Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyển thị minh đan
Ngày gửi: 21h:01' 01-11-2024
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 HÓA 10
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu hỏi chỉ có một đáp án đúng
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron
Câu 2. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số neutron.
C. số proton.
D. số neutron và số proton.
Câu 3. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium (
) lần lượt là
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
D. 13 và 13.
Câu 4. Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khối bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của M là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

D.

.

A.
,
,
.
B.
,
,
.
C.
,
,
.
Câu 6. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
Câu 7. Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p4.
C. 1s22s32p4.
Câu 8. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.
C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.
D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 11. Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm?
A. ZA = 2.
B. ZA = 8.
C. ZA = 10.

D.

,

Câu 12. Cho các kí hiệu nguyên tử sau:

A. Cả hai là đồng vị của nguyên tố uranium.
C. Hai nguyên tử có cùng số electron.

,

D. 4 electron.
D. 1s22s22p5.

D. 4.
D. ZA = 18.

, nhận xét nào sau đây không đúng?
B. Mỗi nguyên tử đều có 92 neutron.
D. Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

Câu 13. Oxygen có ba đồng vị (
,

), carbon có hai đồng vị (

). Số loại phân tử CO2 có
thể được tạo thành là A. 6. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 14. Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố
quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là
A. 24.
B. 25.
C. 27.
D. 29.
Câu 15. Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là A. 1.
B. 2.
C. 3. D. 4.
Câu 16. Nguyên tử Fe có cấu hình
. Cho các phát biểu sau về Fe:
(1) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
(2) Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron ở trong hạt nhân.
(3) Fe là một phi kim.
(4) Fe là nguyên tố d.
Trong các phát biểu trên, phát biểu nào là đúng
A. (1), (2), (3) và (4).
B. (1), (2) và (4)
C. (2) và (4).
D. (2), (3) và (4).
Câu 17. Nguyên tố boron (B) có nguyên tử khối trung bình là 10,81. Trong tự nhiên, boron có hai đồng vị là

. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị

A. 81 %.
B. 19 %.
C. 0,19 %.
D. 0,81 %.
Câu 18. Phân tử AB2 có tổng số hạt proton, neutron, electron là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22, số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 4. Công thức phân tử AB2 là
A. SO2
B. NO2
C. CO2
D. CS2
Câu 19. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
Câu 20. Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
A. s, d, p, f,…
B. s, p, d, f,…
C. s, p, f, d,…
D. f, d, p, s,…
Câu 21. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Silicon (Si) là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất
công nghiệp. Trong tự nhiên, nguyên tố này có 3 đồng vị với số khối lần lượt là 28, 29, 30. Biết nguyên tố
silicon có số hiệu nguyên tử là 14.
a) Kí hiệu các đồng vị của silicon là:
b) Các đồng vị của silicon có cùng số proton.
c) Số neutron của các đồng vị silicon
lần lượt là 14, 15, 16.
d) Nguyên tử khối trung bình của silicon là trung bình cộng số khối của các đồng vị.
Câu 2. Magnesium oxide (MgO) là hợp chất được sử dụng trong y tế để làm giảm các triệu chứng ợ nóng, ợ
chua của căn bệnh đau dạ dày. Cho ZMg = 12, ZO = 8.
a) Tổng số hạt mang điện có trong phân tử MgO là 60 hạt.
b) Nguyên tử Mg có 2 electron lớp ngoài cùng.
c) Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử oxygen có chứa 4 electron.
d) Nguyên tử oxygen có 2 electron độc thân.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn và tự luận.
Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có 2 lớp electron và lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X.
Câu 3. Số electron độc thân của nguyên tử 24Cr là bao nhiêu ?

Câu 4. Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của cơ thể, giúp xương
chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị
của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như hình dưới đây .

Nguyên tử khối trung bình của magnesium là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến phần chục).
Phần 2: CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1. Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, nguyên tử Sulfur có bao nhiêu electron hóa trị?
A. 4.
B. 6.
C. 16.
D. 8.
Câu 2. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s 2. Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố X là: A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 3. Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIB. B. chu kì 3, nhóm VA. C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 3, nhóm IIB.
Câu 4. Aluminium được dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ, được dùng để sản xuất các
thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa,…
Aluminium Z = 13) là
A. nguyên tố s.
B. nguyên tố p.
C. nguyên tố d.
D. nguyên tố f.
Câu 5. Nguyên tố nào sau đây thuộc khối nguyên tố d?
A. 19K.
B. 20Ca.
C. 24Cr.
D. 18Ar.
5
2
Câu 6. Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d 4s . Mn thuộc nguyên tố nào?
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d
D. Nguyên tố f
Câu 7. Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây:
Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d54s1, Br: [Ar]3d104s24p5, F: 1s22s22p5, Cu: [Ar]3d104s1.
Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là
A. 2, 1, 2.
B. 1, 2, 2.
C. 1, 1, 3.
D. 2, 2, 1.
Câu 8. Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố như sau:
X1: 1s22s22p3; X2: 1s22s22p63s1; X3: 1s22s22p63s2 ; X4:1s22s22p63s23p63d104s24p1;
Nguyên tố nào là phi kim? A. X1
B. X3
C. X2
D. X4
Câu 9. Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3 d 3 4 s2 ?
A. Chu kì 4, nhóm VA. B. Chu kì 4, nhóm VB. C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 10. Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1. Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc
A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA. C. Chu kì 4, nhóm VIA.
D. Chu kì 4, nhóm VIB.
10
2
Câu 11. Một nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử [ Kr ]4d 5s là
A. nguyên tố nhóm IIA B. nguyên tố kim loại chuyển tiếp. C. nguyên tố khí hiếm. D. nguyên tố phi kim.
Câu 12. Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1 s2 2s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 6 B. 1 s2 2s 2 2 p 3 3 s 2 3 p 3C. 1 s2 2s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 5 D. 1 s2 2s 2 2 p 6 3 s 2 3 p 3
Câu 13. Cấu hình e nguyên tử nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA
A. [Ne]3s23p4
B. [Ne]3s23p2
C. [Ne]3s13p3
D. [Ar]3d24s2
Câu 14. Vị trí của nguyên tố X có Z= 38 trong bảng HTTH
A. Chu kỳ 4, nhóm IIA B. Chu kỳ 5, nhóm IIA C. Chu kỳ 5, nhóm IIIA
D. Chu kỳ 5, nhóm
IIB

Câu 15. Vị trí của nguyên tử nguyên tố có Z=26 trong bảng HTTH là
A. Chu kỳ 4, nhóm VIB B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
C. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA D. Chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 16. Biết số hiệu nguyên tử của Cu (Z=29). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IB
B. Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IIB
C. Cu thuộc loại nguyên tố s
D. Cu là nguyên tố phi kim
Câu 17. Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là Z= 37. Vị trí của nguyên tố A trong bảng HTTH là
A. Chu kỳ 5, nhóm IA, kim loại
B. Chu kỳ 4, nhóm VIIA, phi kim
C. Chu kỳ 3, nhóm IIB, kim loại
D. Chu kỳ 5, nhóm IVB, nguyên tố phi kim
Câu 18. Nguyên tử R có số ĐTHN là 13, số khối là 27. Nguyên tử đó có số e hóa trị bằng
A. 14
B. 5
C. 13
D. 3
2
2
6
2
6
3
2
Câu 19. Cấu hình e của X là: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s . X thuộc nhóm
A. IIA
B. IIB
C. VB
D. VA
Phần 2: Câu hỏi Đ/S
Câu 1: Trong BTH các nguyên tố hóa học, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô, các nguyên tố có cùng số lớp
electron được xếp cùng một chu kì và các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau được xếp
cùng một nhóm.
a. Trong bảng THHH có 7 chu kì
b. X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 nên X thuộc chu kì 2.
c. Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là 6s26p3
d. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5 nên A thuộc
nhóm VA
Câu 2: Trong BTH các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được phân loại theo cấu hình electron và tính chất hóa
học
a. Nguyên tố nhóm A chỉ có nguyên tố s.
b. Họ Lanthanides và Actinides thuộc khối các nguyên tố d.
c. Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố d
d. Nguyên tố X (Z=14). Vị trí của X là: ô 14, chu kỳ 3, nhóm IVA
Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
Câu 1: Số nguyên tố trong chu kì 1 là
Câu 2: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
Câu 3: Hai nguyên tố X và Y ( ZXhai hạt nhân nguyên tử là 51. Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 4. Tổng số hạt proton, neutron, electron của nguyên tử của một nguyên tố X thuộc nhóm VIA là 48. Tính
nguyên tử khối của X.
Câu 5: Cho 0,4 gam kim loại kiềm thổ X tác dụng hết vớil HCl thu được 2,479 lít khí H2 (dkc). Tìm Kim loại X
 
Gửi ý kiến