Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trà My
Ngày gửi: 13h:25' 25-10-2024
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trà My
Ngày gửi: 13h:25' 25-10-2024
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA KÌ I – CN9
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo đường kính và chiều sâu lỗ là:
A. Thước cặp.
B. Thước dây.
C. Thước dài.
D. Thước góc.
Câu 2: Đồng hồ điện được dùng để đo hiệu điện thế của mạch điện là:
A.Oát kế
B. Vôn kế.
C. Ôm kế.
D. Ampe kế.
Câu 3: Một vôn kế có thang đo 220V, cấp chính xác 2,5. Vôn kế có sai số lớn nhất là bao
nhiêu?
A. 1,5V
B. 3,5V
C. 4,5V
D. 5,5V
Câu 4: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện?
A. Cường độ dòng điện.
C. Điện trở mạch điện.
B. Đường kính dây dẫn.
D. Điện áp.
Câu 5: Đồng hồ dùng để đo điện năng tiêu thụ của mạch điện là:
A. Ampe kế.
B. Oát kế.
C. Công tơ điện.
D. Vôn kế.
Câu 6: Ngoài các đại lượng đo cơ bản,đồng hồ đo điện còn đo được đại lượng nào sau
đây:
B. A.Đường kính dây dẫn.
B. Cường độ sáng.
C. C. Số lỏi dây.
D. Tiếng ồn.
Câu 7: Qui trình chung nối dây dẫn điện là :
A. Bóc vỏ cách điện Nối dây Làm sạch lõi Kiểm tra mối nối Hàn mối nối Cách
điện mối nối.
.
B. Bóc vỏ cách điện Làm sạch lõi Nối dây Hàn mối nối Kiểm tra mối nối
Cách điện mối nối.
C. Bóc vỏ cách điện Làm sạch lõi Nối dây Kiểm tra mối nối Hàn mối nối
Cách điện mối nối.
D. Bóc vỏ cách điện Nối dây Làm sạch lõi Hàn mối nối Kiểm tra mối nối Cách
điện mối nối.
Câu 8: Sử dụng mối nối rẽ khi:
A. Dây bị đứt.
B. Thêm đường dây nhánh.
C. Nối dây vào phụ kiện của đồ dùng điện.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện?
A. Điện trở mạch điện. B. Cường độ dòng điện. C. Điện áp. D. Đường kính dây dẫn.
Câu 10: Ngoài các đại lượng đo cơ bản,đồng hồ đo điện còn đo được đại lượng nào sau
đây:
A. Đường kính dây dẫn.
C. Cường độ sáng.
B. Số lỏi dây.
D. Tiếng ồn.
Câu 11: Có mấy cách bóc vỏ dây dẫn điện :
A. 2 .
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 12: Khi nối mối nối thắng dây dẫn 1 lõi sợi, mỗi bên ta phải quấn bao nhiêu
vòng?
A. 1 đến 2vòng
C.2 đến 3vòng
B. 4 đến 6vòng
D. 6 đến 8vòng
Câu 13: Thiết bị đóng cắt điện gồm:
A. Phích cắm điện, cầu dao.
B. Ổ cắm điện, Aptomat.
C. Cầu dao, ổ cắm điện.
D. Công tắc điện, cầu dao, Aptomat.
1
Câu 14: Công tắc điện là:
A. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
B. Thiết bị đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
C. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
D. Thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,…
Câu 15: Cầu dao được dùng để:
A. Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.
B. Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
C. Cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc quá tải.
D. Đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cầu dao?
A. Thường được dùng để đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.
B. Gồm 3 bộ phận: cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.
C. Thông tin về dòng điện và điện áp định mức của cầu dao thường được ghi trên vị trí tay
cầm của cần đóng cắt.
D. Cầu dao còn được gọi là CB.
Câu 17: Đồng hồ vạn năng là gì?
A. Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
B. Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng
điện, đo hiệu điện thế, đo điện trở,…
C. Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều.
D. Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.
Câu 18: Công tơ điện là gì?
A. Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
B. Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng
điện, đo hiệu điện thế, đo điện trở,…
C. Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều.
D. Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.
Câu 19: Công tơ điện được sử dụng đối với mạng điện trong nhà là
A. loại công tơ điện 4 pha.
B. loại công tơ điện 3 pha.
C. loại công tơ điện 1 pha.
D. loại công tơ điện 2 pha.
Câu 20: Bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của ampe kìm?
A. Hàm kẹp
B. Màn hình hiển thị.
C. Các cực nối điện
D. Thang đo.
Câu 21: Sơ đồ nguyên lí thể hiện?
A. Mối liên hệ điện giữa các thiết bị điện trong mạng điện
B. Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc và là vơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 22: Thiết kế sơ đồ nguyên lí gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Thiết kế sơ đồ lắp đặt gồm mấy bước?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 24: Tiêu chí lựa chọn dây dẫn điện là?
2
A. Tiết diện dây dẫn được lựa chọn theo yêu cầu về cường độ dòng điện trong mạch điện
B. Tiết diện dây dẫn được lựa chọn theo mức điện áp trong mạch điện
C. Tiết diện dây dẫn được lựa chọn theo yêu cầu về cường độ dòng điện và mức điện áp
trong mạch điện
D. Một đáp án khác
Câu 25: Tiêu chí lựa chọ thiết bị đóng cắt và lấy điện căn cứ vào yếu tố nào sau đây?
A. Dòng điện định mức
B. Điện áp định mức
C. Dòng điện định mức và điện áp định mức
D. Số đồ dùng điện
Câu 26: Hãy cho biết đâu là kìm cách điện?
A. Hình A
Hình D
B. Hình B
C. Hình C
D.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tại sao phải lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp hoặc máy ổn áp điện?
Câu 2: Em hãy nêu yêu cầu của một mối nối dây dẫn? Những yêu cầu đó thể hiện
trong các bước của quy trình nối dây như thế nào?
Yêu cầu mối nối
Các bước của quy trình nối dây
Câu 3: Để làm sạch lõi dây dẫn điện em chọn dùng giấy ráp hay dùng lưỡi dao nhỏ? Tại sao em
chọn như vậy?
Câu 4: Nêu chức năng, cấu tạo và thông số kĩ thuật của Aptomat (CB)? Lấy ví dụ về thông
số kĩ thuật?
Câu 5: Nêu kết quả thiết kế và vẽ sơ đồ nguyên lí của mạng điện công tắc điều khiển bóng
đèn
Câu 6: Tại sao để lựa chọn thiết bị điện cho mạng điện trong nhà người ta chọn dòng điện
định mức lớn hơn dòng điện tiêu thụ được tính toán cho mạch điện khoẳng 30%?
3
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo đường kính và chiều sâu lỗ là:
A. Thước cặp.
B. Thước dây.
C. Thước dài.
D. Thước góc.
Câu 2: Đồng hồ điện được dùng để đo hiệu điện thế của mạch điện là:
A.Oát kế
B. Vôn kế.
C. Ôm kế.
D. Ampe kế.
Câu 3: Một vôn kế có thang đo 220V, cấp chính xác 2,5. Vôn kế có sai số lớn nhất là bao
nhiêu?
A. 1,5V
B. 3,5V
C. 4,5V
D. 5,5V
Câu 4: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện?
A. Cường độ dòng điện.
C. Điện trở mạch điện.
B. Đường kính dây dẫn.
D. Điện áp.
Câu 5: Đồng hồ dùng để đo điện năng tiêu thụ của mạch điện là:
A. Ampe kế.
B. Oát kế.
C. Công tơ điện.
D. Vôn kế.
Câu 6: Ngoài các đại lượng đo cơ bản,đồng hồ đo điện còn đo được đại lượng nào sau
đây:
B. A.Đường kính dây dẫn.
B. Cường độ sáng.
C. C. Số lỏi dây.
D. Tiếng ồn.
Câu 7: Qui trình chung nối dây dẫn điện là :
A. Bóc vỏ cách điện Nối dây Làm sạch lõi Kiểm tra mối nối Hàn mối nối Cách
điện mối nối.
.
B. Bóc vỏ cách điện Làm sạch lõi Nối dây Hàn mối nối Kiểm tra mối nối
Cách điện mối nối.
C. Bóc vỏ cách điện Làm sạch lõi Nối dây Kiểm tra mối nối Hàn mối nối
Cách điện mối nối.
D. Bóc vỏ cách điện Nối dây Làm sạch lõi Hàn mối nối Kiểm tra mối nối Cách
điện mối nối.
Câu 8: Sử dụng mối nối rẽ khi:
A. Dây bị đứt.
B. Thêm đường dây nhánh.
C. Nối dây vào phụ kiện của đồ dùng điện.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện?
A. Điện trở mạch điện. B. Cường độ dòng điện. C. Điện áp. D. Đường kính dây dẫn.
Câu 10: Ngoài các đại lượng đo cơ bản,đồng hồ đo điện còn đo được đại lượng nào sau
đây:
A. Đường kính dây dẫn.
C. Cường độ sáng.
B. Số lỏi dây.
D. Tiếng ồn.
Câu 11: Có mấy cách bóc vỏ dây dẫn điện :
A. 2 .
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 12: Khi nối mối nối thắng dây dẫn 1 lõi sợi, mỗi bên ta phải quấn bao nhiêu
vòng?
A. 1 đến 2vòng
C.2 đến 3vòng
B. 4 đến 6vòng
D. 6 đến 8vòng
Câu 13: Thiết bị đóng cắt điện gồm:
A. Phích cắm điện, cầu dao.
B. Ổ cắm điện, Aptomat.
C. Cầu dao, ổ cắm điện.
D. Công tắc điện, cầu dao, Aptomat.
1
Câu 14: Công tắc điện là:
A. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
B. Thiết bị đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
C. Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
D. Thiết bị lấy điện cho các đồ dùng điện: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,…
Câu 15: Cầu dao được dùng để:
A. Đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.
B. Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
C. Cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc quá tải.
D. Đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cầu dao?
A. Thường được dùng để đóng cắt điện khi cần kiểm tra, lắp đặt, sửa chữa mạng điện.
B. Gồm 3 bộ phận: cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện.
C. Thông tin về dòng điện và điện áp định mức của cầu dao thường được ghi trên vị trí tay
cầm của cần đóng cắt.
D. Cầu dao còn được gọi là CB.
Câu 17: Đồng hồ vạn năng là gì?
A. Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
B. Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng
điện, đo hiệu điện thế, đo điện trở,…
C. Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều.
D. Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.
Câu 18: Công tơ điện là gì?
A. Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà.
B. Là dụng cụ để đo các thông số điện một chiều hoặc xoay chiều như đo cường độ dòng
điện, đo hiệu điện thế, đo điện trở,…
C. Là dụng cụ đo dòng điện xoay chiều.
D. Là dụng cụ đo lượng điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.
Câu 19: Công tơ điện được sử dụng đối với mạng điện trong nhà là
A. loại công tơ điện 4 pha.
B. loại công tơ điện 3 pha.
C. loại công tơ điện 1 pha.
D. loại công tơ điện 2 pha.
Câu 20: Bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của ampe kìm?
A. Hàm kẹp
B. Màn hình hiển thị.
C. Các cực nối điện
D. Thang đo.
Câu 21: Sơ đồ nguyên lí thể hiện?
A. Mối liên hệ điện giữa các thiết bị điện trong mạng điện
B. Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm việc và là vơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 22: Thiết kế sơ đồ nguyên lí gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Thiết kế sơ đồ lắp đặt gồm mấy bước?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 24: Tiêu chí lựa chọn dây dẫn điện là?
2
A. Tiết diện dây dẫn được lựa chọn theo yêu cầu về cường độ dòng điện trong mạch điện
B. Tiết diện dây dẫn được lựa chọn theo mức điện áp trong mạch điện
C. Tiết diện dây dẫn được lựa chọn theo yêu cầu về cường độ dòng điện và mức điện áp
trong mạch điện
D. Một đáp án khác
Câu 25: Tiêu chí lựa chọ thiết bị đóng cắt và lấy điện căn cứ vào yếu tố nào sau đây?
A. Dòng điện định mức
B. Điện áp định mức
C. Dòng điện định mức và điện áp định mức
D. Số đồ dùng điện
Câu 26: Hãy cho biết đâu là kìm cách điện?
A. Hình A
Hình D
B. Hình B
C. Hình C
D.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tại sao phải lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp hoặc máy ổn áp điện?
Câu 2: Em hãy nêu yêu cầu của một mối nối dây dẫn? Những yêu cầu đó thể hiện
trong các bước của quy trình nối dây như thế nào?
Yêu cầu mối nối
Các bước của quy trình nối dây
Câu 3: Để làm sạch lõi dây dẫn điện em chọn dùng giấy ráp hay dùng lưỡi dao nhỏ? Tại sao em
chọn như vậy?
Câu 4: Nêu chức năng, cấu tạo và thông số kĩ thuật của Aptomat (CB)? Lấy ví dụ về thông
số kĩ thuật?
Câu 5: Nêu kết quả thiết kế và vẽ sơ đồ nguyên lí của mạng điện công tắc điều khiển bóng
đèn
Câu 6: Tại sao để lựa chọn thiết bị điện cho mạng điện trong nhà người ta chọn dòng điện
định mức lớn hơn dòng điện tiêu thụ được tính toán cho mạch điện khoẳng 30%?
3
 









Các ý kiến mới nhất