Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 15h:24' 17-04-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:……………………………….. ……………Lớp: 3…
BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 40 phút

PHẦN 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1: Số 56 175 đọc là:
A. Năm mươi sáu nghìn một trăm bảy mươi năm
B. Năm mươi sáu nghìn một trăm bảy mươi lăm
C. Năm mươi sáu nghìn một trăm bảy lăm
Câu 2: Số liền trước của 78 409 là:
A. 78 408
B. 78 419
C. 78 410
D. 78 510
Câu 3: Cho các số La Mã: VI ; IV ; XIII ; IX; XX. Số lớn nhất là: ..............
Câu 4: Một năm có ……. tháng
A. 6 tháng
B. 10 tháng
C. 12 tháng
D. 24 tháng
Câu 5. Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 890
B. 899
C. 1 099
D. 10 009
Câu 6: Thời gian từ 7 giờ đến 8 giờ kém 25 phút là:
A. 15 phút
B. 30 phút
C. 35 phút
D. 45 phút
Câu 7: Đoạn thẳng MN dài 56cm. O là trung điểm của đoạn thẳng MN.
Vậy đoạn MO dài là:……………………………….
Câu 8: Chu vi hình vuông có cạnh dài 55cm là:……………………………….
Câu 9: Cho X x 6 = 23684 + 1564. Giá trị của X là : ……………………..
Câu 10: Hoa có 4 tờ giấy bạc loại 5000 đồng. Hoa mua vở hết 9000 đồng, mua bút
chì hết 5000 đồng. Vậy số tiền Hoa còn lại là…………………………
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
3 9462 + 3 5274
8 1253 - 5 6739
15 607 x 4
65
126 : 7
Câu 12. Một cửa hàng có 54240 kg gạo, đã bán được

số kg gạo đó. Hỏi cửa

hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?
Câu 13: Cho một hình vuông có chu vi là 32cm, người ta mở rộng hình vuông, mỗi
bên thêm 2cm thì được một hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 2
Thời gian: 40 phút

PHẦN 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1: Số gồm 7 chục nghìn, 3 nghìn, 5 đơn vị viết là:
A. 7 0035
B. 73005
C. 70 305
D. 70 350
Câu 2: 6, 11, 16, ….. , ….. . Hai số tiếp theo của dãy là:
A. 20, 25
B. 21, 26
C. 18 20
D. 18, 22
Câu 3: Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là
A. 99 998
B. 95678
C. 98 765
D. 98 764
Câu 4: Số dư trong phép chia 1 6481 cho 7 là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5. 5kg 5g = ………….. g
A. 5050
B. 5 005
C. 5 500
D. 5000
Câu 6: Bố đi công tác từ ngày 28 tháng 3 đến hết ngày 10 tháng 4.
Hỏi bố đi công tác trong bao nhiêu ngày?
A. 16 ngày
B. 15 ngày
C. 14 ngày
D. 13 ngày
Câu 7: Một hình tròn có đường kính 40cm. Bán kính hình tròn đó là:…………………
Câu 8: Giá trị của biểu thức 4342 - 3624 : 6 là: ........
Câu 9: Nam đi từ nhà lúc 7 giờ kém 15 phút. Nam đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Vậy Nam đi
từ nhà đến trường hết…....................................
Câu 10: Bạn Mai được bố cho 50 000 đồng. Mai mua 3 quyển truyện, mỗi quyển 5 000
đồng, mua 1 bưu thiếp15 000 đồng và 1 cái bút giá 5 000 đồng. Số tiền cô bán hàng
phải trả lại cho Mai là :…………………………………………..
PHẦN II. Tự luận
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
46 275 + 32 743
68 253 – 24 739
15 068 x 5
68 126 :
4
Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều dài giảm đi 2 lần thì được chiều
rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Câu 13. Một khung ảnh hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu giảm
chiều rộng 5 cm thì diện tích khung ảnh sẽ giảm đi 900cm2. Hỏi người thợ cần bao
nhiêu đề-xi-mét nhôm để viền xung quanh khung ảnh đó?

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 3
Thời gian: 40 phút

PHẦN 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1: Số gồm 8 chục nghìn, 3 trăm, 5 chục viết là:
A. 80 035
B. 80 305
C. 80 350
D. 8 3050
Câu 2: Số dư trong phép chia 18188 cho 9 là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 3: Các số La Mã được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. IV, VI, VIII
B. VIII, VI, IV
C. XI, IX, XX
D. VII, VIII, IX
Câu 4: Các tháng có 30 ngày là:
A. 4, 6, 8, 9,
B. 4, 6, 9,11
C. 4, 6, 8, 10
D. 4, 6, 9, 10
Câu 5. 9dm 6mm = ………….. mm
A. 96
B. 960
C. 9 06
D. 9 060
Câu 6: Thứ hai tuần trước là ngày 24 tháng 3 thì thứ tư tuần này là :
A. ngày 31 tháng 3 B. ngày 1 tháng 4
C. ngày 2 tháng 4
D. ngày 3 tháng 4
Câu 7: 90 phút = ……. giờ …..…. phút
Câu 8: Có 54 cái cốc như nhau được xếp đều vào 9 cái hộp. Hỏi có 4 536 cái cốc cùng
loại đó thì xếp được vào ………….. cái hộp như thế.
Câu 9: Mai có 3 tờ tiền mệnh giá 10 000 đồng và 2 tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng. Số
tiền Mai có tất cả là …………………………………………
Câu 10: Cho tích 2 314 x 3, giữ nguyên thừa số thứ nhất, tăng thừa số thứ hai lên 4 đơn
vị thì tích tăng thêm ………………….đơn vị.
PHẦN II.Tự luận
Câu 11: Đặt tính rồi tính
23 349 + 12 932
65 234 – 22 319
8 065 × 6
9 1672: 3
Câu 12: Mai gấp mỗi chiếc thuyền hết 5 phút. Mai vẽ xong một bức tranh hết 25 phút.
Hỏi thời gian Mai gấp được 3 chiếc thuyền như vậy và vẽ một bức tranh hết tất cả bao
nhiêu phút?
Câu 13: Một hình chữ nhật có chu vi 72cm. Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ nguyên
chiều dài thì diện tích giảm đi 120cm2. Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó.

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 4
Thời gian: 40 phút

PHẦN 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1: Kết quả của phép tính 20 352 – 18 129 là
A. 2 232
B. 2 233
C. 2 223
D. 3 222
Câu 2 : 22 032 : 2 = ?
A. 11 016
B. 11 116
C. 11 216
D. 11 16
Câu 3 : Một hình vuông có chu vi là 428 cm, cạnh hình vuông là :

A. 1712 cm
B. 17 cm
C. 107cm
D. 170cm
Câu 4: Tháng 11 có số ngày là:
A. 28 ngày
B. 29 ngày
C. 30 ngày
D. 31 ngày
Câu 5 : Hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều rộng 2dm. Diện tích hình chữ
nhật là :
A: 16cm2
B: 160cm2
C: 16cm
D:160cm
Câu 6.

của 1 giờ là:

A.10 phút
B. 16 phút
C. 20 phút
D. 36 phút
Câu 7: XVII – IX = …………….
Câu 8: Nếu hôm nay là thứ ba ngày 28 tháng 7 thì ngày 5 tháng 8 là thứ ……………..
Câu 9: Nam đi từ nhà lúc 7 giờ kém 15 phút. Nam đi đến trường hết 20 phút. Vậy Nam đến
trường lúc………………………………..
Câu 10 . Trong một phép chia có dư, có thương là 1307, số dư là 6 và là số dư lớn
nhất. Vậy số bị chia của phép chia đó là ……………………..
PHẦN II.Tự luận
Câu 11: Đặt tính rồi tính
65829 + 932 8
8 2364 – 7319
15 065 × 6
61672: 6
Câu 12: Việt mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 9000 đồng và 1 hộp bút chì màu giá
28000 đồng. Hỏi Việt phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
Câu 13: Người ta trồng chuối xung quanh một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là
8m, chiều rộng bằng

chiều dài. Hỏi xung quanh mảnh đất đó trồng được bao nhiêu

cây chuối, biết rằng hai cây chuối trồng cách nhau 4m?

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 5
Thời gian: 40 phút

PHẦN 1: Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1: 3 352 x 4 = ?
A. 13 208
B. 12 408
C. 13 804
D. 13 408
Câu 2: Số dư của phép chia 30 787 : 5 là :
C. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 3: 1 ngày 8 giờ = ….… giờ
A. 24
B. 29
C. 32
D. 35
Câu 4: Đổi 2 tờ tiền mệnh giá 100 000 được mấy tờ tiền mệnh giá 50 000 đồng?
A. 3 tờ
B. 4 tờ
C. 5 tờ
D. 6 tờ
Câu 5: 40 phút + 60 phút …… 2 giờ. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. Không có dấu nào
Câu 6. Kết quả của phép tính 345 kg x 3 là:
A. 925 kg
B. 935 kg
C. 1025 kg
D. 1035 kg
Câu 7 . Trong vườn có 310 cây cam. Số cây táo bằng một nửa số cây cam. Số cây
trong vườn có tất cả là ………………………………
Câu 8: Nếu hôm nay là thứ tư ngày 17 tháng 9 thì thứ 4 sau 2 tuần nữa là
ngày ..........tháng ....................
Câu 9: Nếu bớt một cạnh hình vuông đi 4cm thì được hình chữ nhật có diện tích kém
diện tích hình vuông 60cm2. Tính chu vi hình vuông đó.
Câu 10: Bạn Lan mua 3 quyển truyện, mỗi quyển 15 000 đồng, mua 1 cái bút giá
25000 đồng. Lan đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho Lan
……………………………..
PHẦN II.Tự luận
Câu 11: Đặt tính rồi tính
24915+ 51367
75 934 – 28 317
18068 × 5
96132: 6
Câu 12: Một cửa hàng có 90 000 kg gạo, lần đầu bán được 28500 kg gạo, lần sau bán được
30 600 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu kg gạo?

Câu 13: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, biết rằng 3 lần chiều rộng thì
bằng 2 lần chiều dài. Tính chu vi, diện tích mảnh đất đó.

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 6
Phần 1:Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Số Hai mươi lăm nghìn sáu trăm ba mươi tư được viết là:
A.
25 364
B. 25 634
C. 25 436
D. 25 463
Câu 2: Số 14 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XIV
B. XV
C. XVI
D. XIX
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 56 264, 54 632, 58 274, 59 783 là:
A. 56 264
B. 58 287
C. 59 783
D. 58 274
Câu 4: Điền vào chỗ chấm:2 giờ = … phút
A. 40 phút
B. 60 phút
C. 90 phút
D. 120 phút
Câu 5: Rót đều 1 250l xăng vào 5 can. Hỏi mỗi can chứa bao nhiêu lít xăng?
A. 1 245l
B. 250l
C. 6 250l
D. 345l
Câu 6:Giá trị của biểu thức: (4 524 + 4 476) × 5 là: ………………
Câu 7: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A.
12 giờ
B. 12 giờ 10 phút
B.
C. 12 giờ 2 phút
D. 2 giờ
Câu 8:Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 20 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp.
Linh đã mua hết số tiền đó. Linh đã mua những đồ vật nào dưới đây?

Bỏng ngô
15 000 đồng

Gấu bông
70 000 đồng

Kẹo bông

Vòng tay

10 000 đồng

30 000 đồng

A.
Bỏ
ng ngô và kẹo bông
C. Bỏng ngô và vòng tay
B.
Gấu bông và kẹo bông
D. Kẹo bông và vòng tay
Câu 9: Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 3 512 lít xăng. Buổi chiều họ
bán được nhiều hơn buổi sáng 156 lít. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu
lít xăng?
Đáp số:
………………………..
Câu 10:Một hình vuông có chu vi bằng 24cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 6 cm².
B.12 cm².
C. 24 cm².
D. 36 cm².
Phần 2. Tự luận
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
45 328 + 37 456

60 157 – 36 249

14 208 × 6

7 595 : 5

Câu 12: Xe thứ nhất chở được 3 281kg gạo, xe thứ hai chở được số gạo gấp 3xe thứ
nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 13: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài hơn chiều rộng 4cm. Tính
diện tích của hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật?

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 7
Phần 1:Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Số “Tám chục nghìn, năm nghìn, sáu chục” viết là:
A. 8 560
B. 80 560
C. 85 060
D. 85 600
Câu 2:1 giờ 30 phút = ….phút
A. 130
B. 90
C. 60
D. 30
Câu 3:Số 56 347 được làm tròn đén hàng nghìn là
A. 56 000
B. 57 000
C. 56 300
D. 56350
Câu 4:Số 9 viết là
A. X
B. IV
C. XI
D. IX
Câu 5:Giá trị của biểu thức 32 647 – 40 015 : 5
A. 8 003
B. 24 644
C. 24 643
D. 24 634
Câu 6:Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 124cm và chiều rộng 86cm là
A. 210cm
B. 420cm
C. 105cm
D. 400cm
Câu 7:Bảy năm trước tuổi mẹ 24 tuổi. Hiện nay tuổi mẹ là
A. 24
B. 25
C. 31
D. 32
Câu 8:Mai mua truyện hết 24 000đồng, mua đồ dùng hết 29 000đồng. Mai đưa cô bán
hàng tờ 50 000đồng. Cô bán hàng trả lại Mai ………………………………………
Câu 9:Đồng hồ chỉ mấy giờ
A. 10 giờ 30 phút
B. 6 giờ 50 phút
C. 5 giờ 50 phút
D. 11 giờ 30 phút
Câu 10:Có ……………hình tam giác
Phần 2. Tự luận
Câu 11:Đặt tính rồi tính
28 463 + 12 981
61 027 – 23 576
18 167 x 5
62 079 : 6
Câu 12:Một cửa hàng nhập về 24 016l dầu, ngày đầu bán được 4 268l dầu, ngày thứ hai
bán được gấp đôi ngày đầu. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn bao nhiêu lít dầu?
Câu 13:Một hình vuông chia thành hai hình chữ nhật khác nhau. Tổng chu vi hai hình
chữ nhật là 96cm. Tính chu vi hình vuông?

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 8
Phần 1:Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Số “Chín mươi hai nghìn bảy trăm bốn mươi lăm” viết là:
A. 92 754
B. 92 745
C. 92 475
D. 92 457
Câu 2:Kết quả XIII + VI = ?
A. XIIIVI
B. XVIIII
C. XXI
D. XIX
Câu 3:3 tuần 2 ngày = ……ngày
A. 32
B. 23
C. 5
D. 18
Câu 4:Giá trị của biểu thức 100 000 – 24 963 x 4 là
A. 99 852
B. 98 852
C. 148
D. 158
Câu 5:Số 26 317 làm tròn đến hàng chục nghìn là
A. 26 000
B. 26 320
C. 20 000
D. 30 000
Câu 6:Hai năm trước con 6 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tuổi mẹ hiện nay là
A. 30 tuổi
B. 34 tuổi
C. 37 tuổi
D. 32 tuổi
Câu 7:2 giờ 12 phút = ……..phút
A. 212
B. 72
C. 82
D. 132
Câu 8:Đồng hồ chỉ mấy giờ
A. 6 giờ 15 phút
B. 17 giờ 15 phút
C. 18 giờ kém 45 phút
D. 3 giờ 25 phút

Câu 9:Tuấn mua 2 quyển sách và 3 bút chì. Giá mỗi quyển sách là 18 000đồng và giá
mỗi bút chì 12 000đồng. Tuấn đưa cô bán hàng tờ 100 000đồng. Cô bán hàng trả lại
Tuấn …………….
Câu 10:Một hình vuông có diện tích là 81cm2. Chu vi hình vuông là ……………….
Phần 2. Tự luận
Câu 11:Đặt tính rồi tính
32 608 + 19 874
61 027 – 44 356
22 347 x 4
90 123 : 9
Câu 12:Mẹ cho Lan 50 000đồng, Lan mua sách hết 25 000đồng và mua bút hết 18
000đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Lan bao nhiêu tiền?
Câu 13:Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và có diện tích là 100cm2.
Tìm chiều dài, chiều rộng của tấm bìa?

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 9
Phần 1:Trắc nghiệm khách quan
Câu 1:Giá trị của chữ số 4 trong số 24 135 là
A. 4
B. 40
C. 400
D. 4 000
Câu 2:2 giờ 25 phút = …………..phút
A. 75
B. 85
C. 65
D. 225
Câu 3:Số? VI + ……. = IX
A. VI
B. VII
C. IV
D. III
Câu 4:Giá trị của biểu thức 12 064 : 4 + 3 468 x 4 là
A. 3 016
B. 13 872
C. 16 888
D. 16 878
Câu 5:Bốn năm nữa mẹ 40 tuổi, con kém mẹ 24 tuổi. Tuổi con hiện nay nlà
A. 16 tuổi
B. 12 tuổi
C. 4 tuổi
D. 8 tuổi
Câu 6:Minh mua 4 quyển truyện, giá mỗi quyển truyện là 12 000đồng. Minh đưa cô
bán hàng tờ 50 000đồng. Cô bán hàng trả lại cho Minh
A. 5 000đồng
B. 2 000đồng
C. 3 000đồng
D. 4 000đồng
Câu 7:Số 7 263 làm tròn đến hàng chục là
A. 7 26
B. 7 300
C. 7 260
D. 7000
Câu 8:Đồng hồ chỉ
A. 4 giờ 40 phút
B. 16 giờ kém 20 phút
C. 3 giờ kém 20 phút
D. 8 giờ 17 phút
Câu 9:Gấp cạnh hình vuông lên 2 lần thì diện tích gấp lên ………………lần
Câu 10:Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật, chiều dài 10cm và hơn
chiều rộng 2cm. Diện tích hình vuông là …………………………….
Phần 2. Tự luận
Câu 11:Đặt tính rồi tính
13 468 + 24 671
41 624 – 17 863
15 024 x 4
67 342 : 8
Câu 12:Mẹ mua 2 gói bánh và 3 gói kẹo. Giá mỗi gói bánh là 24 000đồng và giá mỗi
gói kẹo là 16 000đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ 100 000đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả
lại mẹ bao nhiêu tiền?
Câu 13:Người ta chia hình chữ nhật thành 1 hình vuông lớn và 3 hình vuông bé như
nhau. Diện tích 1 hình vuông bé là 4cm2. Tính diện tích hình chữ nhật?

BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II – ĐỀ SỐ 10
Phần 1:Trắc nghiệm khách quan
Câu 1:Cho số 42 365. Giá trị chữ số 4 hơn giá trị chữ số 6 là
A. 2
B. 40 000
C. 39 940
D. 39 960
Câu 2:1 ngày 8 giờ = …………giờ
A. 18
B. 9
C. 24
D. 32
Câu 3:Đồng hồ chỉ
A. 11 giờ 10 phút
B. 10 giờ 10 phút
C. 2 giờ kém 10 phút
D. 14 giờ 50 phút
Câu 4:Số 62 354 làm tròn đến hàng trăm là
A. 62 350
B. 60 000
C. 62 400
D. 62 000
Câu 5:Giát rị của biểu thức 9 876 + 24 336 : 4 là
A. 34 212
B. 8 553
C. 6 084
D. 15 960
Câu 6:2 giờ 45 phút = …………..phút
A. 245
B. 47
C. 105
D. 165
Câu 7: Người ta rào xung quanh khu đất hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng
kém chiều dài 4m. Hàng rào dài số mét là
A. 88
B. 44m
C. 88m
D. 84m
Câu 8:Làm tròn số 32 918 đến hàng trăm là ………………………………….
Câu 9:Khi nhân một số với 8, một bạn đã viết nhầm thành 6 nên tích giảm 492 đơn vị.
Tích đúng là ……………………………………………….
Câu 10:Ngày Tết thiếu nhi năm nay là thứ Ba. Hỏi ngày Tết thiếu nhi năm sau là thứ
mấy?
Ngày Tết thiếu nhi năm sau ……………………………………………….
Phần 2. Tự luận
Câu 11:Đặt tính rồi tính
13 254 + 34 628
72 345 – 57 931
14 368 x 5
88 137 : 9
Câu 12:Linh mua 4 hộp sữa và 2 gói bánh. Giá tiền mỗi hộp sữa là 8 000đồng, giá tiền
mỗi gói bánh là 32 000đồng. Linh đưa cô bán hàng tờ 100 000đồng. Cô bán hàng trả lại
Linh bao nhiêu tiền?
Câu 13:Minh mua sách hết 30 000đồng, mua bút chì hết 12 000đồng. Nêu các cách lấy
đủ số tiền để trả cô bán hàng?Biết rằng Minh có các tờ tiền mệnh giá 2 000đồng, 10
000đồng,
20 000đồng.
 
Gửi ý kiến