Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhất Hạnh
Ngày gửi: 13h:32' 11-05-2024
Dung lượng: 217.9 KB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích: 0 người
I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
Câu 1. Bạn Mai cao 213 cm; bạn Nam cao 206 cm; bạn Nhung cao 220 cm. Hỏi trong ba bạn, ai là
người thấp nhất?
A. Bạn Mai thấp nhất. B. Bạn Nam thấp nhất. C. Bạn Nhung thấp nhất. D. Cả ba bạn bằng nhau.
Câu 2: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn?
A. 178, 284,120, 350, 362.
B. 204, 210, 356, 159, 288.
C. 241, 356, 380, 401, 568.
D. 274, 356, 310, 201, 637.
Câu 3 Anh cao 155cm, em thấp hơn anh 25cm. Hỏi em cao bao nhiêu Xăng-ti-mét?
A. 120 cm
B. 130 cm
C. 140 cm
D. 150 cm
Câu 4 Chọn kết quả đúng trong phép tính sau: 356 – 189 + 462 =?
A. 587
B. 629
C. 683
D. 547
Câu 5 Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
Tám trăm bảy mươi lăm

400

Năm trăm bảy mươi tám

404

Bốn trăm linh bốn

875

Bốn trăm

578

Câu 6 Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
A. 800

B. 8

C.80

D. 87

b. Số liền trước số 342 là:
A. 343
B. 341
Câu 7 Số cần điền vào ô trống :

C. 340
5x
= 40

D. 344

A. 5
B. 9
C. 8
D. 10
Câu 8 Một lọ hoa có các bông hoa màu vàng, đỏ và hồng. Hà và Nam chơi trò bịt mắt chọn hoa.
A. Hà có thể chọn được bông hoa màu vàng.
B. Hà không thể chọn được bông hoa màu vàng.
C. Hà chắc chắn chọn được bông hoa màu vàng.
Câu 9 Xem hình vẽ và điền số vào chỗ chấm:
a) Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:
A. 3

b) Hình bên dưới có ……. hình khối trụ.

B. 6

(M1 - 0,5 đ)

C. 4

D. 5

A. 3

B. 6

C. 4

D. 5

Câu 10. a. Trong phép chia 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là:
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
b. Trong phép nhân 5 x 6 = 30, số 30 được gọi là:
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
Câu 11. Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút. Hôm đó
Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp
sớm trước giờ vào học?
A. Bạn Linh
B. Bạn Nga
C. Bạn Loan
Câu 12. Số gồm 4 trăm , 3 chục và 1 đơn vị là:
A. 413

B.431

C.410

D. 430

Câu 13. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A.10

B. 99

C. 90

Câu 14. Thứ ba tuần này là ngày 10 tháng 12. Thứ ba tuần sau là ngày mấy tháng 12 ?
A. Ngày 27 tháng 12

B. Ngày 17 tháng 12

C. Ngày 20 tháng 12

Câu 15. Trong phép nhân 5 x 7 = 35, số 35 được gọi là:
A. Thương

B. Tổng

Câu 16. Trong phép nhân 2 x
A. 7

B. 5

C. Tích

D. Số hạng

= 16; Số cần điền vào ô trống là:
C.6

D. 8

Câu 17. Cho các số : 519; 708; 737; 501. Số lớn nhất là :
A. 519

B. 708

C.737

D. 501

Câu 18Chọn phép nhân thích hợp với tranh vẽ sau :

A. 5 x 2

B. 2 x 10

C. 5 x 5

Câu 19. 1 giờ =….phút . Số điền vào chỗ …. là :
A. 60
B. 50
C. 10

D. 2 x 2
D. 20

Câu 20. Cách đọc số 456 là :
A. Bốn trăm năm mươi sáu B. Bốn trăm năm sáu
Câu 21. 1 m = …. dm. Đáp án đúng là :
A. 10

B. 100

C. Bốn năm sáu

C. 1

D.Bốn năm sáu trăm

D. 1000

Câu 22. Tổng của 65 và 26 là:
A. 81

B. 91

C. 90

B. 335

C. 353

Câu 23. Hiệu của 682 và 345 là:
A. 337

Câu 24. Số gồm 6 trăm, 5 chục và 3 đơn vị là:
A. 653
B. 563
Câu 25. Số 507 được đọc là:
A. Năm không bảy
B. Năm trăm linh bảy

C. 635
C. Năm mươi bảy

Câu 26. Mỗi chùm có 5 quả dừa. Hỏi 4 chùm như vậy có bao nhiêu quả?
A. 22

B. 20

C. 21

Câu 27. Quả bóng ở tranh bên có hình:
A. khối trụ

B. khối cầu

C. khối lập phương
D. khối hộp chữ nhật
Câu 28. Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:

A. 9cm
B. 9
C. 8cm
Câu 29. Cột cờ trường em cao khoảng:
A. 5km
B. 5dm
C. 5cm
D. 5m
Câu 30. Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 31. (0,5 điểm) Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Cô giáo dặn giờ vào lớp là 7 giờ 30
phút. Hôm đó Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn
nào đến lớp đúng giờ vào học?
A. Bạn Linh
B. Bạn Loan
C. Bạn Nga
Câu 32. (0,5điểm) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số là:
A. 899
B. 888
C. 887
D. 898
Câu 33. ( 1 điểm)Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg số cần điền vào chỗ chấm là :

A. 34kg

B. 44kg

C. 54kg

D. 43kg

Câu 1: a) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687

B. 768

C. 876

D. 678

b) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy

B. Năm không bảy

C. Năm mươi bảy

D. Năm trăm không bảy

Câu 34. ( 1 điểm)
a) Kết quả của phép tính 45 : 5 là:
A. 9

B. 8

C. 7

D. 6

b) Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là
A. 593

B. 834

C. 148

D. 328

Bài 1.Viết số
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………………..
b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: ………………………………………
c) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: ………………………………………
d) Các số tròn chục từ 50 đến 100 là: ………………………………………….
Bài 2. Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trên đĩa có 2 chiếc bánh hình tròn và 3 chiếc bánh hình vuông. Nam cho Mai và Mi, mỗi bạn 2
chiếc bánh. Như vậy:
a) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 2 chiếc bánh.
b) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình vuông.
c) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình tròn.
d) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh.
Bài 5
a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 235kg gạo. Buổi chiều bán được 273kg gạo. Hỏi buổi chiều bán
được nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
b) Nhà bà có 8 chuồng thỏ. Mỗi chuồng có 2 con thỏ. Hỏi nhà bà có bao nhiêu con thỏ?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác