Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:41' 02-05-2024
Dung lượng: 672.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2 - 3

VŨ THỊ PHƯỢNG

BÀI 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Trong đó nguồn điện có ξ = 12 V và điện trở trong rất nhỏ.
Điện trở mạch ngoài R1 = 3 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 5 Ω
a.Tính cường độ dòng điện trong mạch ?
b. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 ?
c. Tính công của nguồn điện sản ra trong 10 phút và công suất tỏa nhiệt ở
điện trở R3 ?
BÀI 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
R1= 3 Ω, R2 = 6 Ω. Nguồn có ξ = 12 V, r = 1 Ω
a.Tính điện trở toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch ?
b.Tính hiệu điện thế mạch ngoài ?
c.Nếu mắc thêm điện trở R3 = 1Ω theo sơ đồ: R3 nt (R1// R2). Tính cường độ
dòng điện và hiệu điện thế mạch ngoài khi đó ?
BÀI 3: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
R1= 8 Ω, R2 = 12 Ω. Nguồn có ξ = 6 V, r = 4 Ω
Ampe kế có điện trở không đáng kể mắc như hình vẽ.
a.Tính điện trở toàn mạch
b. Tính cường độ dòng điện trong mạch ? Từ đó cho biết số chỉ ampe kế ?
BÀI 4: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn có ξ = 20,3 V, r = 0,3 Ω . Điện trở mạch ngoài R1= 5 Ω, R2 = 15 Ω.
Vôn kế chỉ 15 V.
a.Tính số chỉ ampe kế ?
b.Tính hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ?
BÀI 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn có ξ = 6 V, r = 2 Ω . Điện trở mạch ngoài R1= 2 Ω,
R2 = 8 Ω, R3 = 12 Ω
Các ampe kế có điện trở không đáng kể.
a.Tính điện trở mạch ngoài ?
b.Tìm số chỉ ampe kế A ?
c.Tìm số chỉ ampe kế A1 ?
d.Tìm công suất tiêu thụ trên điện trở R2 ?

ξ,r
+ _
R1

R2

R3

Hình 1

ξ,r

R1
R2
Hình 2
ξ,r
+ _
R1

A

R2
Hình 3
ξ,r
+ _
V

A

ξ,r
+ _

R2
R1
Hình 4

R1

A

A1
R2
R3
Hình 5
+

BÀI 6 : Đèn ghi 12V – 5W mắc vào 2 cực của nguồn điện
có ξ = 12V, r = 0,06 Ω.
a.Tính điện trở của đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn ?
b.Chứng tỏ bóng đèn sáng bình thường ? Tính công suất tiêu thụ cuả đèn khi đó ?

_
Đ

Hình 6
BÀI 7 : Đèn ghi 220V – 60W mắc nối tiếp với điện trở R = 4 Ω vào 2 cực của
nguồn điện có ξ = 220V, r = 5 Ω.
a.Tính điện trở của đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn ?
b.Chứng tỏ bóng đèn sáng bình thường ? Tính công suất tiêu thụ cuả đèn khi
đó ?
BÀI 8 : Đèn ghi 6V – 6W mắc nối tiếp với điện trở R = 6 Ω vào 2 cực của
nguồn điện có ξ = 6V, r = 1 Ω.

+
R

_
Đ

Hình 7

a.Tính điện trở của đèn, cường độ dòng điện định mức của đèn ?
b.Đèn sáng như thế nào ? Vì sao ?

_

+

VŨ THỊ PHƯỢNG

Đ

R
BÀI 9 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn có ξ = 12 V, r = 1 Ω . Điện trở mạch ngoài R1= 1 Ω, R2 = 3 Ω. Đèn ghi
6V – 6W.
a.Tính cường độ dòng điện mạch chính ?
b.Đèn sáng bình thường không ? Vì sao ?

Hình 8
_
+

R2

BÀI 10 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn có ξ = 6 V, r = 1 Ω . Điện trở mạch ngoài R1= 3 Ω, R2 = 1,5 Ω. Đèn ghi
3V – 3W.
a.Tính cường độ dòng điện mạch chính ?
b.Đèn sáng bình thường không ? Vì sao ?

Hình 9
_
+

BÀI 13: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết  =12V, r = 2  , R là một biến trở
Tìm R để công suất mạch ngoài lớn nhất và tính công suất lớn nhất đó ?

R1

Đ

R2
Hình 10
_
+

BÀI 11 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn có ξ = 24 V, r = 1 Ω . Các bóng đèn ghi : Đ1 ghi 12V – 6W, Đèn Đ2 ghi
12V – 12W, điện trở R = 3 Ω.
a.Các bóng đèn sáng như thế nào ? Tính cường độ dòng điện qua các bóng đèn ?
b.Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và hiệu suất của nguồn điện ?
BÀI 12 : Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Nguồn có ξ = 3 V, r = 2 Ω . Hai bóng đèn giống nhau cùng ghi 6V – 6W.
a. Tính điện trở và cường độ dòng điện định mức của mỗi đèn ?
b.Tính công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn ?
c. Tháo bỏ một bóng đèn thì đèn còn lại sáng yếu hơn hay mạnh hơn so với
trước đó?

Đ

R1

Đ1
R
Đ2
Hình 11
_
+
Đ
Đ
ξ, r
+ _

Hình 12

R
Hình 13

BÀI 14: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất
điện động = 12V và điện trở trong r = 1,1 Ω; điện trở R = 0,1 Ω.
a) Điện trở x phải có trị số là bao nhiêu để công suất tiêu thụ mạch ngoài là
lớn nhất ?
b) Điện trở x phải có trị số là bao nhiêu để công suất tiêu thụ ở điện trờ này
là lớn nhất? Tính công suất lớn nhất đó.
BÀI 15: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết E =12V, r = 1  , R là biến trở
a/ Điều chỉnh R để công suất mạch ngoài là 11W. Tính R và công suất của
nguồn.
b/Tìm R để công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất.

ξ, r

R

x
Hình 14
ξ, r
+ _
R
Hình 15

BÀI 16: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết  =12V, r = 2  , R1 = 1  , R2 là một biến trở. Định R2 để:
a/ Công suất mạch ngoài cực đại.
ξ, r
b/ Công suất trên R2 cực đại.
I
𝑅2

R1

BÀI 17: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết  =12V, r = 2  , R1 = 3  , R2 là
một biến trở. Tính R2 để:
a/ Công suất mạch ngoài cực đại.
b/ Công suất trên R2 cực đại.

Hình 16
ξ, r
+ _
R1
R2
Hình 17

BÀI 18: Cho mạch điện nh hình vẽ: Biết E1=2V; E2=8V; r1= r2= 0,5; R1= 10; R2= 9
a. Tính Eb và rb, xác định dòng điện trong mạch và dòng điện qua R1;R2.
b. Tính nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R1;R2 và của mạch ngoài trong 3s.
c. Xác định hiệu điện thế ở hai đầu mạch ngoài và ở mỗi cực của nguồn điện.
d. Xác định công suất và hiệu suất của bộ nguồn điện.

Hình 18
BÀI 19: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết: E1 = 6V; r1 = 2; E2 = 3V, r2 = 1;
R1 = 4,4; R2 = 2; R3 = 8.
Tính: a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b) Điện trở tương đương mạch ngoài.
c) Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
d) Tính công suất tiêu thụ trên điện trở R1

Hình 19
BÀI 20 : Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết: E1 = E2 = 15V; r1 = r2 = 1; R1 = 6; R2 = 10; R3 = 8.Tính:
a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b) Điện trở tương đương mạch ngoài.
c) Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
d) Tính công suất tiêu thụ trên điện trở R1

Hình 20
BÀI 21: Cho mạch điện như hình vẽ, cho biết: E1 = E2 = 6V, r1 = r2 = 2; R1 = 3,4; R2 = 2; R3 = 8.Tính:
a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b) Điện trở tương đương mạch ngoài.
c) Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
d) Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R1 trong 5 phút

Hình 21

BÀI 22: Cho mạch điện như hình vẽ
Bộ nguồn gồm 2 nguồn giống nhau có cùng ξ = 3,9V, r = 0,2Ω.
Các điện trở mạch ngoài R1 = R2 = R3 = 3 , R4 = 6 .
a) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và mỗi điện trở ?
b) Tìm UMN ? uốn đo UMN phải mắc cực dương vôn kế (RV ≈

R1

M

R3

R2

N

R4

A

_

+

∞) vào đ u?
c) ối
b ng d y d n. Tính cường độ dòng điện giữa 2 điểm MN.
Cho biết chiều của dòng điện ?

B

Hình 22

Nếu mắc một ampe kế vào giữa và có RA ≈ 0 thì số chỉ
ampe kế là bao nhiêu ?
Bài 23: Cho mạch điện như hình vẽ. ξ1 = ξ3 = 6V, ξ2 = 3V.
r1 = r2 = r3 = 1 Ω, R1= R2 = R3 = 5 Ω, R4 = 10 Ω. Tính:
a) Cường độ dòng điện qua mạch chính.
b) Hiệu điện thế UMN.
Hình 23
Bài 24: uốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng S = 100cm2, người ta dùng nó làm catốt của một
bình điện ph n đựng dung dịch CuSO4 và anốt là một thanh đồng nguyên chất rồi cho một dòng điện có
cường độ I = 10A chạy qua trong thời gian t = 2giờ. Cho Cu = 64, n = 2 ; Khối lượng riêng của đồng D =
8900 kg/m3.
a) Khối lượng đồng bám vào tấm kim loại
b) Bề dày của lớp đồng phủ trên tấm kim loại
Bài 25: Cho mạch điện như bên: E = 9V, r = 0,5.
Đ
Bình điện ph n chứa dung dịch đồng sunfat với hai cực b ng đồng có điện trở
Rb = 1Ω (Cho Cu = 64, n = 2) Đ là bóng đèn 6V – 9W ; Rx là một biến trở.
Rb
Điều chỉnh để Rx = 12.
a) Tìm dòng điện qua bình điện ph n?
Rx
b) Tính khối lượng đồng bám vào catốt của bình điện ph n trong 16 phút 5 gi y
c) Đèn có sáng bình thường không?
Hình 25
Bài 26:Cho mạch điện như bên: E = 6V, r = 0,5. Đ là bóng đèn có ghi 3V
– 3W ; Rx là một biến trở. Bình điện ph n đựng dung dịch bạc nitrat với anốt
b ng bạc có điện trở
Rb = 6Ω (Cho Ag = 108, n = 1). Điều chỉnh để Rx = 1,5.
Rb
a) Tìm dòng điện qua bình điện ph n?
Rx
b) Tính khối lượng bạc bám vào catốt của bình điện ph n trong 32 phút 10
gi y
Đ
c) Đèn có sáng bình thường không?
Hình 26

VŨ THỊ PHƯỢNG
 
Gửi ý kiến