Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU- BÀ RỊA
Người gửi: Vũ Thị Lụa
Ngày gửi: 09h:31' 08-10-2025
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn: GV TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU- BÀ RỊA
Người gửi: Vũ Thị Lụa
Ngày gửi: 09h:31' 08-10-2025
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
**********
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1) Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án).
Câu 1: Ở người, da được cấu tạo gồm mấy lớp chính?
A. 1 lớp
B. 2 lớp
C. 3 lớp
D. 4 lớp
Câu 2: Lớp nào của da chứa tuyến mồ hôi và tuyến nhờn?
A. Biểu bì
B. Lớp sừng
C. Lớp bì
D. Lớp mỡ dưới da
Câu 3: Chức năng nào sau đây không phải chức năng của da?
A. Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn và tác nhân cơ học.
B. Điều hòa thân nhiệt.
C. Tham gia tiêu hóa thức ăn.
D. Cảm nhận kích thích từ môi trường.
Câu 4: Lớp biểu bì gồm
A. lớp bì và lớp mỡ dưới da
B. tầng sừng và tầng tế bào sống
C. lớp mỡ dưới da và tầng sừng
D. tầng tế bào sống và lớp mỡ dưới da
Câu 5: Cơ quan nhận biết các kích thích của môi trường là
A. lớp sừng
B. tuyến mồ hôi
C. tuyến nhờn
D. các thụ quan
Câu 6: Ở nam giới, cơ quan sản sinh tinh trùng là
A. dương vật
B. mào tinh
C. tinh hoàn
D. túi tinh
Câu 7: Ở nữ giới, tử cung là nơi
A. tinh trùng gặp trứng
B. trứng được thụ tinh
C. nuôi dưỡng thai nhi
D. tiết hormone sinh dục nữ
Câu 8: Quá trình thụ tinh diễn ra ở
A. âm đạo
B. tử cung
C. buồng trứng
D. ống dẫn trứng
Câu 9: Hiện tượng kinh nguyệt ở nữ giới là dấu hiệu cho thấy:
A. Đã có thai.
B. Bắt đầu có khả năng sinh sản.
C. Ngừng hoạt động sinh sản.
D. Đã đến giai đoạn mãn kinh.
Câu 10: Hiện tượng kinh nguyệt xảy ra do
A. trứng không được thụ tinh và lớp niêm mạc tử cung bong ra.
B. trứng được thụ tinh và niêm mạc tử cung dày lên.
C. phôi bám vào lớp niêm mạc tử cung.
D. nồng độ hormone progesterone tăng.
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
Câu 11: Việc làm nào sau đây góp phần bảo vệ sức khỏe sinh sản ở tuổi vị thành niên?
A. Tìm hiểu thông tin từ nguồn không đáng tin cậy trên mạng.
B. Tự ý dùng thuốc tránh thai mà không hỏi ý kiến bác sĩ.
C. Giữ vệ sinh cơ quan sinh dục đúng cách và thường xuyên.
D. Bỏ qua các biểu hiện bất thường của cơ thể.
Câu 12: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sức khỏe sinh sản ở tuổi dậy thì?
A. Ngủ ít để có nhiều thời gian học tập.
B. Mặc quần áo chật để giữ dáng.
C. Giữ vệ sinh cơ quan sinh dục đúng cách.
D. Sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện.
Câu 13: Tại sao cần tẩy trang sau khi trang điểm?
A. Giúp da sáng và đều màu.
B. Làm sạch lớp trang điểm, tránh bít lỗ chân lông và nổi mụn.
C. Làm cho mỹ phẩm thấm vào da tốt hơn.
D. Không cần thiết nếu trang điểm nhẹ.
Câu 14: Để chăm sóc da đúng cách, việc nào dưới đây nên làm?
A. Sử dụng mỹ phẩm không rõ nguồn gốc để làm trắng da nhanh.
B. Rửa mặt liên tục nhiều lần trong ngày.
C. Dùng kem chống nắng mỗi ngày.
D. Dùng tay chưa rửa sạch để nặn mụn.
Câu 15: Khi chăm sóc da, việc nào dưới đây không nên làm để bảo vệ da khỏi tác hại
của môi trường?
A. Dùng kem chống nắng mỗi ngày.
B. Uống nhiều nước để giữ ẩm cho da.
C. Ra ngoài trời nắng gắt mà không che chắn da.
D. Rửa mặt bằng nước sạch và sản phẩm phù hợp với da.
2) Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai.
(Học sinh trả lời từ câu 16 đến câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, đánh dấu X
vào các lựa chọn đúng hoặc sai)
NỘI DUNG
ĐÚNG
SAI
Câu 16. Dựa trên kiến thức về Muối, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong
☐
☐
acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
☐
☐
b) Tất cả các muối đều tan trong nước.
☐
☐
c) Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong nước biển.
d) Cho các muối sau: BaSO4, CuSO4, AgCl, K2CO3 có 3 muối không
☐
☐
tan trong các muối trên.
Câu 17. Dựa trên kiến thức về Muối, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
a) Khi cho muối phản ứng với muối khác, có thể xảy ra phản ứng
☐
☐
trao đổi nếu tạo thành kết tủa, khí hoặc chất ít tan.
☐
☐
b) Phản ứng giữa kim loại và oxygen không tạo ra muối.
☐
☐
c) Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là sodium sulfate.
d) Để điều chế muối Barium sulfate (BaSO4) ta cho dung dịch
☐
☐
Barium chloride (BaCl₂) phản ứng với dung dịch Sodium sulfate
(Na₂SO₄).
Câu 18. Dựa trên kiến thức về Oxide, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay
sai?
a) Oxide là hợp chất tạo nên từ 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố
☐
☐
là Oxygen.
b) CaO; Al2O3, FeO là những oxide có thể tác dụng với dung dịch
☐
☐
HCl.
☐
☐
c) CO2 là Oxide gây ra hiệu ứng nhà kính.
d) Có 3 oxide trong các hợp chất sau: BaO, NaCl, H 2SO4, SO2,
☐
☐
CuO.
3) Trắc nghiệm dạng trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 30).
Nội dung
Đáp án
Câu 19. Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu ………………………………………
bóng đèn, ta phải mắc mắc vôn kế như thế nào ………………………………………
với bóng đèn?
Câu 20. Cho các thiết bị gồm: Cầu chì, công
………………………………………
tắc, cầu dao tự động. Thiết bị nào ngắt điện
………………………………………
khi có sự cố mà không cần phải thay thế sau
………………………………………
mỗi lần sử dụng?
Câu 21. Khi đun nước, toàn bộ nước trong ấm ………………………………………
nóng lên là do hình thức truyền nhiệt nào?
………………………………………
Câu 22. Trái Đất nhận năng lượng từ Mặt Trời ………………………………………
chủ yếu bằng cách nào?
………………………………………
Câu 23. Nếu thả một quả cầu kim loại ở nhiệt
độ cao vào cốc nước lạnh, thì nội năng của
nước trong cốc ra sao?
Câu 24. Đây là kí hiệu
của bộ phận nào trong sơ
đồ mạch điện?
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Câu 25. Đơn vị đo cường độ dòng điện là?
Câu 26. Thí nghiệm dùng một dây sắt mảnh
mắc vào mạch điện, sau một thời gian dây sắt
đỏ lên rồi đứt là để minh họa tác dụng gì của
dòng điện?
Câu 27. Khi dòng điện trong mạch vượt quá
giới hạn an toàn, cầu chì hoạt động như thế
nào?
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Câu 28. Trong thực tế, tay cầm của nồi thường ………………………………………
làm bằng gỗ hoặc nhựa vì chúng là vật liệu có ………………………………………
tính chất gì?
Câu 29. Tổng động năng và thế năng của các ………………………………………
phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là?
………………………………………
Câu 30. Năng lượng vật có được do chuyển ………………………………………
động nhiệt gọi là?
………………………………………
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ quần thể.
- Bảo vệ môi trường sống của quần thể bằng cách thành lập các vườn quốc gia và khu
bảo tồn.
- Kiểm soát dịch bệnh.
- Khai thác tài nguyên thiên nhiên hợp lí,…
- Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường sống tự nhiên của
chúng, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới như vườn thú, trang trại bảo tồn, ...
Câu 2: Em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
........................................................................................................................................................
Câu 4.
a. Muối có rất nhiều ứng dụng trong đời sống như làm phân bón, bảo quản thực phẩm,
làm bột nở cho các loại bánh, gia vị.,… Hãy cho biết: muối là gì?
b. Đọc tên các muối sau: NaCl, CuSO 4, BaSO4, AgCl, K2CO3, NaHPO3. Chỉ ra đâu là
muối tan, muối không tan.
c. Trình bày được một số phương pháp có thể điều chế muối.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 5. Oxide là gì? Dựa vào tính chất hoá học, oxide được phân thành những loại nào?
Cho ví dụ.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 6. Hãy vận dụng kiến thức về sự truyền nhiệt để giải thích các hiện tượng sau:
a. Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại, chén, tô thường làm bằng sứ?
b. Tại sao vào mùa hè ta mặc áo màu trắng sáng thì thấy cơ thể mát hơn mặc áo màu
đen?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
Câu 7. Vẽ một sơ đồ mạch điện đơn giản và đầy đủ gồm: 1 nguồn điện 1 pin,1 khóa K
đóng, 1 bóng đèn, một Ampe kế để đo cường độ dòng điện toàn mạch, một Vôn Kế đo
hiệu điện thế giữa hai đầu bóng dèn và các dây nối cần thiết.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
........................................................................................................................................................
Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
**********
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1) Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án).
Câu 1: Ở người, da được cấu tạo gồm mấy lớp chính?
A. 1 lớp
B. 2 lớp
C. 3 lớp
D. 4 lớp
Câu 2: Lớp nào của da chứa tuyến mồ hôi và tuyến nhờn?
A. Biểu bì
B. Lớp sừng
C. Lớp bì
D. Lớp mỡ dưới da
Câu 3: Chức năng nào sau đây không phải chức năng của da?
A. Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn và tác nhân cơ học.
B. Điều hòa thân nhiệt.
C. Tham gia tiêu hóa thức ăn.
D. Cảm nhận kích thích từ môi trường.
Câu 4: Lớp biểu bì gồm
A. lớp bì và lớp mỡ dưới da
B. tầng sừng và tầng tế bào sống
C. lớp mỡ dưới da và tầng sừng
D. tầng tế bào sống và lớp mỡ dưới da
Câu 5: Cơ quan nhận biết các kích thích của môi trường là
A. lớp sừng
B. tuyến mồ hôi
C. tuyến nhờn
D. các thụ quan
Câu 6: Ở nam giới, cơ quan sản sinh tinh trùng là
A. dương vật
B. mào tinh
C. tinh hoàn
D. túi tinh
Câu 7: Ở nữ giới, tử cung là nơi
A. tinh trùng gặp trứng
B. trứng được thụ tinh
C. nuôi dưỡng thai nhi
D. tiết hormone sinh dục nữ
Câu 8: Quá trình thụ tinh diễn ra ở
A. âm đạo
B. tử cung
C. buồng trứng
D. ống dẫn trứng
Câu 9: Hiện tượng kinh nguyệt ở nữ giới là dấu hiệu cho thấy:
A. Đã có thai.
B. Bắt đầu có khả năng sinh sản.
C. Ngừng hoạt động sinh sản.
D. Đã đến giai đoạn mãn kinh.
Câu 10: Hiện tượng kinh nguyệt xảy ra do
A. trứng không được thụ tinh và lớp niêm mạc tử cung bong ra.
B. trứng được thụ tinh và niêm mạc tử cung dày lên.
C. phôi bám vào lớp niêm mạc tử cung.
D. nồng độ hormone progesterone tăng.
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
Câu 11: Việc làm nào sau đây góp phần bảo vệ sức khỏe sinh sản ở tuổi vị thành niên?
A. Tìm hiểu thông tin từ nguồn không đáng tin cậy trên mạng.
B. Tự ý dùng thuốc tránh thai mà không hỏi ý kiến bác sĩ.
C. Giữ vệ sinh cơ quan sinh dục đúng cách và thường xuyên.
D. Bỏ qua các biểu hiện bất thường của cơ thể.
Câu 12: Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ sức khỏe sinh sản ở tuổi dậy thì?
A. Ngủ ít để có nhiều thời gian học tập.
B. Mặc quần áo chật để giữ dáng.
C. Giữ vệ sinh cơ quan sinh dục đúng cách.
D. Sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện.
Câu 13: Tại sao cần tẩy trang sau khi trang điểm?
A. Giúp da sáng và đều màu.
B. Làm sạch lớp trang điểm, tránh bít lỗ chân lông và nổi mụn.
C. Làm cho mỹ phẩm thấm vào da tốt hơn.
D. Không cần thiết nếu trang điểm nhẹ.
Câu 14: Để chăm sóc da đúng cách, việc nào dưới đây nên làm?
A. Sử dụng mỹ phẩm không rõ nguồn gốc để làm trắng da nhanh.
B. Rửa mặt liên tục nhiều lần trong ngày.
C. Dùng kem chống nắng mỗi ngày.
D. Dùng tay chưa rửa sạch để nặn mụn.
Câu 15: Khi chăm sóc da, việc nào dưới đây không nên làm để bảo vệ da khỏi tác hại
của môi trường?
A. Dùng kem chống nắng mỗi ngày.
B. Uống nhiều nước để giữ ẩm cho da.
C. Ra ngoài trời nắng gắt mà không che chắn da.
D. Rửa mặt bằng nước sạch và sản phẩm phù hợp với da.
2) Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai.
(Học sinh trả lời từ câu 16 đến câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, đánh dấu X
vào các lựa chọn đúng hoặc sai)
NỘI DUNG
ĐÚNG
SAI
Câu 16. Dựa trên kiến thức về Muối, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
a) Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong
☐
☐
acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
☐
☐
b) Tất cả các muối đều tan trong nước.
☐
☐
c) Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong nước biển.
d) Cho các muối sau: BaSO4, CuSO4, AgCl, K2CO3 có 3 muối không
☐
☐
tan trong các muối trên.
Câu 17. Dựa trên kiến thức về Muối, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
a) Khi cho muối phản ứng với muối khác, có thể xảy ra phản ứng
☐
☐
trao đổi nếu tạo thành kết tủa, khí hoặc chất ít tan.
☐
☐
b) Phản ứng giữa kim loại và oxygen không tạo ra muối.
☐
☐
c) Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là sodium sulfate.
d) Để điều chế muối Barium sulfate (BaSO4) ta cho dung dịch
☐
☐
Barium chloride (BaCl₂) phản ứng với dung dịch Sodium sulfate
(Na₂SO₄).
Câu 18. Dựa trên kiến thức về Oxide, xác định mỗi nhận định sau đây là đúng hay
sai?
a) Oxide là hợp chất tạo nên từ 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố
☐
☐
là Oxygen.
b) CaO; Al2O3, FeO là những oxide có thể tác dụng với dung dịch
☐
☐
HCl.
☐
☐
c) CO2 là Oxide gây ra hiệu ứng nhà kính.
d) Có 3 oxide trong các hợp chất sau: BaO, NaCl, H 2SO4, SO2,
☐
☐
CuO.
3) Trắc nghiệm dạng trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 19 đến câu 30).
Nội dung
Đáp án
Câu 19. Khi đo hiệu điện thế giữa hai đầu ………………………………………
bóng đèn, ta phải mắc mắc vôn kế như thế nào ………………………………………
với bóng đèn?
Câu 20. Cho các thiết bị gồm: Cầu chì, công
………………………………………
tắc, cầu dao tự động. Thiết bị nào ngắt điện
………………………………………
khi có sự cố mà không cần phải thay thế sau
………………………………………
mỗi lần sử dụng?
Câu 21. Khi đun nước, toàn bộ nước trong ấm ………………………………………
nóng lên là do hình thức truyền nhiệt nào?
………………………………………
Câu 22. Trái Đất nhận năng lượng từ Mặt Trời ………………………………………
chủ yếu bằng cách nào?
………………………………………
Câu 23. Nếu thả một quả cầu kim loại ở nhiệt
độ cao vào cốc nước lạnh, thì nội năng của
nước trong cốc ra sao?
Câu 24. Đây là kí hiệu
của bộ phận nào trong sơ
đồ mạch điện?
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Câu 25. Đơn vị đo cường độ dòng điện là?
Câu 26. Thí nghiệm dùng một dây sắt mảnh
mắc vào mạch điện, sau một thời gian dây sắt
đỏ lên rồi đứt là để minh họa tác dụng gì của
dòng điện?
Câu 27. Khi dòng điện trong mạch vượt quá
giới hạn an toàn, cầu chì hoạt động như thế
nào?
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Câu 28. Trong thực tế, tay cầm của nồi thường ………………………………………
làm bằng gỗ hoặc nhựa vì chúng là vật liệu có ………………………………………
tính chất gì?
Câu 29. Tổng động năng và thế năng của các ………………………………………
phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là?
………………………………………
Câu 30. Năng lượng vật có được do chuyển ………………………………………
động nhiệt gọi là?
………………………………………
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ quần thể.
- Bảo vệ môi trường sống của quần thể bằng cách thành lập các vườn quốc gia và khu
bảo tồn.
- Kiểm soát dịch bệnh.
- Khai thác tài nguyên thiên nhiên hợp lí,…
- Đối với những quần thể có nguy cơ tuyệt chủng ở môi trường sống tự nhiên của
chúng, cần di chuyển quần thể đến nơi sống mới như vườn thú, trang trại bảo tồn, ...
Câu 2: Em hãy đề xuất một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
........................................................................................................................................................
Câu 4.
a. Muối có rất nhiều ứng dụng trong đời sống như làm phân bón, bảo quản thực phẩm,
làm bột nở cho các loại bánh, gia vị.,… Hãy cho biết: muối là gì?
b. Đọc tên các muối sau: NaCl, CuSO 4, BaSO4, AgCl, K2CO3, NaHPO3. Chỉ ra đâu là
muối tan, muối không tan.
c. Trình bày được một số phương pháp có thể điều chế muối.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 5. Oxide là gì? Dựa vào tính chất hoá học, oxide được phân thành những loại nào?
Cho ví dụ.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 6. Hãy vận dụng kiến thức về sự truyền nhiệt để giải thích các hiện tượng sau:
a. Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại, chén, tô thường làm bằng sứ?
b. Tại sao vào mùa hè ta mặc áo màu trắng sáng thì thấy cơ thể mát hơn mặc áo màu
đen?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
Câu 7. Vẽ một sơ đồ mạch điện đơn giản và đầy đủ gồm: 1 nguồn điện 1 pin,1 khóa K
đóng, 1 bóng đèn, một Ampe kế để đo cường độ dòng điện toàn mạch, một Vôn Kế đo
hiệu điện thế giữa hai đầu bóng dèn và các dây nối cần thiết.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
Trường THCS Nguyễn Du
Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ
........................................................................................................................................................
Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao
GV soạn: Huỳnh Nguyên Đại, Võ Mai Thu Ngân, Nguyễn Thị Huyền Trang, Nguyễn Thị Doan
 








Các ý kiến mới nhất