Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Tiến Dũng
Người gửi: Nguyễn Văn Ân
Ngày gửi: 10h:23' 15-10-2023
Dung lượng: 394.6 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn: Nguyễn Tiến Dũng
Người gửi: Nguyễn Văn Ân
Ngày gửi: 10h:23' 15-10-2023
Dung lượng: 394.6 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
1. Tìm các chất tương ứng với các chữ cái : X , Y , Z , T , E , F , M , N , P , Q
(Biết chúng là các chất khác nhau) rồi viết phương trình phản ứng hóa học
thực hiện các chuyển đổi theo sơ đồ sau:
X
Y
+N
O2
+O2,t°
E
xt
T
Z
+Z
+Q
F
Khí M
2. Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (Mỗi mũi tên là một phương
trình phản ứng hóa học)
X (1) (3) CO2
Z
(4)
(5)
Y (2)
T
Y
(6)
(7)
G
(8)
Z
G
Biết X , Y , Z , T , G đều là hợp chất của Canxi (Ca) ; Z là thành phần chính
của đá vôi , Y là thành phần chính của nước vôi trong
3. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CO2 → Na2CO3
CaCl2
CaSO4
4. Xác định X, Y và hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Na2CO3
+Y
NaOH
+X
+X
+Y
+X
NaHCO3
+Y
5. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Na2O
Na3N
Na2O2
NaCl
Na
6. a)Cho dãy chuyển hóa theo sơ đồ sau:
A
(1)
(2)
B
(3)
C
(4)
B
(5)
D
(6)
A
(7)
(10)
A
(9)
C
(8)
Biết A là lưu huỳnh ; B, C, D là các hợp chất của lưu huỳnh và có hóa trị
lần lượt là IV , VI , II . Xác định B, C, D
b) Viết các phương trình ứng thực hiện sơ đồ sau và ghi rõ điều kiện phản
ứng.
7. Xác định A, B, C, D, E, F và viết các phương trình hoàn thành sơ đồ chuyển
hóa sau:
A
(2) +S
đpnc
(6)
+O2
(1)
+O2
(3)
(4) +H2O
B
C
+NaOH
(7)
D
A
(8) +NaOH
+CO2 + H2O
(11)
E
C
(9) +HCl
t°
(5)
+HCl
(10)
F
8. Trong phương pháp phân tích nhiệt, một chất rắn khối lượng m1 được gia
nhiệt , thu được chất rắn mới khối lượng m2 và chất khí hoặc hơi. Giản đồ
phân tích nhiệt hình bên cho biết sự biến đổi khối lượng của canxi oxalat
ngậm nước CaC2O4.H2O trong môi trường khí trơ theo nhiệt độ:
CaC2H4.H2O
100°C
226°C
840°C
980°C
346°C
600°C
420°C
Nhiệt độ
226°C
420°C
840°C
Lượng m2 còn lại so với m1
87,7%
68,5%
38,4%
Cho các phương trình hóa học (theo đúng tỉ lệ mol) ứng với ba giai đoạn
phản ứng có kèm theo thay đổi khối lượng của các chất rắn như sau:
(1) CaC2O4.H2O
t°
T1 + D1
(2) T1
t°
T 2 + D2
(3) T2
t°
T 3 + D3
Lấy kí hiệu T cho các chất rắn , D cho các chất khí hoặc hơi
Lập luận để xác định T1 , T2 , T3 , D1 , D2 , D3 . Hoàn thành các phương trình
trên
9. Xác định A1 , A2 , A3, A4 hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:
BaSO4
A4 ↓
C, t°
(1)
A1 (2)
ZnSO4
Dd (NH4)2SO4
H2S (3)
A3↓
(6)
SO2
Zn
(4)
Dd NaHCO
3
(5)
Làm lạnh
A2
(7)
Dd AgNO3 Na S O
....
2 2 4
(8)
10.Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau và xác định X:
N2
1
2
4
3
NO
7
8
NH3
5
NO2
X
6
11. Hoàn thành các chuyển hóa sau:
N2O5
HNO3
NO3Cu(NO3)2
NaNO3
NO2
N2O3
HNO2
NO
NO2NaNO2\
N2O
N2
Li3N
NH4+
NH3
NH4NO3
NH4NO2
12. Xác định các chất thích hợp và tương ứng với các chữ cái G, A, B, H, D, L,
E, F, J để hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hóa sau:
t°
i. G + H
B + A
ii. H2S + B
iii. B + H
J↓vàng + L
t°,xt
F
iv. L + H + D
v. E
t°
E
A + L
- Khi cho 26,4 gam chất G phản ứng vừa đủ với 300ml dd H2SO4 1M ( Biết
G có công thứ hóa học dạng FeX, các phản ứng có mối liên hệ với nhau )
13. Hỗn hợp A gồm CaCO3 , Cu , Fe3O4 . Nung nóng (điều kiện không có
không khí) một thời gian được chất rắn B và khí C. Cho khí C hấp thụ vào
dd NaOH được dung dịch D . Dung dịch D tác dụng với BaCl2 và dung dịch
KOH. Hòa tan B vào nước dư được dung dịch E và chất rắn F. Cho F vào
dung dịch HCl dư được khí C, dung dịch G và chất rắn H. Nếu hòa tan F vào
dung dịch H2SO4 đặc,dư thu được khí I và dung dịch K. Xác định B, C, D, E,
F, E, G, H, I, K và viết các PTPU xảy ra
14. Xác định A, A1, A2, A3, B, B1, C, C1, C2 , X, Y, Z ; và hoàn thành sơ đồ
chuyển hóa sau:
A +X A1 +B A2 +A+B A3
A2 t° B+BaO
Ca(HCO3)2
B +Y+B B1
NaOH +A A2
C +Z C1
Ca(OH)2 +B C2
15. Cho biết X là NaCl. Hãy tìm các chất X1 X6 , Y1 Y2 và hoàn thành các
phương trình hóa học của sơ đồ biến hóa sau:
+Y2
X1 +Y1 X2
X3
1
3
1
(2)
X
(1)
(4)
+Y3
(5)
X4
(3)
X
(6)
+Y4
(7)
X5
(8)
X
X
X6
16. Cho X1 , X2 , X3 , X4 , X5 , X6 , Y1 , Y2 , Y3 , Y4 , Y5 , Y6 đều là các hợp chất
của lưu huỳnh . Tìm các chất và viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
Fe
X1
(2)
X2
(13)
(7)
Y1
(8)
(3)
+NaOH
X3
Y2 V2O5(xt) Y3
(9)
(4)
X4
(5)
X5
(6)
Pb(NO3)2
X6↓đen
(14)
(10)
Y4 +NaOH Y5 +BaCl2 Y6
(11)
(12)
Cho biết MX1 + MY1 = 240 ; MY2 - MX2 = 30 ; MX4 + MY4 = 267 ;
MX5 + MY5 = 220
17. Từ dung dịch của muối sunfat A màu xanh lam có thể điều chế 6 hóa chất,
bằng cách sử dụng những tác nhân phản ứng khác nhau: Phản ứng của A với
NaOH tạo thành kết tủa B màu xanh lơ. Còn phản ứng với Zn tạo kết tủa C
màu đỏ cam , không tan trong HCl . Phản ứng với NaHCO3 tạo thành kết tủa
D màu xanh lục, được dùng như một sắc tố. Phản ứng khử với dung dịch
Na2SO3 tạo thành kết tủa E màu đỏ. Xử lí với H2S tạo thành kết tủa F màu
đen . Còn khi khử hóa với chất C khi có mặt NaCl thì tạo thành kết tủa G
màu trắng.
Khi đun nóng (điều kiện 1) chất B sẽ tạo thành H, còn phản ứng của chất G
với HCl khi có mặt O2 (điều kiện 2) sẽ tạo thành I.
E
Na2SO3
F
H2S
NaHCO3
D
C + NaCl
A
Zn
(2)
G
I
(4)
NaOH
(8)
C
B
(7)
(3)
(1)
(5)
H
(6)
i. Hãy xác định các chất A – I
ii. Chỉ rõ các điều kiện 3 – 8
iii. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa
18. Xác định các chất A, B, C, ..., K, P, R và hoàn thành PTHH theo sơ đồ sau:
CaCO3
t°
A
Q
+B
C
+Z
T
+D
E
+K
+F
+R
P
CaCO3
CaCO3
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26. Sơ đồ sau đây biểu diễn các chuyển hóa của đơn chất khí A và đơn chất E.
Biết rằng chất D và E phản ứng hoàn toàn với nhau và tỉ lệ khối lượng của
chất đầu D với sản phẩm F là xấp xỉ 50:41
I
E
(7)
(6) H2O dư
A
KOH, H2O, 70°C
(1)
(2) t°
E
(4) O2 dư
H2O dư
(5)
B+C
E
(3)
H
G
F+C
D
C
Xác định các chất A – I và viết phương trình của 7 phản ứng được đánh số
27. Chọn các chất X1, X2, X3, ...X20 (có thể trùng lặp giữa các phương trình) để
hoàn thành phương trình hóa học sau:
t°
(1) X1 + X2
Cl2↑ + MnCl2 + KCl + H2O
(2) X3 + X4 + X5 → HCl + H2SO4
t°
(3) X6 + X7 (dư)
SO2 + H2O
(4) X8 + X9 + X10 → Cl2↑ + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
(5) KHCO3 + Ca(OH)2 dư → X11 + X12 + X13
(6) Al2O3 + KHSO4 → X14 + X15 + X16
(7) X17 + X18 → BaCO3 + CaCO3 + H2O
(8) X19 + X20 + H2O → Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
28. Cho sơ đồ biến hóa:
A
+X
B
+X+H2O
D
P
+Y
D
X
Q
+Y
R
Biết:
- Các chất A,B,D,Y là các hợp chất của Natri. Các chất P,Q,R là hợp chất
của bari, chất Q không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl và
kém bền với nhiệt độ. R không tan trong nước, không tan trong axit,
không tan trong kiềm và không bị phân hủy bởi nhiệt độ.
- X là chất khí không mùi, khi dẫn X vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất
hiện chất kết tủa trắng.
- Dung dịch chỉ chứa chất Y làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình hóa học theo sơ
đồ trên.
29. Xác định các chất hữu cơ A, D, Y, E, G, H, I và viết các phương trình của
phản ứng (ghi rõ điều kiện của phản ứng, nếu có) trong dãy biến hóa sau:
A
E
PE
CH4
D
Y
G
H
I
PVC
Cao su Buna
(Biết chúng là các chất khác nhau) rồi viết phương trình phản ứng hóa học
thực hiện các chuyển đổi theo sơ đồ sau:
X
Y
+N
O2
+O2,t°
E
xt
T
Z
+Z
+Q
F
Khí M
2. Viết PTHH hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (Mỗi mũi tên là một phương
trình phản ứng hóa học)
X (1) (3) CO2
Z
(4)
(5)
Y (2)
T
Y
(6)
(7)
G
(8)
Z
G
Biết X , Y , Z , T , G đều là hợp chất của Canxi (Ca) ; Z là thành phần chính
của đá vôi , Y là thành phần chính của nước vôi trong
3. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 → CO2 → Na2CO3
CaCl2
CaSO4
4. Xác định X, Y và hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Na2CO3
+Y
NaOH
+X
+X
+Y
+X
NaHCO3
+Y
5. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Na2O
Na3N
Na2O2
NaCl
Na
6. a)Cho dãy chuyển hóa theo sơ đồ sau:
A
(1)
(2)
B
(3)
C
(4)
B
(5)
D
(6)
A
(7)
(10)
A
(9)
C
(8)
Biết A là lưu huỳnh ; B, C, D là các hợp chất của lưu huỳnh và có hóa trị
lần lượt là IV , VI , II . Xác định B, C, D
b) Viết các phương trình ứng thực hiện sơ đồ sau và ghi rõ điều kiện phản
ứng.
7. Xác định A, B, C, D, E, F và viết các phương trình hoàn thành sơ đồ chuyển
hóa sau:
A
(2) +S
đpnc
(6)
+O2
(1)
+O2
(3)
(4) +H2O
B
C
+NaOH
(7)
D
A
(8) +NaOH
+CO2 + H2O
(11)
E
C
(9) +HCl
t°
(5)
+HCl
(10)
F
8. Trong phương pháp phân tích nhiệt, một chất rắn khối lượng m1 được gia
nhiệt , thu được chất rắn mới khối lượng m2 và chất khí hoặc hơi. Giản đồ
phân tích nhiệt hình bên cho biết sự biến đổi khối lượng của canxi oxalat
ngậm nước CaC2O4.H2O trong môi trường khí trơ theo nhiệt độ:
CaC2H4.H2O
100°C
226°C
840°C
980°C
346°C
600°C
420°C
Nhiệt độ
226°C
420°C
840°C
Lượng m2 còn lại so với m1
87,7%
68,5%
38,4%
Cho các phương trình hóa học (theo đúng tỉ lệ mol) ứng với ba giai đoạn
phản ứng có kèm theo thay đổi khối lượng của các chất rắn như sau:
(1) CaC2O4.H2O
t°
T1 + D1
(2) T1
t°
T 2 + D2
(3) T2
t°
T 3 + D3
Lấy kí hiệu T cho các chất rắn , D cho các chất khí hoặc hơi
Lập luận để xác định T1 , T2 , T3 , D1 , D2 , D3 . Hoàn thành các phương trình
trên
9. Xác định A1 , A2 , A3, A4 hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:
BaSO4
A4 ↓
C, t°
(1)
A1 (2)
ZnSO4
Dd (NH4)2SO4
H2S (3)
A3↓
(6)
SO2
Zn
(4)
Dd NaHCO
3
(5)
Làm lạnh
A2
(7)
Dd AgNO3 Na S O
....
2 2 4
(8)
10.Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau và xác định X:
N2
1
2
4
3
NO
7
8
NH3
5
NO2
X
6
11. Hoàn thành các chuyển hóa sau:
N2O5
HNO3
NO3Cu(NO3)2
NaNO3
NO2
N2O3
HNO2
NO
NO2NaNO2\
N2O
N2
Li3N
NH4+
NH3
NH4NO3
NH4NO2
12. Xác định các chất thích hợp và tương ứng với các chữ cái G, A, B, H, D, L,
E, F, J để hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hóa sau:
t°
i. G + H
B + A
ii. H2S + B
iii. B + H
J↓vàng + L
t°,xt
F
iv. L + H + D
v. E
t°
E
A + L
- Khi cho 26,4 gam chất G phản ứng vừa đủ với 300ml dd H2SO4 1M ( Biết
G có công thứ hóa học dạng FeX, các phản ứng có mối liên hệ với nhau )
13. Hỗn hợp A gồm CaCO3 , Cu , Fe3O4 . Nung nóng (điều kiện không có
không khí) một thời gian được chất rắn B và khí C. Cho khí C hấp thụ vào
dd NaOH được dung dịch D . Dung dịch D tác dụng với BaCl2 và dung dịch
KOH. Hòa tan B vào nước dư được dung dịch E và chất rắn F. Cho F vào
dung dịch HCl dư được khí C, dung dịch G và chất rắn H. Nếu hòa tan F vào
dung dịch H2SO4 đặc,dư thu được khí I và dung dịch K. Xác định B, C, D, E,
F, E, G, H, I, K và viết các PTPU xảy ra
14. Xác định A, A1, A2, A3, B, B1, C, C1, C2 , X, Y, Z ; và hoàn thành sơ đồ
chuyển hóa sau:
A +X A1 +B A2 +A+B A3
A2 t° B+BaO
Ca(HCO3)2
B +Y+B B1
NaOH +A A2
C +Z C1
Ca(OH)2 +B C2
15. Cho biết X là NaCl. Hãy tìm các chất X1 X6 , Y1 Y2 và hoàn thành các
phương trình hóa học của sơ đồ biến hóa sau:
+Y2
X1 +Y1 X2
X3
1
3
1
(2)
X
(1)
(4)
+Y3
(5)
X4
(3)
X
(6)
+Y4
(7)
X5
(8)
X
X
X6
16. Cho X1 , X2 , X3 , X4 , X5 , X6 , Y1 , Y2 , Y3 , Y4 , Y5 , Y6 đều là các hợp chất
của lưu huỳnh . Tìm các chất và viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
Fe
X1
(2)
X2
(13)
(7)
Y1
(8)
(3)
+NaOH
X3
Y2 V2O5(xt) Y3
(9)
(4)
X4
(5)
X5
(6)
Pb(NO3)2
X6↓đen
(14)
(10)
Y4 +NaOH Y5 +BaCl2 Y6
(11)
(12)
Cho biết MX1 + MY1 = 240 ; MY2 - MX2 = 30 ; MX4 + MY4 = 267 ;
MX5 + MY5 = 220
17. Từ dung dịch của muối sunfat A màu xanh lam có thể điều chế 6 hóa chất,
bằng cách sử dụng những tác nhân phản ứng khác nhau: Phản ứng của A với
NaOH tạo thành kết tủa B màu xanh lơ. Còn phản ứng với Zn tạo kết tủa C
màu đỏ cam , không tan trong HCl . Phản ứng với NaHCO3 tạo thành kết tủa
D màu xanh lục, được dùng như một sắc tố. Phản ứng khử với dung dịch
Na2SO3 tạo thành kết tủa E màu đỏ. Xử lí với H2S tạo thành kết tủa F màu
đen . Còn khi khử hóa với chất C khi có mặt NaCl thì tạo thành kết tủa G
màu trắng.
Khi đun nóng (điều kiện 1) chất B sẽ tạo thành H, còn phản ứng của chất G
với HCl khi có mặt O2 (điều kiện 2) sẽ tạo thành I.
E
Na2SO3
F
H2S
NaHCO3
D
C + NaCl
A
Zn
(2)
G
I
(4)
NaOH
(8)
C
B
(7)
(3)
(1)
(5)
H
(6)
i. Hãy xác định các chất A – I
ii. Chỉ rõ các điều kiện 3 – 8
iii. Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa
18. Xác định các chất A, B, C, ..., K, P, R và hoàn thành PTHH theo sơ đồ sau:
CaCO3
t°
A
Q
+B
C
+Z
T
+D
E
+K
+F
+R
P
CaCO3
CaCO3
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26. Sơ đồ sau đây biểu diễn các chuyển hóa của đơn chất khí A và đơn chất E.
Biết rằng chất D và E phản ứng hoàn toàn với nhau và tỉ lệ khối lượng của
chất đầu D với sản phẩm F là xấp xỉ 50:41
I
E
(7)
(6) H2O dư
A
KOH, H2O, 70°C
(1)
(2) t°
E
(4) O2 dư
H2O dư
(5)
B+C
E
(3)
H
G
F+C
D
C
Xác định các chất A – I và viết phương trình của 7 phản ứng được đánh số
27. Chọn các chất X1, X2, X3, ...X20 (có thể trùng lặp giữa các phương trình) để
hoàn thành phương trình hóa học sau:
t°
(1) X1 + X2
Cl2↑ + MnCl2 + KCl + H2O
(2) X3 + X4 + X5 → HCl + H2SO4
t°
(3) X6 + X7 (dư)
SO2 + H2O
(4) X8 + X9 + X10 → Cl2↑ + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
(5) KHCO3 + Ca(OH)2 dư → X11 + X12 + X13
(6) Al2O3 + KHSO4 → X14 + X15 + X16
(7) X17 + X18 → BaCO3 + CaCO3 + H2O
(8) X19 + X20 + H2O → Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
28. Cho sơ đồ biến hóa:
A
+X
B
+X+H2O
D
P
+Y
D
X
Q
+Y
R
Biết:
- Các chất A,B,D,Y là các hợp chất của Natri. Các chất P,Q,R là hợp chất
của bari, chất Q không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl và
kém bền với nhiệt độ. R không tan trong nước, không tan trong axit,
không tan trong kiềm và không bị phân hủy bởi nhiệt độ.
- X là chất khí không mùi, khi dẫn X vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất
hiện chất kết tủa trắng.
- Dung dịch chỉ chứa chất Y làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình hóa học theo sơ
đồ trên.
29. Xác định các chất hữu cơ A, D, Y, E, G, H, I và viết các phương trình của
phản ứng (ghi rõ điều kiện của phản ứng, nếu có) trong dãy biến hóa sau:
A
E
PE
CH4
D
Y
G
H
I
PVC
Cao su Buna
 









Các ý kiến mới nhất