Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 11h:32' 17-04-2025
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Đa Phúc
Năm học: 2024-2025

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn: Sinh học 11

---------š&›---------I. Lý thuyết
1. Nêu khái niệm tập tính ở động vật. Phân tích được vai trò của tập tính đối với đời sống của ĐV. Phân
biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được. Lấy ví dụ minh họa. Cho ví dụ về các loại tập tính kiếm ăn, tập
tính bảo vệ lãnh thổ, tập tính sinh sản, tập tính di cư, tập tính xã hội. Nêu được một số hình thức học tập ở
ĐV, lấy ví dụ minh họa. Trình bày được 1 số ứng dụng của tập tính trong thực tiễn.
2. Nêu được đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật. Nêu được khái niệm mô phân sinh, kể tên và
nêu vai trò của các loại mô phân sinh. Trình bày các hình thức sinh trưởng ở thực vật?
3. Nêu khái niệm và vai trò của hormone thực vật. Trình bày đặc điểm của hormone Auxin, Gibberellin,
Ethylene, Cytokinin, Abscisic acid. Trình bày được sự tương quan các hormone thực vật.
4. Phát triển ở thực vật là gì? Trình bày được các nhân tố chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa.
Nêu ứng dụng kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở thực vật trong thực tiễn.
5. Nêu được đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở ĐV. Phân biệt phát triển qua biến thái hoàn toàn, phát
triển qua biến thái không hoàn toàn và phát triển không qua biến thái (về khái niệm, đặc điểm con non so với
con trưởng thành, cho ví dụ). Vẽ vòng đời phát triển của loài châu chấu, bướm, chuồn chuồn, muỗi, ruồi,
ếch, chó. Nêu được ý nghĩa của sự phát triển qua biến thái hoàn toàn ở ĐV đối với đời sống của chúng.
6. Phân tích đặc điểm dậy thì ở người và ứng dụng hiểu biết về tuổi dậy thì để bảo vệ sức khỏe, chăm sóc
bản thân và người khác.
7. Trình bày ảnh hưởng của các nhân tố bên trong đến sinh trưởng và phát triển ở động vật. Nêu ảnh
hưởng của các nhân tố bên ngoài đến sinh trưởng phát triển của động vật. Nêu ứng dụng kiến thức về sinh
trưởng và phát triển ở ĐV vào thực tiễn.
8. Nêu khái niệm và vai trò của sinh sản ở sinh vật. Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. Kể
tên các hình thức sinh sản vô tính tự nhiên ở thực vật, cho ví dụ. Kể tên các biện pháp nhân giống vô tính ở
thực vật và ứng dụng.
9. Nêu được cấu tạo chung của hoa. Trình bày được quá trình hình thành hạt phấn, túi phôi, thụ phấn, thụ
tinh, hình thành hạt, quả.
10. Phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính, các hình thức sinh sản hữu tính ở động vật. Cho ví dụ.
II. Bài tập minh họa
1. Trắc nghiệm
Câu 1. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?
A. Rất bền vững, khó thay đổi
B. có thể thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
C. Do kiểu gen quy định
D. là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định
Câu 2. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tập tính học được?
A. Phải học tập mới có
B. có thể thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể
C. Do kiểu gen quy định
D. là tập hợp các phản xạ có điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định
Câu 3. Tiếng hót của con chim được nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc loại tập tính :
A. Bản năng.
B. Học được.
C. Bẩm sinh.
D. vừa là bản năng vừa là học được.
Câu 4. Mèo bắt chuột giỏi nhất nếu:
A. Nuôi mèo bằng thức ăn thịt chuột chết. B. Nuôi mèo cô lập ngay sau ngày mèo chưa mở mắt.
C. nuôi và dạy mèo bắt chuột bằng hình nộm chuột nhựa. D. để mèo sống tự nhiên với cha mẹ chúng.
Câu 5. Thầy giáo yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn vận dụng kiến thức đã học và giải được
bài toán đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập
A. học xã hội
B. học liên hệ
C. học giải quyết vấn đề
D. học nhận biết không gian.
Câu 6. Trong một đàn gà thường có một con gà trống đầu đàn. Đây là ví dụ về tập tính
A. sinh sản
B. bảo vệ lãnh thổ
C. kiếm ăn
D. xã hội
Câu 7. Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa và bảo vệ tổ. Đây là ví dụ về
tập tính

A. sinh sản

B. bảo vệ lãnh thổ

C. kiếm ăn

D. xã hội

Câu 8. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:
A. học được
B. bẩm sinh
C. hỗn hợp
D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp
Câu 9. Người đi xe máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính
A. học được
B. bẩm sinh
C. hỗn hợp
D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp
Câu 10. Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:
A. in vết.
B. quen nhờn. C. học giải quyết vấn đề.
D. học nhận biết không gian.
Câu 11. Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tập
A. in vết.
B. quen nhờn.
C. học liên hệ.
D. học xã hội.
Câu 12. Pavlov làm thí nghiệm: vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn hình thành phản xạ tiết nước bọt ở chó
khi nghe tiếng chuông là kiểu học tập
A. in vết.
B. quen nhờn.
C. học liên hệ.
D. học xã hội.
Câu 13. Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?
A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài.
B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12 h/ ngày.
D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.
Câu 14. Xuân hóa là hiện tượng cây ra hoa phụ thuộc
A. ánh sáng mạnh.
B. nhiệt độ thấp
C. nhiệt độ cao.

D. ánh sáng yếu.

Câu 15. Nhóm thực vật nào sau đây là các cây ngày ngắn?
A. Thược dược, đậu tương, vừng, cúc, mía.
B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
C. Thanh long, cà tím, cà phê, ngô, hướng dương. D. Hành, cà rốt, rau diếp, thanh long, củ cải đường.
Câu 16. Nhóm thực vật nào sau đây là các cây ngày dài?
A. Thược dược, đậu tương, vừng, cúc, mía.
B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
C. Thanh long, cà tím, cà phê, ngô, hướng dương.
D. Hành, cà rốt, rau diếp, thanh long, củ cải đường.
Câu 17. Vào mùa đông, người ta thường thắp đèn cho các ruộng thanh long vào buổi tối nhằm mục đích gì?
A. Bổ sung ánh sánh cho thanh long quang hợp để tăng năng suất.
B. Bổ sung nhiệt đẻ sưởi ấm cho cây thanh long.
C. Đuổi các sinh vật gây hại như sâu bọ, chuột.
D. Kích thích thanh long ra hoa làm tăng năng suất.
Câu 18. Biến thái là:
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ
trứng ra.
B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ
trứng ra.
C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
Câu 19. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
B. Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.
C. Trường hợp con non giống hệt con trưởng thành.
D. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng
thành.
Câu 20. Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
Câu 21. Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
Câu 22. Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
Câu 23. Nhóm động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Côn trùng.
B. Ếch nhái.
C. Cá chép.
D. Tôm.
Câu 24. Những động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. cá chép, gà, thỏ, khỉ.
B. ong, ếch, bướm, muỗi.
C. bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
D. châu chấu, gián, ếch, muỗi.
Câu 25. Những động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:
A. cá chép, gà, thỏ, khỉ.
B. ong, bọ rùa, bướm, muỗi.
C. cào cào, châu chấu, gián.
D. châu chấu, gián, ếch, muỗi.
Câu 26. Cho các hiện tượng ở ếch như sau: (1). Mọc chân sau; (2). Trứng nở; (3). Đẻ trứng;
(4). Thở bằng mang; (5). Bơi nhờ hoạt động của đuôi; (6). Mọc chân trước; (7). Đuôi teo dần;
(8). Chuyển sang sống trên cạn. Tập hợp các hiện tượng nào sau đây phản ánh đúng trình tự xuất hiện các
hoạt động của cơ thể xảy ra trong 1 vòng đời của ếch?
A. (1), (6), (4), (5), (7), (8), (3), (2).
B. (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8).
C. (2), (4), (5), (1), (6), (7), (8), (3).
D. (2), (4), (5), (7), (1), (6), (3), (8).
Câu 27. Trong vòng đời của loài bướm, giai đoạn con non là giai đoạn
A. trứng.
B. bướm.
C. sâu.
D. nhộng.
Câu 28. Bướm 2 chấm không phá hại mùa màng như sâu 2 vạch nhưng người nông dân lại bẫy và tiêu diệt
bướm, vì
A. bướm có thể đẻ ra hàng chục nghìn trứng.
B. bướm ăn hết phấn hoa làm cây không thụ phấn, kết hạt được.
C. sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt.
D. cả B và C.
Câu 29. Hiện tượng nào sau đây không thuộc biến thái
A. nòng nọc đứt đuôi thành ếch. B. bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa non ở một số chi tiết.
C. rắn lột bỏ da. D. châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu non.
Câu 30. Hiện tượng nào sau đây không phải là biến thái
A. châu chấu con lột xác để lớn lên
B. con bọ gậy lột xác để thành muỗi
C. chó thay lông mới
D. tằm biến thành nhộng
Câu 31. Vòng đời phát triển của người không có giai đoạn nào sau đây?
A. người trưởng thành.
B. ấu trùng.
C. thai nhi.
D. trẻ em
Câu 32. Những động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển qua biển thái hoàn toàn?
(1) Ong; (2) Cào cào; (3) Chuồn chuồn; (4) Muỗi;
(5) Bọ ngựa; (6) Ruồi.
A. 1, 2, 4, 6.
B. 1, 3, 4, 6.
C. 1, 2, 5, 6.
D. 2, 3,4, 5
Câu 33. Trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật chịu sự tác động của nhân tố bên trong và
nhân tố bên ngoài. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong?
A. Dinh dưỡng.
B. Nhiệt độ.
C. Ánh sáng.
D. Hoocmon.
Câu 34. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh nhất lên quá trình sinh trưởng và
phát triển của động vật và người?
A. Thức ăn.
B. Nhiệt độ môi trường,

C. Độ ẩm.

D. Ánh sáng.

Câu 35. Ở người, thiếu loại hoocmon nào sau đây sẽ gây bệnh bướu cổ?
A. Testosterone.
B. Tiroxin.
C. ơstrôgen.

D. Insulin.

Câu 36. Nhóm hoocmon nào sau đây là nhóm hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển
của côn trùng?
A. Tiroxin và glucagon.
B. Juvenin và tiroxin.
C. Eđixơn và juvenin.
D. Eđixơn và glucagon.
Câu 37. Ở trẻ em, nếu trong cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ?
A. Hoocmon sinh trưởng (GH).
B. Hoocmon insulin.
C. Hoocmon glucagon.
D. Hoocmon tiroxin.
Câu 38. Ở côn trùng, hoocmon eđixơn có tác dụng
A. gây lột xác ở sâu bướm.
B. kích thích quá trình rụng trứng và sinh sản.
C. ức chế quá trình rụng trứng và ức chế phát triển phôi.
D. gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
Câu 39. Tác dụng của hoocmon sinh trưởng (GH) là:
A. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gỉuxỉt.
C. Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin.
D. Tăng cường quá trình chuyến hóa Ca vào xương.
Câu 40. Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là:
A. Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số.
B. Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số.
C. Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình.
D. Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số.
Câu 41. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến
hậu quả:
A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.
Câu 42. Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:
A. Nhân tố di truyền
B. Hoocmôn.
C. Thức ăn.
D. Nhiệt độ và ánh sáng
Câu 43. Ơstrôgen được sinh ra ở:
A. Tuyến giáp.
C. Tuyến yên

B. Buồng trứng
D. Tinh hoàn

Câu 44. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:
A. Tinh hoàn
B. Tuyến giáp
C. Tuyến yên

D. Buồng trứng

Câu 45. Tirôxin được sản sinh ra ở:
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến yên.

D. Buồng trứng

C. Tinh hoàn.

Câu 46. Tirôxin có tác dụng:
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì
vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
Câu 47. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì
vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
Câu 48. Testostêrôn có vai trò:
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì
vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
Câu 49. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:
A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
Câu 50. Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.
B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
Câu 51. Tại sao tắm nắng vào lúc sáng sớm hoặc chiều mát ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát
triển của trẻ nhỏ?
A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành
xương.
B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành
xương.
C. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành
xương.
D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ô xy hoá để hình thành xương.
Câu 52. Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?
A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.
B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.
C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.
D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
Câu 53. Ý nào sau đây không phải là biện pháp điều khiển sinh trưởng - phát triển ở động vật và người?
A. Cải thiện chất lượng dân số.
B. Cải thiện môi trường sống của động vật.
C. Cải tạo giống.
D. Luôn làm mát không khí nơi có động vật ở.
Câu 54. Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A. Khẩu phần thức ăn.
B. Khí hậu.
C. Đặc điểm di truyền của giống.
D. Chế độ phòng dịch.
Câu 55. Tại sao gà thịt có thể đạt khối lượng 3kg/con nhưng các trang trại đều bán gà khi chúng đạt khối
lượng gần 2kg?
A. Vì khi đạt 2kg, chất lượng thịt gà là tốt nhất.
B. Sau 2kg, tốc độ sinh trưởng của gà giảm và dừng.
C. Thời điểm thịt gà ngon nhất nên có giá cao nhất.
D. Nó phù hợp với công tác vận chuyển và kiểm dịch.
Câu 56. Hoocmon nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?
A. Testosteron.
B. Tiroxin.
C. ơstrôgen.

D. Insulin.

Câu 57. Hoocmon nào sau đây gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì đối với nữ?
A.Testosteron.
B. ơstrôgen.
C.Tiroxin.
D. Glucagon
Câu 58. Ở nước ta, cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện nhiệt môi trường:
A. 16-18°c.
B. 20-35°C.
C. 30- 35°c.
D. 35- 42°c.
Câu 59. Tác dụng của hoocmon sinh trưởng (GH) là:
A. Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.
B. Tăng cường khả năng hấp thụ các chất prôtêin, lipit, gỉuxỉt.
C. Tăng cường quá trình tổng hợp prôtêin.
D. Tăng cường quá trình chuyến hóa Ca vào xương.
Câu 60. Phương thức sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ở động vật có đặc điểm
A. Con non có đặc điểm cấu tạo, hình thái tương tự con trưởng thành.
B. Qua nhiều lần lột xác.
C. Không phải qua lột xác.
D. Con non giống hệt con trưởng thành về cấu tạo sinh lí chỉ khác về kích thước và khối lượng.
Câu 61. Cho các sinh vật và các kiểu phát triển sau đây:
Các sinh vật:
(1) Bọ ngựa;
(2) Cào cào;
(3) Sâu bướm;
(4) Ve sầu;
(5) Ruồi;
(6) Ếch nhái
(7) Cá chép;
(8) Khỉ;
(9) Chuồn chuồn;
(10) Ong
Các kiểu phát triển:
I- Phát triển không qua biến thái;
II- Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
III- Phát triển qua biến thái hoàn toàn.
Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. I:7, 8; II:1, 2, 5, 10; III: 3, 4, 6, 9.
B. I: 7, 8; II: 1, 2; III: 3, 4, 5, 6, 9, 10.
C. I: 6, 7, 8; II:1, 2; III: 3, 4, 5, 9, 10.
D. I: 7, 8; II:1, 2, 9; III: 3, 4, 5, 6, 10.
Câu 62. Sinh sản là:
A .quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển liên tục của loài.
B. quá trình tạo ra những cá thể mới.
C. quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.
D. quá trình tạo ra một phần cơ thế mới, đảm bảo sự phát trên của loài.
Câu 63. Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:
A. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
C. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Câu 64. Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản:
A. con sinh ra khác mẹ
C. con sinh ra giống bố, mẹ.

B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.
D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

B. con sinh ra khác bố, mẹ.
D. Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.

Câu 65. Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:
A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
B. sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành
C. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.
D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.
Câu 66. Khoai tây sinh sản bằng:
A. rễ củ.
B. thân củ.

C. Thân rễ.

D. Lá.

Câu 67. Cây hoa bỏng sinh sản bằng:
A. rễ.
B. cành.

C. Thân.

D. Lá.

Câu 68. Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:
A. sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.
B. giâm, chiết, ghép cành.
C. rễ củ, ghép cành, thân hành.
D. Thân củ, chiết, ghép cành.

Câu 69. Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:
1. duy trì các tính trạng tốt cho con người.
2. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.
3. phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.
Phương án đúng.
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 1, 2, 3
D. 1, 3
Câu 70. Đa số cây ăn quả được trồng mở rộng bằng hình thức nào?
A. Gieo từ hạt.
B. Ghép cành.
C. Giâm cành.
D. Chiết cành.
Câu 71. Những ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt:
1. Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.
2. Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.
3. Lâu già cỗi. 4. Phân cành thấp
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 1, 2, 4

D. 1, 3, 4

Câu 72. Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng:
A. lóng.
B. thân rễ.

D. rễ phụ.

Câu 73. Trong tự nhiên cây rau má sinh sản bằng:
A. thân bò.
B. thân rễ

C. đỉnh sinh trưởng.
C. lóng.

D. rễ phụ.

Câu 74. Hiện tượng nào sau đây không phải là sinh sản sinh dưỡng
A. cây rau má con mọc lên từ thân cây mẹ
B. cây hoa bỏng con mọc lá mới
C. cây hoa bỏng con mọc lên từ lá cây mẹ
D. cây hành con mọc lên từ thân cây mẹ
Câu 75. Trong tự nhiên cây Giềng sinh sản bằng:
A. thân bò.
B. thân rễ

C. lóng.

D. rễ phụ.

Câu 76. Khi nói về hình thức sinh sản sinh dưỡng ở các loài thực vật trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây
sai?
A. Ở rau má, cơ thể con được hình thành từ thân bò. B. Ở cỏ gấu, cơ thể con được hình thành từ thân rễ.
C. Ở khoai tây, cơ thể con được hình thành từ rễ củ. D. Ở cây thuốc bỏng, cơ thể con được hình thành từ lá.
Câu 77. Thực vật Một lá mầm sống lâu năm và ra hoa nhiều lần là
A. Tre
B. Lúa.
C. Cỏ.

D. Dừa

Câu 78. Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào sau đây?
A. Rêu, hạt trần.
B. Rêu, quyết,
C. Quyết, hạt kín.
D. Quyết, hạt trần
Câu 79. Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau
đây của cây mẹ?
(1) Lá.
(2) Hoa.
(3) Hạt.
(4) Rễ.
(5) Thân.
(6) Củ.
(7) Căn hành.
(8) Thân củ.
A. 1,2,6, 8.
B. 3,4, 5,6, 7, 8.
C. 1, 2,4, 5, 6, 7, 8.
D. 1,4, 5, 6, 7,8.
Câu 80. Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây?
A. Phân đôi, nẩy chồi, phân mảnh, tái sinh. B. Phân đôi, nẩy chồi, phân mảnh, trinh sinh.
Câu 81. Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:
A. động vật đơn bào và động vật đa bào.
C. động vật đơn bào và giun dẹp.

B. động vật đơn bào
D. động vật đa bào.

Câu 82. Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở:
A. bọt biển và ruột khoang.
B. trùng roi và thủy tức
C. trùng đế giày và thủy tức.
D. a míp và trùng roi.

Câu 83. Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:
A. trùng roi và bọt biển.
B. bọt biển và giun dẹp.
C. a míp và trùng đế giày.
D. a míp và trùng roi.
Câu 84. Trong hình thức sinh sản trinh sinh ở loài ong, trứng không được thụ tinh phát triển thành:
A. ong thợ chứa (n) NST.
B. ong chúa chứa (n) NST.
C. ong đực chứa (n) NST.
D. ong đực, ong thợ và ong chúa.
Câu 85. Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp:
A. sinh sản hữu tính. B. nhân bản vô tính.
C. nuôi cấy mô.

D. ghép mô.

Câu 86. Sự giống nhau giữa sinh sản vô tính ở thực vật và sinh sản vô tính ở động vật
1. đều không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
2. đều tạo ra cá thể mới bằng cơ chế nguyên phân.
3. đều tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm di truyền
Phương án đúng là:
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D. 1, 2, 3
Câu 87. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị
chết, vì sao?
A. Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.
B. Các cá thể khác nhau về kiểu gen.
C. Do thời tiết khắc nghiệt.
D. Tất cả đều sai.
Câu 88. Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức nào sau đây?
A. Phân đôi.
B. Nảy chồi.
C. Phân mảnh.
D. Tái sinh.
2. Phần câu hỏi đúng/sai
Câu 1. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về quá trình sinh trưởng và phát triển ở người?
Mệnh đề
Đúng/Sai
a. Sự phát triển của thai phụ thuộc vào chế độ dinh dưỡng và tình trạng sức khỏe của người Đ
mẹ.
b. Hợp tử được hình thành ở giai đoạn sơ sinh.
Đ
c. Giai đoạn phôi thai kéo dài trong khoảng 5 – 7 ngày sau khi thụ tinh.
Đ
d. Ở giai đoạn sau sinh, sự phát triển của người thuộc kiểu phát triển qua biến thái.
S
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào sau đây là sai về thụ tinh kép ở thực vật có hoa?
Mệnh đề
Đúng/Sai
a. Quá trình thụ tinh với sự tham gia của chỉ một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành hợp tử. S
b.
c.
d.

Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử cùng kết hợp với trứng tạo thành hợp
tử.
) Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo
thành hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nội nhũ.

Đ

Quá trình thụ tinh với sự tham gia của hai tinh tử, một tinh tử kết hợp với trứng tạo thành
hợp tử và một tinh tử kết hợp với nhân lưỡng cực tạo thành nhân tam bội.

S

S

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào sau đây là sai về tập tính ở động vật?
a.

Mệnh đề
Tập tính học được là loại tập tính phụ thuộc vào kinh nghiệm sống của các thể.

Đúng/Sai
Đ

b.
c.
d.

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính được hình thành do học tập và rèn luyện.
Phản xạ có điều kiện là một ví dụ về tập tính bẩm sinh.
Tập tính là một chuỗi các phản ứng của động vật trả lời các kích thích từ môi trường.

S
S
Đ

Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về tập tính ở động vật?

a.

Mệnh đề
Hành vi ve sầu kêu vào mùa hè, là một loại tập tính học được của động vật.

Đúng/Sai
S

b. Nhện giăng tơ là tập tính bẩm sinh của loài.
c. Động vật có hệ thần kinh phát triển, thì khả năng học tập càng tốt
d. Ếch nhái kêu vào mùa mưa, là tập tính học được của loài.
Câu 5. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

Đ
Đ
S

Mệnh đề
a. Mô phân sinh là nơi không xảy ra quá trình nguyên phân.
b. Sinh trưởng ở thực vật là sự tăng kích thước, khối lượng và số lượng tế bào của cơ thể.
c. Sinh trưởng sơ cấp làm cho cây to ra.
d. Auxin có vai trò kích thích sinh trưởng kéo dài của tế bào
Câu 6. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

Đúng/Sai
S
Đ
S
Đ

Mệnh đề
a. Cytokinine có tác dụng kích thích phân chia tế bào.
b. Gibberellin có vai trò kích thích nảy mầm và tang trưởng chiều cao của thực vật.
c. Tất cả các hormone thực vật đều có tác dụng kích thích sinh trưởng.
d. Quang chu kỳ ảnh hưởng đến sự ra hoa của thực vật.
Câu 7. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về sinh trưởng và phát triển ở động vật?

Đúng/Sai
Đ
Đ
S
Đ

Mệnh đề
Phát triển chỉ bao hàm sự biến đổi về hình thái mà không liên quan đến chức năng.
Động vật có biến thái là những loài có sự thay đổi về hình thái rõ rệt qua các giai đoạn
phát triển.
c. Phát triển không qua biến thái, không có giai đoạn con non.
d. Hormone sinh trưởng GH ở người có tác dụng kích thích và phân chia tế bào.
Câu 8. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về sinh trưởng và phát triển ở động vật?

Đúng/Sai
S
Đ

a.
b.

S
Đ

Mệnh đề
Đúng/Sai
a. Tuyến giáp tiết hormone thyroxine có vai trò trong phát triển biến thái ở lưỡng cư.
Đ
b. Ở côn trùng Ecdysteroid kích thích lột xác và biến thái.
Đ
c. Juvenine duy trì trạng thái ấu trùng và ngăn cản quá trình biến thái thành trưởng thành.
Đ
d. Chế độ dinh dưỡng không ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật.
S
Câu 9. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về ảnh hưởng của ngoại cảnh đến sinh trưởng và phát

triển ở động vật?
Mệnh đề
Đúng/Sai
a. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến sự trao đổi chất và tốc độ sinh trưởng của động vật.
Đ
b. Động vật biến nhiệt chịu ảnh hưởng rõ rệt của nhiệt độ môi trường.
Đ
c. Ánh sáng không ảnh hưởng đến quá trình phát triển của động vật.
S
d. Thức ăn chỉ ảnh hưởng đến sinh trưởng mà không ảnh hưởng đến phát triển của động vật. S
Câu 10. Nhận định nào sau đây là đúng, sai về ảnh hưởng của ngoại cảnh đến sinh trưởng và phát

triển ở động vật?
a.
b.
c.

Mệnh đề
Thiếu protein trong khẩu phần ăn có thể làm chậm quá trình sinh trưởng ở động vật non.
Chế độ dinh dưỡng không ảnh hưởng đến tuổi dạy thì ở người.
Yếu tố ngoại cảnh chỉ ảnh hưởng đến động vật biến nhiệt mà không ảnh hưởng đến động

Đúng/Sai
Đ
S
S

d.

vật hằng nhiệt.
Nhiệt độ quá thấp có thể làm ngừng hoặc chậm quá trình sinh trưởng của động vật

Đ

3. Câu trả lời ngắn
Câu 1. Nếu sinh vật không phản ứng kịp thời đối với kích thích đến từ môi trường thì sẽ dẫn đến
hậu quả như thế nào?
- Sinh vật sẽ không thể thích ứng với môi trường sống, dẫn đến khả năng tồn tại và thực hiện các
chức năng sống của sinh vật bị hạn chế.
Câu 2. Cơ chế cảm ứng ở thực vật giống với động vật như thế nào?
- Đều được thực hiện thông qua các bộ phận: tiếp nhận kích thích, dẫn truyền thông tin kích thích,
xử lí thông tin và đáp ứng.
Câu 3. Tại sao khi bị chạm vào, con cuốn chiếu sẽ có phản ứng cuộn tròn cơ thể lại?
-Đây là hiện tượng cảm ứng của con cuốn chiếu, khi có tác động từ môi trường (chạm vào cơ thể),
cơ thể chúng đáp ứng lại kích thích bằng cách cuộn tròn lại.
Câu 4. Khi gặp kẻ thù, bạch tuộc có hành động phun mực làm cho vùng nước xung quanh bị nhuộm
đen, nhờ đó có thể trốn thoát. Hành động phun mực của bạch tuộc có phải là cảm ứng không? Tại
sao?
-Hành động phun mực của bạch tuộc chính là hiện tượng cảm ứng. Khi phát hiện kẻ thù, cơ quan
thụ cảm tiếp nhận kích thích (nhờ cảm giác mà các sự vật, hiện tượng gây ra cho chúng); các xung
thần kinh xuất hiện và được dẫn truyền truyền về trung ương thần kinh (phân tích và xử lí thông
tin), cho thấy chúng có tín hiệu nguy hiểm. Dẫn đến thông tin được truyền đến bộ phận đáp ứng,
kích thích phun mực làm đục nước xung quanh, giúp chúng lẩn trốn kẻ thù.
Câu 5. Vào những ngày mùa đông, chim cánh cụt thường quần tụ lại với nhau thành một vòng tròn
và di chuyển liên tục. Đây có phải là cảm ứng? Cảm ứng này có ý nghĩa gì đối với chim cánh cụt?
Đáp án: Cảm ứng này có ý nghĩa quan trọng trong việc hỗ trợ các cá thể trong đàn: nhằm chắn gió,
giúp chúng sưởi ấm lẫn nhau, giữ ấm và bảo vệ các con non, hạn chế mối đe dọa từ kẻ thù, tăng khả
năng sống sót trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

Câu 6. Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, sau giảm phân, có mấy lần nguyên phân?
Đáp án: 3 lần nguyên phân
Cho 1 đoạn văn sau:
Chim di cư là một tập tính bẩm sinh phổ biến ở nhiều loài chim, đặc biệt là ở những vùng có khí hậu ôn đới.
Vào mùa lạnh, khi điều kiện sống trở nên khắc nghiệt, chim sẽ di chuyển đến những nơi có khí hậu ấm áp và
nguồn thức ăn dồi dào hơn để sinh sống và sinh sản. Việc di cư thường diễn ra theo đàn và theo những lộ
trình cố định, có thể dài hàng nghìn kilomet. Tập tính này thể hiện khả năng thích nghi cao của động vật với
môi trường, giúp chúng duy trì sự sống và đảm bảo sự phát triển của quần thể. Trả lời câu hỏi sau t ừ câu 7câu 16.
Câu 7. Chim di cư là loại tập tính gì?
→ Là tập tính bẩm sinh.
Câu 8. Mục đích của chim di cư là gì?
→ Để tránh điều kiện sống khắc nghiệt và tìm nơi có khí hậu ấm áp, thức ăn dồi dào.
Câu 9. Chim di cư thường diễn ra theo hình thức nào?
→ Theo đàn và theo lộ trình cố định.
Câu 10. Tập tính di cư giúp ích gì cho chim?
→ Giúp chim thích nghi với môi trường, duy trì sự sống và phát triển quần thể.
Câu 11. Tập tính di cư thể hiện điều gì ở động vật?
→ Thể hiện khả năng thích nghi cao với môi trường sống.
Câu 12. Chim di cư đến nơi có điều kiện thuận lợi để làm gì?
→ Để sinh sống và sinh sản.
Câu 13. Tại sao chim không sinh sản ở nơi có khí hậu lạnh?
→ Vì điều kiện khắc nghiệt và thiếu thức ăn không phù hợp cho sinh sản.
Câu 14...
 
Gửi ý kiến