.
nằm trong
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
và mặt phẳng
cắt và vuông góc với
B.
.
D.
.
có phương trình
Phương trình tham số của
Tọa độ giao điểm
của
và
VTCP của
nằm trong
cắt và vuông góc với
phương trình:
suy ra
đi qua
có VTCP
nên có
.
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ
và mặt phẳng
, cho điểm
có phương trình
điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng
A.
Phương trình đường thẳng
đường thẳng d có phương trình
. Đường thẳng
có phương trình là?
.
B.
13 / 22
.
đi qua
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
.
C.
D.
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng
điểm
và
sao cho
.
. Cho mặt phẳng
điểm
. Tìm phương trình đường thẳng
là trung điểm cạnh
.
cắt
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Ta có
Do
và
lần lượt tại hai
. Giả sử
là trung điểm
Mà
nên
.
nên ta có phương trình
Do đó,
.
.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình tham số là:
A.
.
, đường thẳng đi qua hai điểm
.
C.
.
Chọn B
Đường thẳng đi qua hai điểm
nhận
và
B.
.
D.
Lời giải
.
và
là đường thẳng đi qua
có
và
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số
Ta thấy điểm
là điểm thuộc đường thẳng nên đường thẳng có phương trình tham số
.
Phương trình đường thẳng
.
14 / 22
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 44. Trong không gian
thẳng đi qua
A.
THPT Hồng Thái
, cho các điểm
và
và vuông góc với mặt phẳng
.
B.
.
có phương trình là
C.
Lời giải
.
D.
.
Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai
Chọn D
Có
Gọi
. Đường
.Chọn
là đường thẳng cần tìm.
Do
.
Lại có
, suy ra
Ta thấy điểm
.
thuộc
và
có 1 vtcp
nên
có phương trình:
.
Đáp án D thỏa mãn.
Câu 45. Trong không gian
. Đường thẳng
, cho đường thẳng
đi qua
và mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Phương trình tham số của
Mặt phẳng
.
có véc tơ pháp tuyến
Giả sử
.
.
là véc tơ chỉ phương của
. Vậy phương trình đường thẳng
Phương trình đường thẳng
15 / 22
.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 46. Trong không gian
THPT Hồng Thái
, đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Gọi đường thẳng cần tìm là
có véctơ chỉ phương là
, cho điểm
, cắt
, đường thẳng
có phương trình
và song song với mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua
B.
C.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là giao điểm của
làm vec tơ chỉ phương.
nên
và
D.
. Đường thẳng
Vec tơ chỉ phương của đường thẳng
Phương trình đường thẳng
Trong không gian
.
:
:
.
, đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
.
B.
.
Chọn A
Gọi đường thẳng cần tìm là
Phương trình đường thẳng
nhận
. Suy ra
. Suy ra
A.
có phương trình
có phương trình là
A.
Câu 48.
có phương trình
.
và mặt phẳng
Vì
.
.
và
Câu 47. Trong không gian
điểm
D.
nên
đi qua
tham số là
.
. Gọi
mà
Đường thẳng
có phương trình là
C.
Lời giải
. Gọi
có phương trình là
.
D.
.
.
16 / 22
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
mà
Đường thẳng
nên
đi qua
tham số là
Câu 49. Trong
THPT Hồng Thái
và
có véctơ chỉ phương là
có phương trình
.
không
gian
có phương trình là
,
cho
. Đường thẳng
đường
thẳng
và
đi qua
, cắt
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Mặt phẳng
Gọi
Do
có một véctơ pháp tuyến là
là giao điểm của
và
Khi đó
.
, ta có:
song song với mặt phẳng
phẳng
và song song với mặt phẳng
A.
Chọn D
mặt
suy ra
nên
là một véctơ chỉ phương của
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho đường thẳng
và điểm
song song với mặt phẳng
, mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
cắt
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Gọi
.
có VTPT là
.
.
Vậy
.
Câu 51. Trong không gian với hệ tọa độ
,
đồng
thời
, cho đường thẳng
đi
qua
điểm
. Một véc tơ chỉ phương của
A.
.
Phương trình đường thẳng
B.
.
C.
17 / 22
nằm trong mặt phẳng
và
cắt
đường
là
.
D.
.
thẳng
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Lời giải
Chọn B
Gọi
khi đó ta có
Do
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
nên
. Mà
.
nên
.
Vậy một vec tơ chỉ phương của
là
Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho điểm
,
và
và hai đường thẳng
. Phương trình đường thẳng đi qua
, cắt cả
là
A.
. B.
. C.
Lời giải
Chọn C
Gọi là đường thẳng cần tìm.
.
;
.
.
;
Ta có:
D.
.
thẳng hàng
.
.
Đường thẳng
đi qua
, một VTCP là
có phương trình là:
.
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
. Phương trình đường thẳng vuông góc với
thẳng
và cắt hai đường
là
A.
C.
.
B.
.
Chọn B
Gọi là đường thẳng cần tìm
Phương trình đường thẳng
D.
Lời giải
18 / 22
và
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Gọi
có vectơ pháp tuyến
cùng phương
có một số
thỏa
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của
Câu 54. Trong không gian
A. Vô số.
Chọn D
là
.
, cho điểm
và hai đường thẳng
. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua
B. .
C. .
Lời giải
Với
và cắt cả hai đường thẳng
D. .
và
, ta có
,
,
và đường
nằm trong mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
, phương trình của đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
A.
.
Chọn C
Phương trình đường thẳng
B.
.
thẳng hàng khi.
cho mặt phẳng
thẳng
Phương trình đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng là:
Câu 56. Trong không gian với hệ tọa độ
và
hệ vô nghiệm.
Vậy không có đường thẳng nào thỏa yêu cầu đề.
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc
và
, đồng thời cắt
đi qua điểm
là
.
C.
Lời giải
19 / 22
.
D.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Đường thẳng
THPT Hồng Thái
đi qua điểm
nên nhận
và vuông góc với mặt phẳng
là véctơ chỉ phương
Phương trình đường thẳng
là
.
Câu 57. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và đường thẳng
Đường thẳng đi qua
, cắt và vuông góc với có phương trình là
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn A
.
D.
Ta có :
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên
.
Đường thẳng
đi qua
và vuông góc với
Phương trình
, cho điểm
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Gọi
là hình chiếu của
lên
đi qua
.
.
.
là véc tơ chỉ phương của
.
Dó đó:
Khi đó:
Phương trình đường thẳng
.
là véc tơ chỉ phương của
20 / 22
có phương trình
, cắt và vuông góc với đường
.
Nên
Và
.
.
Câu 58. Trong không gian
thẳng
có véctơ chỉ phương là
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Vậy
THPT Hồng Thái
.
Câu 59. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
. Viết phương trình đường thẳng
đường thẳng
và đường thẳng
đi qua điểm
, vuông góc và cắt
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi là giao điểm của đường thẳng
Đường thẳng
.
.
và đường thẳng
.
có phương trình tham số
.
.
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
.
Ta có:
.
.
Đường thẳng
đi qua điểm
chính tắc là
và nhận vectơ
có phương trình
.
Câu 60. Trong không gian với hệ trục
, cho đường thẳng
cắt và vuông góc với đường thẳng
đường thẳng ?
A.
hay
.
B.
Chọn B
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
C.
Lời giải
.
lên
. Suy ra
đi qua
;
Mà
D.
và
có một VTCP
.
.
.
.
21 / 22
đi qua
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của
.
Ta có:
Phương trình đường thẳng
. Đường thẳng
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 61.
Vậy phương trình
Phương trình đường thẳng
là:
THPT Hồng Thái
.
22 / 22
THPT Hồng Thái
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Câu 1.
Cho
A.
. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Thế tọa độ điểm
Câu 2.
vào phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
của đường thẳng
là:
A.
B.
Ta có:
D.
B.
, cho đường thẳng
.
có vtcp
, vectơ nào dưới
.
D.
.
.
Trong không gian
đường thẳng ?
cho đường thẳng
A.
B.
Nhận xét
Tọa độ điểm
. Điểm nào sau đây không thuộc
C.
Lời giải
Chọn D
thuộc đường thẳng .
không thuộc đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
D.
.
, cho đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
A.
nào
.
:
C.
Lời giải
Chọn A
. Vectơ
D.
có một vectơ chỉ phương là
Trong không gian với hệ tọa độ
đây là vtcp của đường thẳng ?
.
và
C.
Lời giải
nên đường thẳng
A.
Câu 6.
. Một vectơ chỉ phương
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
?
Chọn B
Câu 5.
,
.
.
A.
Câu 4.
.
nên
C.
Lời giải
Chọn A
Câu 3.
D.
ta có :
, cho hai điểm
B.
Ta có:
.
?
.
Phương trình đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
1 / 22
.
D.
?
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Chọn C
Do
nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
là vec-tơ pháp tuyến của
Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 7.
Trong không gian với hệ tọa độ
sau đây?
A.
nên đường thẳng
Cho hai đường thẳng
A.
.
D.
đi qua điểm
.
và
B.
. Khẳng định nào sau là đúng ?
.
C. ,
Lời giải
Chọn A
chéo nhau. D.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
, lấy điểm
Vì
Câu 9.
đi qua những điểm nào
C.
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
.
, đường thẳng
B.
Ta có
là
và điểm
.
nên hai đường thẳng
Trong không gian với hệ trục toạ độ
và
cắt
.
.
song song.
, cho hai đường thẳng
và
. Kết luận gì về vị trí tương đối hai đường thẳng nêu trên?
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
B. Không vuông góc và không cắt nhau.
C. Vừa cắt nhau vừa vuông góc.
D. Vuông góc nhưng không cắt nhau.
Lời giải
Chọn C
Chọn
là hai điểm lần lượt thuộc đường thẳng
Ta có
và
nên
Mặt khác, ta có
nhau.
nên
nên
cắt
. Vậy hai đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt
Câu 10. Trong không gian tọa độ
cho
,
giác
. Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
B.
.
Chọn D
Vì
là trọng tâm tam giác
Phương trình đường thẳng
và
C.
Lời giải
nên
.
2 / 22
,
.
và
.
D.
là trọng tâm tam
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho tam giác
Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
vectơ chỉ phương?
A.
.
của tam giác
B.
.
có tọa độ
;
nhận vectơ
C.
Lời giải
Chọn D
Trung điểm
với
.
nên trung tuyến từ
;
.
nào dưới đây là một
D.
.
có một vectơ chỉ phương là
.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng
. Khi đó, giao tuyến của
A.
.
B.
.
và
có một vectơ chỉ phương là
C.
Lời giải
Chọn A
Có
và
và
.
D.
.
.
Khi đó, vectơ chỉ phương của giao tuyến của
và
là:
.
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Tìm một vectơ chỉ phương
thẳng
A.
lên mặt phẳng
.
của đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
là mặt phẳng chứa đường thẳng
lên mặt phẳng
B.
.
C.
+ Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
.
và mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
.
D.
.
.
3 / 22
và trục
.
.
Vì
Phương trình đường thẳng
.
Lời giải
Chọn D
+ Gọi
.
, cho đường thẳng
. Gọi
là đường thẳng nằm trên
. Một véctơ chỉ phương của là:
.
nên
có một vectơ chỉ phương là
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
D.
.
là hình chiếu của đường thẳng
. Do đó
.
và vuông góc với mặt phẳng
có một vectơ chỉ phương là
và
là hình chiếu của đường
.
Chọn A
Gọi
và mặt phẳng
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Vì
.
Khi đó một VTCP của đường thẳng
cũng là một VTCP của đường thẳng
là
.
. Vậy véctơ
Câu 15. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
đi qua hai điểm
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Thế tọa độ điểm
là
D.
. Loại đáp án
vào phương trình đường thẳng
Ta có:
.
,
.
.
.
Vậy phương trình tham số của đường thẳng
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình đường thẳng qua
A.
và mặt phẳng
D.
và có một vectơ chỉ phương là
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
. Viết phương trình đường thẳng
, cho điểm
đi qua
C.
D.
Lời giải
nên VTPT của
và mặt phẳng
và vuông góc với
B.
Chọn A
.
.
A.
Phương trình đường thẳng
. Viết
?
C.
Lời giải
Ta có phương trình đường thẳng cần tìm là:
vuông góc với
.
và vuông góc với mặt phẳng
B.
Đường thẳng cần tìm qua
là
, cho
Chọn B
Do
và
cũng là VTCP của
4 / 22
.
VTCP
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Đường thẳng
đi qua
THPT Hồng Thái
và vuông góc với
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng
.
có phương trình là:
, cho hai điểm
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có
,
. Viết phương trình
.
Đường thẳng
đi qua điểm
phương trình của
và nhận véctơ
là
làm véctơ chỉ phương. Vậy
.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
thẳng nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng
A.
.
C.
.
B.
.
.
. Tìm phương trình đường thẳng
, cho điểm
đi qua điểm
và mặt phẳng
và vuông góc
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
và vuông góc
nhận
Cho
Phương trình đường thẳng
.
nên phương trình đường thẳng trong phương án A không phải của
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
qua điểm
. Phương trình đường
D.
Lời giải
Chọn A
có vtcp
,
?
là vtcp có dạng
.
5 / 22
.
.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 21. Trong không gian
THPT Hồng Thái
, cho ba đường thẳng
;
. Đường thẳng song song với
A.
.
C.
và
B.
.
là đường thẳng song song với
Gọi
, cắt
có phương trình là
.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi
, cắt
;
.
và
lần lượt tại các điểm
,
.
và
.
Đường thẳng
có véc-tơ chỉ phương
Đường thẳng
song song với
.
nên
.
Như vậy
và
Phương trình đường thẳng
.
là:
.
Câu 22. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho tam giác
. Độ dài đường trung tuyến
A.
.
B.
.
của tam giác
C.
Lời giải
Chọn B
Ta có
,
với:
;
là:
.
D.
,
.
.
.
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:
.
Vậy
.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ
và song song với
Phương trình đường thẳng
, cho hai điểm
có phương trình là
6 / 22
,
đường thẳng đi qua
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
A.
.
THPT Hồng Thái
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Chọn
Câu 24. Trong không gian
,
A.
. B.
và song song với
Vectơ chỉ phương của
. C.
Lời giải
là
ta có:
không nằm trên đường thẳng
, cho tam giác
.
.
Chọn A
của
,
với
,
,
của tam giác là
,
.
D.
Lời giải
,
.
.
, nhận
là véc tơ chỉ phương nên có
.
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
trực tâm tam giác
. Tìm phương trình tham số của đường thẳng
sau:
Phương trình đường thẳng
.
.
B.
là
Đường thẳng cần tìm qua
phương trình
D.
.
. Phương trình đường trung tuyến
Tọa độ trung điểm
.
có dạng :
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
,
.
.
Phương trình của đường thẳng
,
là
.
Chọn C
C.
.
, phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng đi
qua hai điểm
A.
D.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm.
Phương trình đường thẳng qua
Xét đáp án
.
7 / 22
. Gọi
là
trong các phương án
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
A.
.
THPT Hồng Thái
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Do
nên
.
D.
.
vuông góc từng đôi một.
Ta có
Tương tự
. Như vậy đường thẳng
AB ( 2;3;0), BC (0; 3; 4)
Câu 27. Trong không gian
với
Phương trình tham số của
.
, cho mặt phẳng
và
Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ
A.
.
B.
.
Chọn C
có VTPT
có một véctơ chỉ phương là
,
và song song với hai mặt phẳng
C.
Lời giải
có VTPT
Do đường thẳng đi qua gốc tọa độ
có VTCP
.
D.
và song song với hai mặt phẳng
là
.
,
nên đường thẳng
.
.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba điểm
trình tham số của đường thẳng
đi qua trọng tâm
của tam giác
A.
,
.
Vậy phương trình đường thẳng là
phẳng
.
. Viết phương
và vuông góc với mặt
.
.
Phương trình đường thẳng
B.
.
8 / 22
C.
.
D.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Lời giải
Chọn C
Ta có:
qua
và có một vectơ pháp tuyến là:
Do đó:
.
.
Câu 29. Trong không gian
, cho điểm
là
,
có phương trình là
và hai mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua
,
lần lượt có phương trình
và song song với hai mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Gọi là vectơ chỉ phương của
Ta có
.
và
. Chọn
Phương trình đường thẳng
, viết phương trình tham số của đường thẳng qua
và vuông góc với mặt phẳng
.
.
.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
.
Mặt phẳng
có VTPT
.
Đường thẳng qua
và vuông góc với
có VTCP
thẳng này có phương trình tham số là
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
. Vậy đường
, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
song song với
giao
.
B.
.
Phương trình đường thẳng
D.
.
và
Chọn D
,
tuyến
của
C.
Lời giải
9 / 22
hai
mặt
.
phẳng
D.
,
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Gọi
là đường thẳng cần tìm.
có vecto chỉ phương
Suy ra phương trình tham số của
Câu 32. Trong không gian
THPT Hồng Thái
là
.
, cho điểm
, hai mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
phẳng
và
đi qua
:
và
đồng thời
song song với hai mặt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
là
và
và
Mặt khác:
.
.
không cùng phương.
cắt nhau.
,
.
Ta có:
Đường thẳng
:
.
đi qua
và nhận vectơ
Phương trình chính tắc của đường thẳng
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
làm vectơ chỉ phương.
là:
.
, cho hai đường thẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
, đồng thời vuông góc với
cả hai đường thẳng
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn A
Ta có
Suy ra
Phương trình đường thẳng
. Gọi
.
là đường thẳng qua
. Vậy phương trình
10 / 22
và vuông góc với
,
.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 34. Trong không gian
THPT Hồng Thái
, đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
vectơ chỉ phương
nên có một
có phương trình là:
Câu 35. Trong không gian
, đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Đường thẳng đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng
vectơ chỉ phương
nên có một
có phương trình là:
Câu 36. Trong không gian
, cho đường thẳng
. Phương trình đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng
và mặt phẳng
đi qua
, song song với mặt phẳng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
có vectơ chỉ phương
và đi qua
nên có phương trình:
.
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ
và
đường thẳng
thẳng là
Phương trình đường thẳng
, cho đường thẳng
. Gọi
là giao tuyến của hai mặt phẳng
là đường thẳng nằm trong mặt phẳng
và vuông góc với đường thẳng
11 / 22
, cắt
. Phương trình của đường
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
A.
.
THPT Hồng Thái
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
.
D.
.
d'
Q
I
d
P
Đặt
và
Do
lần lượt là véctơ pháp tuyến của
nên
Đường thẳng
và
có một véctơ chỉ phương
nằm trong
và
.
.
nên
có một véctơ chỉ phương là
.
Gọi
và
Xét hệ phương trình
.
Do đó phương trình đường thẳng
Câu 38.
.
Trong không gian với hệ tọa độ
và điểm
và song song với mặt phẳng
, cho mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Ta có một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Với
là
thì
Phương trình đường thẳng
cắt
là
.
.
thì
Do đường thẳng
.
đi qua điểm
.
A.
Gọi
, đường thẳng
.
song song với mặt phẳng
nên ta có
một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
12 / 22
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 39.
THPT Hồng Thái
là
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
:
, cho đường thẳng
và điểm
song song với mặt phẳng
:
, mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
và
Vì đường thẳng
cắt
và
.
A.
Gọi giao điểm của
đi qua
là
nên ta có:
.
song song với mặt phẳng
nên:
.
Suy ra:
.
Phương trình đường thẳng
Câu 40. Trong không gian
đi qua
và nhận
làm vtcp:
.
, cho đường thẳng
.Đường thẳng
A.
nằm trong
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
và mặt phẳng
cắt và vuông góc với
B.
.
D.
.
có phương trình
Phương trình tham số của
Tọa độ giao điểm
của
và
VTCP của
nằm trong
cắt và vuông góc với
phương trình:
suy ra
đi qua
có VTCP
nên có
.
Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ
và mặt phẳng
, cho điểm
có phương trình
điểm A, cắt d và song song với mặt phẳng
A.
Phương trình đường thẳng
đường thẳng d có phương trình
. Đường thẳng
có phương trình là?
.
B.
13 / 22
.
đi qua
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
.
C.
D.
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ
đường thẳng
điểm
và
sao cho
.
. Cho mặt phẳng
điểm
. Tìm phương trình đường thẳng
là trung điểm cạnh
.
cắt
và
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
Ta có
Do
và
lần lượt tại hai
. Giả sử
là trung điểm
Mà
nên
.
nên ta có phương trình
Do đó,
.
.
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình tham số là:
A.
.
, đường thẳng đi qua hai điểm
.
C.
.
Chọn B
Đường thẳng đi qua hai điểm
nhận
và
B.
.
D.
Lời giải
.
và
là đường thẳng đi qua
có
và
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số
Ta thấy điểm
là điểm thuộc đường thẳng nên đường thẳng có phương trình tham số
.
Phương trình đường thẳng
.
14 / 22
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 44. Trong không gian
thẳng đi qua
A.
THPT Hồng Thái
, cho các điểm
và
và vuông góc với mặt phẳng
.
B.
.
có phương trình là
C.
Lời giải
.
D.
.
Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai
Chọn D
Có
Gọi
. Đường
.Chọn
là đường thẳng cần tìm.
Do
.
Lại có
, suy ra
Ta thấy điểm
.
thuộc
và
có 1 vtcp
nên
có phương trình:
.
Đáp án D thỏa mãn.
Câu 45. Trong không gian
. Đường thẳng
, cho đường thẳng
đi qua
và mặt phẳng
, song song với mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Phương trình tham số của
Mặt phẳng
.
có véc tơ pháp tuyến
Giả sử
.
.
là véc tơ chỉ phương của
. Vậy phương trình đường thẳng
Phương trình đường thẳng
15 / 22
.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 46. Trong không gian
THPT Hồng Thái
, đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Gọi đường thẳng cần tìm là
có véctơ chỉ phương là
, cho điểm
, cắt
, đường thẳng
có phương trình
và song song với mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua
B.
C.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là giao điểm của
làm vec tơ chỉ phương.
nên
và
D.
. Đường thẳng
Vec tơ chỉ phương của đường thẳng
Phương trình đường thẳng
Trong không gian
.
:
:
.
, đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
đồng thời cắt đường thẳng
.
B.
.
Chọn A
Gọi đường thẳng cần tìm là
Phương trình đường thẳng
nhận
. Suy ra
. Suy ra
A.
có phương trình
có phương trình là
A.
Câu 48.
có phương trình
.
và mặt phẳng
Vì
.
.
và
Câu 47. Trong không gian
điểm
D.
nên
đi qua
tham số là
.
. Gọi
mà
Đường thẳng
có phương trình là
C.
Lời giải
. Gọi
có phương trình là
.
D.
.
.
16 / 22
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
mà
Đường thẳng
nên
đi qua
tham số là
Câu 49. Trong
THPT Hồng Thái
và
có véctơ chỉ phương là
có phương trình
.
không
gian
có phương trình là
,
cho
. Đường thẳng
đường
thẳng
và
đi qua
, cắt
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Mặt phẳng
Gọi
Do
có một véctơ pháp tuyến là
là giao điểm của
và
Khi đó
.
, ta có:
song song với mặt phẳng
phẳng
và song song với mặt phẳng
A.
Chọn D
mặt
suy ra
nên
là một véctơ chỉ phương của
Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho đường thẳng
và điểm
song song với mặt phẳng
, mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
cắt
và
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Gọi
.
có VTPT là
.
.
Vậy
.
Câu 51. Trong không gian với hệ tọa độ
,
đồng
thời
, cho đường thẳng
đi
qua
điểm
. Một véc tơ chỉ phương của
A.
.
Phương trình đường thẳng
B.
.
C.
17 / 22
nằm trong mặt phẳng
và
cắt
đường
là
.
D.
.
thẳng
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Lời giải
Chọn B
Gọi
khi đó ta có
Do
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
nên
. Mà
.
nên
.
Vậy một vec tơ chỉ phương của
là
Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ
.
, cho điểm
,
và
và hai đường thẳng
. Phương trình đường thẳng đi qua
, cắt cả
là
A.
. B.
. C.
Lời giải
Chọn C
Gọi là đường thẳng cần tìm.
.
;
.
.
;
Ta có:
D.
.
thẳng hàng
.
.
Đường thẳng
đi qua
, một VTCP là
có phương trình là:
.
Câu 53. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
. Phương trình đường thẳng vuông góc với
thẳng
và cắt hai đường
là
A.
C.
.
B.
.
Chọn B
Gọi là đường thẳng cần tìm
Phương trình đường thẳng
D.
Lời giải
18 / 22
và
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
THPT Hồng Thái
Gọi
có vectơ pháp tuyến
cùng phương
có một số
thỏa
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của
Câu 54. Trong không gian
A. Vô số.
Chọn D
là
.
, cho điểm
và hai đường thẳng
. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua
B. .
C. .
Lời giải
Với
và cắt cả hai đường thẳng
D. .
và
, ta có
,
,
và đường
nằm trong mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
, phương trình của đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
A.
.
Chọn C
Phương trình đường thẳng
B.
.
thẳng hàng khi.
cho mặt phẳng
thẳng
Phương trình đường thẳng
và vuông góc với đường thẳng là:
Câu 56. Trong không gian với hệ tọa độ
và
hệ vô nghiệm.
Vậy không có đường thẳng nào thỏa yêu cầu đề.
Câu 55. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc
và
, đồng thời cắt
đi qua điểm
là
.
C.
Lời giải
19 / 22
.
D.
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Đường thẳng
THPT Hồng Thái
đi qua điểm
nên nhận
và vuông góc với mặt phẳng
là véctơ chỉ phương
Phương trình đường thẳng
là
.
Câu 57. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và đường thẳng
Đường thẳng đi qua
, cắt và vuông góc với có phương trình là
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn A
.
D.
Ta có :
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên
.
Đường thẳng
đi qua
và vuông góc với
Phương trình
, cho điểm
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Gọi
là hình chiếu của
lên
đi qua
.
.
.
là véc tơ chỉ phương của
.
Dó đó:
Khi đó:
Phương trình đường thẳng
.
là véc tơ chỉ phương của
20 / 22
có phương trình
, cắt và vuông góc với đường
.
Nên
Và
.
.
Câu 58. Trong không gian
thẳng
có véctơ chỉ phương là
.
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Vậy
THPT Hồng Thái
.
Câu 59. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
. Viết phương trình đường thẳng
đường thẳng
và đường thẳng
đi qua điểm
, vuông góc và cắt
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Gọi là giao điểm của đường thẳng
Đường thẳng
.
.
và đường thẳng
.
có phương trình tham số
.
.
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
.
Ta có:
.
.
Đường thẳng
đi qua điểm
chính tắc là
và nhận vectơ
có phương trình
.
Câu 60. Trong không gian với hệ trục
, cho đường thẳng
cắt và vuông góc với đường thẳng
đường thẳng ?
A.
hay
.
B.
Chọn B
Gọi
là hình chiếu vuông góc của
C.
Lời giải
.
lên
. Suy ra
đi qua
;
Mà
D.
và
có một VTCP
.
.
.
.
21 / 22
đi qua
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của
.
Ta có:
Phương trình đường thẳng
. Đường thẳng
GV: Hoàng Thương Thương ST&BS
Câu 61.
Vậy phương trình
Phương trình đường thẳng
là:
THPT Hồng Thái
.
22 / 22
 








Các ý kiến mới nhất