Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 10h:05' 03-01-2024
Dung lượng: 381.8 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Mức 1

ÔN TẬP HK1-LÝ 10

Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của vật lý là gì?
A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 2. Phương pháp nghiên cứu Vật lí gồm các phương pháp chính là
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết.
B. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp toán học.
C. Phương pháp suy luận và phương pháp lí thuyết.
D. Phương pháp quan sát và phương pháp lí thuyết.
Câu 3. Trong các phương pháp nghiên cứu vật lí, phương pháp có tính quyết định là:
A. Phương pháp thực nghiệm.
B. Phương pháp lí thuyết.
C. Phương pháp toán học.
D. Phương pháp quan sát.
Câu 4. Công cụ có tính định hướng trong quá trình nghiên cứu Vật lí là.
A. Toán học.
B. Mô hình.
C. Đối chiếu.

D. Thiết kế.

Câu 5. Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu, tìm hiểu đối tượng Vật lí là:
A. Quan sát.
B. Tính toán.
C. Kết luận.

D. Thiết kế mô hình.

Câu 6. Sau khi phân tích, tính toán kết quả thực nghiệm khi nghiên cứu một đối tượng Vật lí ta cần:
A. bổ xung ngay lí thuyết.
B. so sánh kết quả, số liệu với giả thuyết.
C. loại bỏ giả thuyết.
D. kết luận tính đúng đắn của giả thuyết.
Câu 7. Vật lí học không ảnh hưởng đến:
A. Thời tiết.
B. Y tế.

C. Công nghiệp.

D. Nông nghiệp.

Câu 8. Kiến thức Vật lí khi áp dụng vào các lĩnh vực khác thường tạo ra kết quả:
A. tối ưu.
B. nhanh nhất.
C. nhàn nhất.
D. hiện đại nhất.
Mức 2.
Câu 9. Tiến trình nghiên cứu vật lí luôn cần:
A. thực nghiệm kiểm chứng.
C. xây dựng mô hình thực nghiệm.

B. xây dựng mô hình lí thuyết.
D. điều chỉnh bổ xung.

Câu 10. Việc phát hiện ra sự tồn tại của Hải Vương tinh nhờ vào
A. Phương pháp thực nghiệm.
B. Phương pháp lí thuyết.
C. Phương pháp toán học.
D. Phương pháp quan sát.
Câu 11. Mục tiêu lớn của khoa học vật lí ngày nay là
A. tìm ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
B. tìm ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của vật chất và chuyển động.
C. tìm ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của chuyển động và năng lượng.
D. tìm ra quy luật tổng quát chi phối sự vận động của năng lượng.
Câu 12. Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lý:
(1)Phân tích số liệu.
(2)Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.
(3)Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.
(4)Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
(5)Rút ra kết luận.
Các bước đúng là
A. (2)- (4)- (3)- (1)-(5). B. (2)- (4)- (1)- (3)- (5). C. (2)- (3) -(4)- (1)-(5). D. (2)- (1)- (3)- (4)-(5).
Câu 13. Phơi nhiễm phóng xạ có thể làm
A. con người thông minh hơn.
C. gây chết người.

B. con người mạnh mẽ hơn.
D. con người hoạt động nhanh hơn.

Câu 14. Trong hoạt động thực hành cần
A. luôn đeo khẩu trang. B. đảm bảo an toàn.

C. luôn quan sát nhau.

D. tránh làm nhiều.

Câu 15. Khi nghiên cứu và học tập vật lí cần
A. hiếu được thông tin liên quan đến rủi ro.
B. hiếu được mong ước của cha mẹ.
C. quan tâm, thân ái với bạn bè.
D. chú ý quan sát lối thoát hiểm.
Câu 4 Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?
A. Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.
B. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.
C. Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thông đường điện và các đồ dùng điện.
D. Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.
Câu 16. Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?
A. Dặm.
B. Hải lí.
C. Năm ánh sáng.

D. Năm.

Câu 17. Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên M [khối lượng]?
A. kg.
B. g.
C. m.

D. Tấn.

Câu 18. Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên T [thời gian]?
A. Năm ánh sáng.
B. năm.
C. ngày.

D. tháng.

Câu 19. Đơn vị nào sau đây thuộc thứ nguyên I [cường độ dòng điện]?
A.
C.
B. V.
Mức 2.

C.#A.

D. m.

Câu 20. Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
A. Mét, kilôgam.
B. Niutơn, mol.
C. Paxcan. Jun.

D. Candela, kenvin.

Câu 21. Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?
A. 201 m.
B. 0,02 m.
C. 200 m.

D. 2,10 m.

Câu 22. Giá trị nào sau đây có 3 chữ số có nghĩa (CSCN)?
A. 0,201 m.
B. 0,210 m.
C. 0,102 m.

D. 2,10 m.

Câu 23. Đại lượng nào sau đây có đơn vị là đơn vị dẫn xuất?
A. lực
B. khối lượng.
C. chiều dài.

D. nhiệt độ

Câu 24. Một bánh xe có bán kính là
A. 0,05%.
B. 5%.
Câu 25. Chiều dài cuốn sánh giáo khoa đo được
xỉ là
A. 1,4%.
B. 0,14%.

Sai số tương đối của chu vi bánh xe xấp xỉ là
C. 10%.
D. 25%.
Sai số tương đối của chiều dài cuốn sách xấp
C. 14%.

D. 0,014%.

Câu 26. Sai số tương đối của chu vi cuốn sách có chiều dài và chiều rộng L1=29,1 ± 0,4 cm; L2=18,2 ± 0,4 cm xấp
xỉ là
A. 1,7%.
B. 0,17%.
C. 2,1%.
D. 2,7%
Câu 27. Khối lượng một vật đo được là
A. 0,05kg.
B. 0,005kg.
Mức 4.

sai số hệ thống bằng
C. 0,06kg.

D. 0,03kg.

Câu 28. Sai số tương đối của diện tích cuốn sách có chiều dài và chiều rộng L1=29,1 ± 0,4 cm; L2=18,2 ± 0,4 cm
xấp xỉ là
A. 3,6%.
B. 7,1%.
C. 2,7%.
D. 4,2%.
Câu 29. Một vật có khối lượng
và thể tích , có khối lượng riêng được xác định bằng công thức
Biết sai số tương đối của

lần lượt là 12% và 5%. Hãy xác định sai số tương đối của .
A. 2,4%.
B. 7%.
C. 17%.
D. 4,1%.
Câu 30. Viên bi hình cầu có bán kính r đang chuyển động với tốc độ

trong dầu. Viên bi chịu tác dụng của lực

cản có độ lớn được cho bởi biểu thức
trong đó c là một hằng số. Xác định đơn vị của c theo đơn vị của
lực, chiều dài và thời gian trong hệ SI. Biết lực F có đơn vị N.
A. N.s/m2.
B. N.m2/s.
C. N.m/s.
D. N.s2/m
Câu 31. Biết áp suất được tính bằng thương số của lực và diện tích chịu lực. Biết lực F có đơn vị N. Đơn vị cảu

áp suất là
A. N/m.

B. m2.N.

C. N/m2

D. m2/N.

Câu 32. Đối với một vật đang chuyển động, trong thời gian t đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi
được, không phải của độ dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác địch.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 33. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 34. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Câu 35. Một vật chuyển động trên trục 0x, biết độ dời của vật bằng quãng đường đi được. Chọn đáp án đúng
A. Vật chuyển động thẳng theo chiều dương trục 0x.
B. Vật chuyển động theo một chiều dương trục 0x.
C. Trong quá trình chuyển động vật không đổi chiều.
D. Trong quá trình chuyển động vật có đổi chiều.
Câu 36. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Câu 37. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
A. đi qua gốc tọa độ.
B. song song với trục hoành.
C. bất kì.
D. song song với trục tung.
Câu 38. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển
Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ
A.

B.

tại thời điểm
đến

C.

và độ dịch chuyển

tại thời điểm

là:
D.

Câu 39. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động. B. Có đơn vị là
C. Không thể có độ lớn bằng
D. Có phương xác định.
Mức 3
Câu 40. Một ô tô chạy từ địa điểm A đến địa điểm B với tốc độ trung bình 40 km/h, sau đó ô tô quay trở về A với
tốc độ trung bình 60 km/h. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường đi và về.
A. 50km/h
B. 45km/h
C. 48km/h
D. 52km/h
Câu 41. Một người bắt đầu cho xe máy chạy trên một đoạn đường thẳng: trong 10 giây đầu xe chạy được quãng
đường 50m, trong 10 giây tiếp theo xe chạy được 100m. Tốc độ trung bình của xe máy trong 20 giây đầu tiên là
bao nhiêu?
A. 7,5 m/s
B. 6,67m/s
C. 5m/s.
D. 10m/s.
Câu 42. Một vật đi quãng đường s như sau: trong 1/3 quãng đường đầu chuyển động với tốc độ 5m/s, trong 2/3
quãng đường sau chuyển động với tốc độ 10m/s. Tốc trung bình của vật trên cả quãng đường s là
A. 7,5 m/s
B. 6,67m/s
C. 6,5m/s.
D. 7,0m/s.
Câu 43. Một vật đi quãng đường s như sau: trong 1/2 quãng đường đầu chuyển động với tốc độ 5m/s, trong 1/2
quãng đường sau chuyển động với tốc độ 10m/s. Tốc trung bình của vật trên cả quãng đường s là
A. 7,5 m/s
B. 6,67m/s
C. 6,5m/s.
D. 7,0m/s.
Câu 44. Cho đồ thị dịch chuyển –thời gian của một vật như
hình H.1 Trong những khoảng thời gian nào vật chuyển động
thẳng đều?
Kết luận nào sau đây không chính các.

A. Tốc độ chuyển động trong khoảng từ 0 đến t1 bằng tốc độ chuyển động trong khoảng thời gian từ t2 đến t3.
B. Vận tốc trung bình từ 0 đến t3 bằng 0.
C. Tốc độ chuyển chuyển động trong khoảng thời gian từ t2 đến t3 bằng 0.
D. Vật liên tục di chuyển từ t=0 đến t=t3.
Câu 45. Cho đồ thị tọa độ thời gian của hai xe như hình vẽ H.2. Phương trình chuyển động của vật (1) là
A.
B.
C.
D.
Câu 46. Cho đồ thị tọa độ thời gian của hai xe như hình vẽ
H.2. Phương trình chuyển động của vật (2) là
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Hình 3 mô tả đồ thị tọa độ thời gian của hai vật. Kết luận nào
đây sai
A. Vật (2) luôn chuyển động ngược chiều dương.
B. Hai vật gặp nhau tại tọa độ 40km và thời điểm 1h.
C. Trong khoảng thời gian từ 2h đến 3h vật (1) có tốc độ nhỏ nhất.
D. Hai vật có giai đoạn chuyển động ngược chiều nhau.

sau

Câu 48.
Câu 49.
Câu 50.

Hình 3

Câu 51.
Câu 52. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Tốc độ của vật có tính tương đối.
C. Có những vật luôn chuyển động.

B. Có những vật luôn đứng yên.
D. Tọa độ của vật luôn thay đổi.

Câu 53. Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu
gắn với Trái Đất?
A. Vì hộ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thước không lớn.
B. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng.
C. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ.
D. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thuận tiện.
Câu 54. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một có tính tương đối?
A. Vì trạng thái của vật đó được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B. Vì trạnh thái của vật đó được xác định bởi những người quan sát khác nhau
C. Vì trạng thái của vật đó được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
D. Vì trạng thái của vật đó không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
Câu 55. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Hệ quy chiếu đứng yên được gắn với vật quy ước đứng yên.
B. Hệ quy chiếu chuyển động được gắn với vật quy ước đứng yên.
C. Trong hệ quy chiếu đứng yên vật luôn đứng yên.
D. Trong hệ quy chiếu chuyển động vật luôn chuyển động.
Câu 56. Kết luận nào sau đây sai
A. Độ dịch chuyển tổng hợp bằng tổng độ dịch chuyển trong hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển
động.
B. Tốc độ tuyệt đối bằng tổng tốc độ tương đối (trong hệ quy chiếu chuyển động) và tốc độ kéo theo (trong hệ
đứng yên)

C. Vận tốc tuyệt đối của vật có thể có độ lớn nhỏ hơn độ lớn vật tốc tương đối của vật trong hệ quy chiếu
chuyển động.
D. Vận tốc tuyệt đối của vật có thể có độ lớn lớn hơn độ lớn vật tốc tương đối của vật trong hệ quy chiếu
chuyển động.
Câu 57. Trong các phát biểu sau đây, những phát biểu nào là đúng?
(1) Chuyển động có tính chất tương đối.
(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.
(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.
(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.
(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của
người quan sát.
A. (1), (2), (5).
B. (1), (3), (5).
C. (2), (4), (5).
D. (2), (3), (5).
Câu 58. Chọn câu trả lời sai Một hành khách A đứng trong toa tàu và một hành khách B đứng trên sân ga. Khi tàu
chuyển động thì hành khách B chạy trên sân ga với cùng vận tốc của tàu và theo chiều chuyển động của tàu
A. hành khách A đứng yên so với hành khách B
B. hành khách A chuyển động so với sân ga
C. hành khách B chuyển động so với sân ga.
D. hành khách B chuyển động so với hành khách A
Câu 59. Chọn câu trả lời đúng? Một hành khách ngồi trong một xe ôtô A, nhìn qua cửa sổ thấy một ôtô B bên
cạnh và mặt đường đều chuyển động
A. ôtô đứng yên đối với mặt đường là ôtô A
B. cả hai ôtô đều đứng yên đối với mặt đường
C. cả hai ôtô đều chuyển động cùng vận tốc đối với mặt đường
D. hai ôtô chuyển động không cùng vận tốc.
Mức 3
Câu 60. Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ, biết AB = 60km, dòng nước chảy với tốc độ 5 km/h
so với bờ. Độ lớn vận tốc của canô so với dòng nước là
A. 1 km/h
B. 10 km/h.
C. 15 km/h.
D. 25 km/h.
Câu 61. Một chiếc xà lan chạy xuôi đòng sông từ A đến B mất 3 giờ. A, B cách nhau 36 km. Nước chảy với vận
tốc 4 km/h. Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?
A. 32 km/h.
B. 16 km/h
C. 12 km/h.
D. 8 km/h.
Câu 62. Một con thuyền đi dọc con sông từ bến A đến bến B rồi quay ngay lại ngay bến A mất thời gian 1h, AB =
4km, vận tốc nước chảy không đổi bằng 3km/h. Vận tốc của thuyền so với nước bằng
A. 6 km/h.
B. 7 km/h.
C. 8 km/h.
D. 9 km/h.
Câu 63. Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2,5h. Biết khi không có
gió máy bay bay với vận tốc 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu?
A. 360km/h
B. 60km/h.
C. 420km/h.
D. 180km/h.
Cho bảng số liệu sau (dùng cho các câu 1,2,3,4). Độ dịch chuyển d, thời gian dịch chuyển t
Lần đo
1
2
3
4
5
d (cm)
2,02
2,01
2,01
2,01
2,02
t (s)
0,044
0,045
0,044
0,045
0,045
Câu 64. Căn cứ vào bảng số liệu hãy cho biết sai số dụng cụ đo độ dịch chuyển là
A. 0,1mm.
B. 0,01mm.
C. 0,05mm.
D. 0,5mm.
Câu 65. Căn cứ vào bảng số liệu hãy cho biết sai số dụng cụ đo thời gian là
A. 0,001 s.
B. 0,01 s.
C. 0,005s.

D. 0,0005 s.

Câu 66. Độ dịch chuyển trung bình bằng
A. 2,01 cm.
B. 2,02 cm.

C. 2,014 cm.

D. 2,020cm.

Câu 67. Thời gian dịch chuyển trung bình là
A. 0,0446 s.
B. 0,045 s.

C. 0,044 s.

D. 0,04 s.

Câu 68. Tốc độ trung bình được tính bằng thương số
A. quãng đường và thời gian.
B. tọa độ và thời gian.

B. độ dịch chuyển và thời gian.
D. khoảng cách và thời gian.

Câu 69. Để hạn chế sai số trong phép đo tốc độ vật chuyển động thẳng, cần

A. thay đổi môi trường đo.
C. thực hiện đo số ít lần.
Câu 70. Khi xe máy chuyển động, tốc kế chỉ
A. vận tốc tức thời.
B. tốc độ tức thời.

B. giữ ổn định điều kiện đo.
D. thực hiện đo nhiều lần
C. vận tốc trung bình.

D. tốc độ trung bình.

Câu 71. Súng bắn tốc độ của cảnh sát giao thông khi hướng vào một ô tô đo được 75 km/h nghĩa là
A. vận tốc tức thời của xe là 75km/h.
B. vận tốc trung bình của xe là 75km/h.
C. tốc độ tức thời của xe là 75km/h.
D. tốc độ trung bình của xe là 75km/h.
Cho bảng số liệu sau (dùng cho các câu 1,2,3,4). Độ dịch chuyển d, thời gian dịch chuyển t
Lần đo
1
2
3
4
5
d (cm)
2,02
2,01
2,01
2,01
2,02
t (s)
0,044
0,045
0,044
0,045
0,045
Câu 72. Sai số lần đo thứ 2 của độ dịch chuyển là
A. 0,004cm.
B. 0,006cm.

C. 0,009cm.

D. 0,011cm.

Câu 73. Sai số lần đo thứ 5 của độ dịch chuyển là
A. 0,004cm.
B. 0,006cm.

C. 0,009cm.

D. 0,011cm.

Câu 74. Sai số lần đo thứ 3 của thời gian là
A. 0,0006s.
B. 0,0004s

C. 0,0009s.

D. 0,0011s.

Câu 75. Sai số lần đo thứ 5 của thời gian là
A. 0,0006s.
B. 0,0004s
C. 0,0009s.
Bài 7. GIA TỐC, CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU.
Mức 1

D. 0,0011s.

Câu 76. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc
A. có giá trị bằng 0.
B. là một hằng số khác 0.
C. có giá trị biến thiên theo thời gian.
D. chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.
Câu 77. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc
A. luôn dương.
B. luôn bằng 0.
C. luôn âm.

D. có độ lớn khác 0.

Câu 78. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc
A. luôn dương.
B. luôn bằng 0.
C. luôn âm.

D. có độ lớn khác 0.

Câu 79. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho
A. sự nhanh hay chậm của chuyển động.
C. sự biến đổi vận tốc của vật.

B. sự biến đổi của li độ của vật.
D. sự biến đổi độ dời của vật.

Câu 80. Với a, v là giá trị của gia tốc và vận tốc của một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều tại một thời điểm.
Kết luận nào đúng
A. a.v > 0.
B. a.v < 0.
C. a.v = 0.
D. a.v có thể âm hoặc dương.
Câu 81. Với a, v là giá trị của gia tốc và vận tốc của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều tại một thời điểm.
Kết luận nào đúng
A. a.v > 0.
B. a.v < 0.
C. a.v = 0.
D. a.v có thể âm hoặc dương.
Câu 82. Giá trị gia tốc từ thời là
A. Độ dốc của đồ thị vận tốc thời gian qua hai điểm nối thời điểm đầu và cuối.
B. Độ dốc của đồ thị tọa độ thời gian qua hai điểm nối thời điểm đầu và cuối.
C. Độ dốc tiếp tuyến của đồ thị vận tốc thời gian tại thời điểm đang xét.
D. Độ dốc tiếp tuyến của đồ thị tọa độ thời gian tại thời điểm đang xét.
Câu 83. Giá trị gia tốc trung bình là là
A. Độ dốc của đồ thị vận tốc thời gian qua hai điểm nối thời điểm đầu và cuối.
B. Độ dốc của đồ thị tọa độ thời gian qua hai điểm nối thời điểm đầu và cuối.
C. Độ dốc tiếp tuyến của đồ thị vận tốc thời gian tại thời điểm đang xét.
D. Độ dốc tiếp tuyến của đồ thị tọa độ thời gian tại thời điểm đang xét.

Câu 84. Trong các phương trình mô tả vận tốc
của vật theo thời gian
mô tả chuyển động thẳng nhanh dần tại thời điểm t = 0 đều?
A.

B.

C.

dưới đây, phương trình nào
D.

Câu 85. Trong các phương trình mô tả vận tốc
của vật theo thời gian
mô tả chuyển động thẳng chậm dần tại thời điểm t = 0 đều?
A.

B.

C.

dưới đây, phương trình nào
D.

Câu 86. Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là
A. 10s.
B. 15s.
C. 25s.
D. 20s.
Câu 87. Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia
tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là
A. 8m/s2 và - 1m/s.
B. 8m/s2 và 1m/s.
C. - 8m/s2 và 1m/s.
D. - 8m/s2 và - 1m/s.
Mức 4.
Câu 88. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: x = 5 + 6t – 0,2t 2 (với x tính bằng mét, t
tính bằng giây). Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm?
A. 0,4m/s2; 6m/s.
B. -0,4m/s2; ; 6m/s.
C. 0,5m/s2; 5m/s.
D. -0,2m/s2;; 6m/s.
Câu 89. Một đoàn tàu đứng yên khi tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều. Trong khoảng thời gian tăng tốc từ
21,6km/h đến 36km/h, tàu đi được 64m. Gia tốc của tàu và quãng đường tàu đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển
động đến khi đạt tốc độ 36km/h là
A.a =0,5m/s2, s=100m.
B. a = -0,5m/s2, s = 110m.
C. a = -0,5m/s2, s= 100m.
D. a = -,0,7m/s2, s= 200m.
Câu 90. Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng
đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?
A. 500m.
B. 50m.
C. 25m.
D. 100m.
Câu 91. Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều,
sau 20s vận tốc còn 18km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại
A. 30s.
B. 40s.
C. 20s.
D. 50s.
Câu 92. Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của chuyển động rơi tự do
A. Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi
B. Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng sẽ chuyển động rơi tự do
C. Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc g
D. Chuyển động rơi tự do có chiều từ trên cao xuống thấp
Câu 93. Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do?
A. Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do với cùng một gia tốc.
B. Trọng lực là nguyên nhân duy nhất gây ra sự rơi tự do.
C. Mọi chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng là rơi tự do.
D. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc kinh độ của địa điểm đang xét.
Câu 94. Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do?
A. Một hòn bi được thả từ trên xuống.
B. Một máy bay đang hạ cánh
C. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống
D. Một vận động viên nhảy cầu đang lộn vòng xuống nước
Câu 95. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự rơi của vật trong không khí?
A. Trong không khí các vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Trong không khí các vật nhỏ rơi nhanh hơn vật to.
C. Nguyên nhân rơi nhanh chậm khác nhau là do sức cản của không khí.
D. Các vật rơi trong không khí với cuàng tốc độ.
Mức 2.
Câu 96. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Lấy
khi chạm đất là

Vận tốc của nó ngay trước

A. v = 8,899m/s

B. v = 10m/s.

C. v = 5m/s.

D. v = 2m/s.

Câu 97. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là Lấy
A. 9,9 m/s.

B. 9,8 m/s.

C. 10 m/s.

D. 9,6 m/s.

Câu 98. Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là
A. t = 4,04s.
B. t = 8,00s.
C. t = 4,00s.
D. t = 2,86s.
Câu 99. Một hòn bi được ném thẳng đứng từ dưới lên cao với vận tốc đầu có độ lớn v0. Hỏi ngay trước khi chạm
đất thì vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí.
A. 1,5 v0.
B. 0,5 v0.
C. v0.
D. 2 v0.
Câu 100. Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v 0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của
không khí. Thời gian rơi
A. chỉ phụ thuộc vào M.
B. chỉ phụ thuộc vào h.
C. phụ thuộc vào v0 và h.
D. phụ thuộc vào M, v0 và h.
Câu 101. Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v 0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của
không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
A. M và v0.
B. M và h.
C. v0 và h.
D. M, v0 và h.
Câu 102. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
A. đường thẳng.
B. đường tròn.
C. đường xoáy ốc.

D. nhánh parabol.

Câu 103. Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả
cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
A. Quả cầu I chạm đất trước.
B. Quả cầu II chạm đất trước.
C. Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.
D. Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
Câu 104. Chọn đáp án đúng.
Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :
A. Chuyển động thẳng đều.
B. Chuyển động thẳng biến đổi đều.
C. Chuyển động rơi tự do.
D. Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.
Câu 105. Trong chuyển động ném ngang (bỏ qua sức cản của môi trường), gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn
có đặc điểm là hướng theo
A. phương ngang, cùng chiều chuyển động.
B. phương ngang, ngược chiều chuyển động.
C. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
D. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Câu 106. Một quả tạ được ném từ độ cao h sao cho vận tốc ban đầu
hợp với phương ngang một góc α. Tầm xa
của quả tạ phụ thuộc vào
A. góc ném α và vận tốc ban đầu v0.
B. lực cản của không khí.
C. độ cao h.
D. tất cả các yếu tố trên.
Câu 107. Trong hình vẽ sau, gia tốc của vật tại đỉnh I có
A. hướng ngang theo chiều từ H đến I.
B. hướng ngang theo chiều từ I đến H.
C. hướng thẳng đứng xuống dưới.
D. hướng thẳng đứng lên trên.
MỨC 3.
Câu 108. Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc
và rơi chạm đất sau 5 s. Lấy g = 10m/s2.. Vật được ném từ độ cao
A. 100 m.
B. 125 m.
C. 200 m.

độ

v0

D. 30 m.

Câu 109. Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v 0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g

= 10m/s2. Bỏ qua sức cản môi trường. Tầm xa của vật là
A. 400 m.
B. 400 m.
C. 500 m.

D. 300 m.

Câu 110. Một vật được ném ngang với vận tốc v 0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản
môi trường. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 120 m.
B. 50 m.
C. 80 m.
D. 70 m.
Câu 111. Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất.
Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản môi trường. Điểm đạn rơi
xuống cách điểm bắn theo phương ngang là
A. 600 m.
B. 360 m.
C. 480 m.
D. 180 m.
Câu 112. Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v 0 = 10m/s theo phương hợp với phương
nằm ngang góc 300. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua sức cản của môi trường. Độ cao cực đại và tầm xa mà vật đạt được
lần lượt là
A. 1,25 m; 8,66 m.
B. 8,66 m; 1,25 m.
C. 1,25 m; 22,5 m.
D. 22,5 m; 8,66 m.
Câu 113. Từ độ cao 7,5 m người ta ném một quả cầu với vận tốc ban đầu 10 m/s, ném xiên góc 450 chếch lên so
với phương lên ngang, bỏ qua sức cản của môi trường. Lấy g = 10 m/s 2. Vật chạm đất tại vị trí cách vị trí ban đầu
(chọn đáp án gần nhất).
A. 13m.
B. 15m.
C. 18m.
D. 20m.
Câu 114. Từ độ cao 10 m so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vectơ vận tốc đầu 20 m/s hợp với
phương nằm ngang một góc 300, bỏ qua sức cản của môi trường. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao lớn nhất (so với mặt
đất) mà vật đạt được.
A. 5m.
B. 15m.
C. 20m.
D. 10m.
Câu 115. Một người đứng trên mặt đất, ném một hòn đá với vận tốc ban đầu v0 theo phương hợp với phương nằm
ngang một góc α. Góc lệch α có giá trị bằng bao nhiêu để có thể ném vật ra xa nhất so với vị trí ném.
A. 900.
B. 450.
C. 150.
D. 300.
Câu 116.  Chọn câu phát biểu đúng ?
A. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
B. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
C. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động.
D. Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.
Câu 117. Chọn đáp án đúng.
Công thức định luật II Niutơn:
A. ⃗F =m⃗a .

F =ma .
B. ⃗

C. F=m⃗a .

D. ⃗F =−m⃗a .

Câu 118. Cặp “lực và phản lực” trong định luật 3 Niu-tơn
A. không cùng bản chất.
B. cùng bản chất.
C. tác dụng vào cùng một vật.
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
Câu 119. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
B. vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
C. vật đổi hướng chuyển động.
D. vật dừng lại ngay.
Câu 120. Trong một sự cố giao thông, ôtô tải chạm vào ôtô con đang chạy ngược chiều. Nhận định nào sau là
đúng ?
A. Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
B. Ôtô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải.
C. Lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải.
D. Ôtô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con.
Câu 121. Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?
A. Lực mà ngựa tác dụng vào xe.
B. Lực mà xe tác dụng vào ngựa.
C. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
Câu 122. Chọn phát biểu đúng ?

D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

A. Khi vật bị biến dạng hoặc vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.
B. Khi một vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay
lập tức.
C. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động vì khi ta tác dụng lực lên một vật đang đứng yên thì vật đó bắt đầu
chuyển động.
D. Theo định luật 1 Niu-tơn, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.
Câu 123. Một chiếc xe buýt trên sông (thuyền) đang chuyển động trên sông. Xét một khoảng thời gian nào đó,
thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy
của động cơ và lực cản của nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn không bằng nhau.
B. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có cùng phương và cùng chiều.
C. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn bằng nhau.
D. Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước tác dụng vào hai vật khác nhau.
Câu 124. Lần lượt tác dụng lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần
a2
lượt là a1 và a2. Biết 1,5 F1 = F2. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số

a1
3
2
1
A. .
B. .
C. 3.
D. .
2
3
3
Câu 125. Tác dụng vào vật có khối lượng 3 kg đang đứng yên một lực theo phương ngang thì vật này chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc 1,5 m/s2. Độ lớn của lực này là
A. 3,0 N.
B. 4,5 N.
C. 1,5 N.
D. 2,0 N.
Câu 126. Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian
2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,5m.
B.2,0m.
C. 1,0m.
D. 4,0m
Câu 127. Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 13,5 N và bóng thu được
gia tốc 6,5 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Khối lượng của bóng là
A. 2,08 kg.
B. 0,50 kg.
C. 0,80 kg.
D. 5,00 kg.
Câu 128. Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn) với tốc độ
36 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu
vượt là 50m. Lấy g = 10 m/s2.
A. 11 760N.
B. 11950N.
C. 14400N.
D. 9600N.
Câu 129. Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc
độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,10. Lấy g = 9,8 m/s 2. Quãng đường quả bóng
đi được là:
A. 51m.
B. 39m.
C. 57m.
D. 45m.
Câu 130. Một mẫu siêu xe có khối lượng 1,60 tấn. Nếu coi xe tăng tốc đều và lực trung bình để tăng tốc xe là
24,0 kN thì mẫu xe này cần bao lâu để có thể tăng tốc từ trạng thái nghỉ lên đến tốc độ 108 km/h ?
A. Khoảng 2,00 s.
B. Khoảng 7,20 s.
C. Khoảng 10,0 s.
D. Khoảng 15,0 s.
Câu 131. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 7,5 kg làm vật thay đổi tốc độ từ 8 m/s đến 3 m/s
trong khoảng thời gian 2 s nhưng vẫn giữ nguyên chiều chuyển động. Lực tác dụng vào vật có giá trị là
A. 18,75 N.
B. – 18,75 N.
C. 20,50 N.
D. – 20,50 N.
Câu 132. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trọng lực còn độ lớn được xác định bới biểu thức P = mg.
B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
Câu 133. Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?
A. Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.
B. Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
C. Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
D. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

Câu 134. Một vật đang lơ lửng ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A. Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.
B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.
C. Trọng lực và lực cản của nước.
D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.
Câu 135. Hệ số ma sát trượt
A. không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
B. luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.
C. không có đơn vị.
D. có giá trị lớn nhất bằng 1.
MỨC 2
Câu 136. Người ta dùng vòng bi trên bánh xe đạp là với dụng...
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác