Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 22h:07' 27-10-2025
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG
TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN SINH HỌC 10

A. Vi khuẩn, động vật, thực vật, đất, nước.
C. Vi khuẩn, nấm, động vật, thực vật.

B. Đất, nước, không khí, rừng, động vật.
D. Tất cả mọi vật trên trái đất.

A. Ngành y đa khoa, y cổ truyền.
C. Ngành công nghệ sinh học.

B. Ngành điều dưỡng, ngành dược.
D. Ngành chăn nuôi, trồng trọt.

Câu 2. Bạn Lan mơ ước lớn lên sẽ trở thành Bác sĩ, theo em bạn phải học ngành ngh ề gì đ ể th ực
hiện được ước mơ của mình?
Câu 3. Tin sinh học được ứng dụng trong việc phát triển vacxine COVID- 19 theo cách nào?
A. Nuôi cấy vi khuẩn trong phòng thí nghiệm.
B. Phân tích trình tự gene của virus trên máy tính để thiết kế kháng nguyên phù h ợp.
C. Khuyến khích người dân thực hiện 5K khi tham gia hoạt động xã hội.
D. Sử dụng robot trong điều trị bệnh cho bệnh nhân.
Câu 4. Trong lĩnh vực nông nghệp, tin sinh học đã đạt được thành tựu nào dưới đây?
A. Chế tạo ra máy móc tự động thu hoạch nông sản.
B. Chọn lọc cây trồng có năng suất cao dựa trên phân tích hệ gene.
C. Tạo ra thuốc trừ sâu sinh học.
D. Sản xuất các loại chất kích thích nhân tạo để tăng năng suất cây trồng.
Câu 5. Để đánh giá ảnh hưởng của phân bón đến sự sinh trưởng c ủa cây ta ch ọn ph ương pháp
nghiên cứu nào sau đây phù hợp nhất?
A. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
B. Phương pháp thực nghiệm khoa học.
C. Phương pháp giải phẫu.
D. Phương pháp quan sát.
Câu 6. Trình tự đúng các bước trong tiến trình khoa học
A. Quan sát và đặt câu hỏi, hình thành giả thuyết khoa h ọc, ki ểm tra gi ả thuy ết khoa h ọc, làm
báo cáo kết quả nghiên cứu.
B. Quan sát và đặt câu hỏi, kiểm tra giả thuyết khoa học, hình thành gi ả thuy ết khoa h ọc, làm
báo cáo kết quả nghiên cứu.
C. Quan sát và đặt câu hỏi, làm báo cáo kết quả nghiên c ứu, hình thành gi ả thuy ết khoa h ọc,
kiểm tra giả thuyết khoa học.
D. Quan sát và đặt câu hỏi, kiểm tra giả thuy ết khoa h ọc, làm báo cáo k ết qu ả nghiên c ứu,
hình thành giả thuyết khoa học,
Câu 7. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ …(1)… Cơ thể đa bào gồm nhi ều t ế bào phân hóa
thành các …(2)… và …(3)… khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt đ ộng s ống c ủa c ơ
thể.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
A. 1 – mô; 2 – tế bào; 3 – cơ quan.
B. 1 – mô; 2 – cơ quan; 3 – tế bào.
C. 1 – tế bào; 2 – mô; 3 – cơ quan.
D. 1 – cơ quan; 2 – mô; 3 – tế bào.
Câu 6. Vì sao cơ thể người không có enzyme phân giải cellulose, nh ưng chúng ta v ẫn c ần ăn rau
xanh hàng ngày?
1. Vì trong rau xanh có chất xơ, giúp quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.
2. Vì trong rau có chứa các hormone sinh trưởng cung cấp cho cơ thể người.
3. Vì trong rau xanh có hàm lượng protein cao hơn ở động vật.
4. Vì trong rau xanh có nhiều vitamin và khoáng chất có lợi.
A. 1, 2.
B. 1, 3.
C. 1, 4.
D. 3, 4.
Câu 7. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A. Giun đất.
B. Con ốc sên.
C. Trùng biến hình.
D. Con cua.
Câu 8. Cơ thể nào sau đây là cơ thể đa bào?
A. Giun đất.
B. Vi khuẩn lam.
C. Trùng biến hình.
D. Trùng roi.

Câu 9. Nhà khoa học nào dưới đây đã sử dụng kính hiển vi quang h ọc đ ể quan sát các lát m ỏng
từ vỏ bần của cây sồi?
A. Robert Hooke
B. Leeuwenhoek
C. Theodor Schwann
D. Matthias Schleiden
Câu 10. Người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn là
A. Robert Hooke
B. Leeuwenhoek
C. Theodor Schwann
D. Matthias Schleiden
Câu 11. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ
A. Cellulose
B. Polysaccarit
C. Chitin
D. Peptidoglycan
Câu 12. Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?
A. Chứa chất dự trữ cho tế bào.
B. Tổng hợp protein cho tế bào.
C. Bảo vệ cho tế bào.
D. Tham gia vào quá trình phân bào.
Câu 13. Tế bào nhân sơ không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.
B. Ribosome 80S
C. Bào quan không có màng bao bọc.
D. Hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.
Câu 14. Lựa chọn đáp án tương ứng các mục số 1,2,3,4 ở hình dưới
A. (1) plasmide, (2) vùng nhân,
(3) lông, (4) màng sinh chất
B. (1) vùng nhân, (2) tế bào chất,
(3) roi, (4) thành tế bào.
C. (1) tế bào chất, (2) vùng nhân,
(3) roi, (4) màng sinh chất.
D. (1) vùng nhân, (2) tế bào chất,
(3) lông, (4) thành tế bào.
Câu 15. Thành tế bào thực vật cấu tạo từ:
A. Cellulose
B. Polysaccarit
C. Chitin
D. Peptidoglycan
Câu 16: Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc.
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nấu.
(3) Sợi tóc xoăn sau khi buộc quấn trên đầu. 
(4) Sữa đậu nành vón cục khi hoà với nước cốt chanh
Hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein là:
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (2), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 17. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng:
A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.
B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.
Câu 18. Nguyên tố vi lượng
A. chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.
B. chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.
C. cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.
D. là những nguyên tố không có trong tự nhiên.
Câu 19. Ngoài chức năng bài tiết chất thải, hiện tượng tiết mồ hôi ở cơ th ể ng ười và đ ộng v ật
còn có ý nghĩa
A. điều hoà thân nhiệt.
B. giảm trọng lượng của cơ thể.
C. giải phóng nước.
D. giải phóng năng lượng ATP.
Câu 20. Quả chín bảo quản trong tủ lạnh có vị ngọt hơn so với để ngoài nhiệt độ phòng vì
A. Trong tủ lạnh, quả chín chứa nhiều đường hơn khi ở ngoài.
B. Trong quả chín hàm lượng fructose cao và ngọt hơn khi ở nhiệt độ thấp của tủ lạnh.
C. Khi bảo quản trong tủ lạnh đường glucose chuyển thành đường sucrose nên ng ọt h ơn.
D. Trong tủ lạnh quả chín mất nhiều nước nên ngọt hơn.
Câu 21. Vì sao không nên bảo quản quả chín trong ngăn đá của tủ lạnh?

A. Vì trong ngăn đá nhiệt độ thấp thúc quả chín nhanh hơn.
B. Vì nhiệt độ ngăn đá làm chết tế bào, làm hỏng quả và giảm hàm lượng dinh dưỡng.
C. Vì trong ngăn đá có nhiều vi khuẩn hơn.
D. Vì ngăn đá diện tích bé nên không thích hợp bảo quản trái cây.
Câu 22. Nếu thiếu iodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?
A. Viêm amidan.
B. Bướu cổ.
C. Đau họng.
D. Còi xương.
Câu 23. Thiếu canxi chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?
A. Basedow.
B. Bướu cổ.
C. Đau họng.
D. Còi xương.
Câu 24. Sắp xếp đúng theo thứ tự cấu trúc từ đơn giản đến phức tạp của carbonhydrate là
A. glucose, tinh bột, sucrose.
B. glucose, sucrose, cellulose.
C. lactose, galactose, glicogen.
D. Maltose, sucrose, cellulose.
Câu 25. Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
A. Fructose, galactose, glucose.
B. Tinh bột, cellulose, chitin.
C. Galactose, lactose, tinh bột.
D. Glucose, saccharose, cellulose.
Câu 26. Cho các nhận định sau

Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide mạch thẳng.
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein gồm nhiều chuỗi polypeptide ở dạng co xo ắn ho ặc g ấp
nếp.
(3) Cấu trúc bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau.
(4) Cấu trúc bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xo ắn ho ặc g ấp n ếp ti ếp t ục
co xoắn.
(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không th ực hi ện đ ược ch ức
năng sinh học.
Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 27. Nguyên nhân nào gây nên sự biến tính của protein?
A. Khối lượng của protein bị thay đổi.
B. Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.
C. Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi.
D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.
Câu 28. Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Điều hòa thân nhiệt.
B. Cấu trúc hệ thống màng tế bào.
C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng.
D. Cấu tạo nên một số loại hormon.
Câu 29. Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
C. Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền.
D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây
bệnh
Câu 30. Loại protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể?
A. Protein vận hormon
B. Protein enzym
C. Protein kháng thể
D. Protein vận động
Câu 31. Đơn phân cấu tạo của deoxyribonucleic acid chứa các thành phần gồm
A. 1 phân tử H3PO4, 1 phân tử C5H10O5 và 1 trong 4 loại nitrogenous base (A, T, G, C)

B. 1 phân tử H3PO4, 1 phân tử C5H10O4 và 4 loại nitrogenous base (A, T, G, C)
C. 1 phân tử H3PO4, 1 phân tử C5H10O5 và 1 trong 4 loại nitrogenous base (A, U, G, C)
D. 1 phân tử H3PO4, 1 phân tử C5H10O4 và 1 trong 4 loại nitrogenous base (A, T, G, C)
Câu 32. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào?
A. Thành phần nitrogenous base.
B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4
C. Kích thước và khối lượng các nucleotide.
D. Vị trí liên kết của đường với nitrogenous base.
Câu 33. Liên kết hóa học đặc trưng của chuỗi polynucleotide là
A. liên kết phospho dieste.
B. liên kết hydrogen và liên kết este.
C. liên kết Glicosidic và liên kết hydrogen.
D. liên kết disulfuide và liên kết hydrogen.
Câu 34. Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền ở các loài sinh vật khác nhau ng ười ta
thu được bảng số liệu sau:
Loài
I
II
III
IV
V

A
21
29
21
21
21

G
29
21
21
29
29

T
21
29
29
0
0

C
29
21
29
29
21

U
0
0
0
21
29

Kết luận nào dưới đây đúng?
A. Các loài I,II,III có vật chất di truyền là DNA hai mạch.
B. Vật chất di truyền ở loài IV và loài V đều là RNA, nh ưng loài V có th ể RNA có 2 m ạch, còn
loài IV RNA chỉ có 1 mạch.
C. Số liên kết hydrogen của loài I lớn hơn loài II.
D. Nếu tổng số nucleotid là 3000 thì loài V có G = U = 870 nucleotid.
Câu 35. Vì sao khi giám định quan hệ huyết thống hay truy tìm d ấu v ết t ội ph ạm ng ười ta
thường sử dụng các mẫu có chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc…?
A. Vì các tế bào đó chứa DNA mang thông tin di truyền đặc trưng cho cá thể và dễ thu thập.
B. Vì các tế bào đó là tế bào chết, nên an toàn khi thi mẫu.
C. Vì các tế bào đó có nhiều DNA hơn các loại tế bào khác.
D. Vì chỉ có các tế bào đó mới có thể giúp việc giải trình tự DNA nhanh hơn.
Câu 36. Hình dưới đây mô tả cấu trúc 1 đoạn xoắn kép của DNA, các vị trí 1,2,4 trong hình tương
ứng là
A. C5H10O5, liên kết hydrogen, gốc PO4.
B. C5H10O4, liên kết hydrogen, gốc PO4.
C. Gốc PO4, liên kết phosphodieste, C5H10O5.
D. C5H10O5, liên kết phosphodieste, gốc PO4.

Câu 37. Các loại RNA trong tế bào có ký hiệu và tên gọi tương ứng là
A. mRNA - thông tin, tRNA - vận chuyển, rRNA - ribosome.
B. mRNA - vận chuyển, tRNA - thông tin, rRNA - ribosome.
C. mRNA - ribosome, tRNA - vận chuyển, rRNA - thông tin.
D. rRNA - thông tin, mRNA - vận chuyển, tRNA - ribosome.
Câu 38. Chức năng của phân tử tRNA là
A. cấu tạo nên riboxom.
B. vận chuyển acid amin.
C. bảo quản thông tin di truyền.
D. vận chuyển các chất qua màng.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?
A. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.
B. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.
C. Tế bào nhân sơ các phân tử RNA được tổng hợp ở tế bào chất.

D. Trong tế bào có nhiều hơn 3 loại RNA.
Câu 40. Bệnh nhân bị hạ đường huyết, loại đường đó là
A. galactose.
B. glucose.
C. fructose.
D. succrose.
Câu 41. Glicogen là loại đường dự trữ ở
A. mật ong.
B. quả chín.
C. hạt.
D. gan động vật.
Câu 42. Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
Câu 43. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
A. trao đổi chất nhanh nhưng không sinh trưởng và sinh sản.
B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.
D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh
Câu 44. Trong tế bào chất của vi khuẩn có 1 loại bào quan không màng là
A. Plasmid
B. Ribosome.
C. Hạt và thể vùi.
D. DNA
Câu 45. Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ th ường s ử d ụng các lo ại thu ốc kháng
sinh khác nhau vì thuốc kháng sinh
A. Diệt tiêu diệt hết tất cả các loại vi khuẩn.
B. Diệt khuẩn có tính chọn lọc.
C. Giảm sức căng bề mặt.
D. Oxygen hóa các thành phần tế bào.
Câu 46. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ là
A. không có màng nhân.
B. có nhiều loại bào quan.
C. có hệ thống nội màng.
D. có thành cellulose
Câu 47. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
A. Gồm 2 phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng. B. Gồm một phân tử DNA mạch vòng, xoắn
kép
C. Gồm một phân tử DNA liên kết với D. Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn
protein.
Câu 48. Vùng nhân của tế bào nhân sơ
A. bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
B. nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất của tế bào
C. hình thành tính kháng thuốc của tế bào.
D. chứa DNA mang thông tin di truyền của tế bào
Câu 49. Việc phân chia vi khuẩn thành hai nhóm gram âm và gram d ương d ựa trên đ ặc đi ểm
của thành phần nào trong cơ thể của chúng ?
A. Vỏ nhầy
B. Thành tế bào
C. Vùng nhân
D. Tế bào chất
Câu 50. Khi cho lòng trắng trứng sống vào nước sôi lòng trắng tr ứng s ẽ chuy ển thành nh ững
khối trắng đục đông tụ lại, nguyên nhân
A. do albumin trong lòng trắng trứng bị biến tính ở nhiệt độ cao.
B. do protein trong lòng trắng trứng hòa tan trong nước ở nhiệt độ cao.
C. do lòng trắng trứng nhẹ nên nổi lên trong nước.
D. do protein trong lòng trắng trứng bị thủy phân trong nước nóng.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/ SAI
Câu 1. Hãy xác định Đúng hoặc Sai của các phát biểu sau về thành phần hóa học trong tế bào:
a. O, C, N, H là 4 nguyên tố chiếm phần lớn khối lượng của tế bào sống.
b. Nguyên tố vi lượng như Zn, Cu, Mn, Co,... không cần thiết cho tế bào nên tế bào cần rất ít.
c. Nước là dung môi hòa tan tốt cho nhiều chất phân cực và ion.
d. Trong tế bào, nước chỉ hòa tan các chất phản ứng mà không tham gia phản ứng hóa học.
Câu 2. Cho các phát biểu về vai trò của nước trong tế bào, phát biểu nào Đúng, phát bi ểu nào
Sai?

a. Khi nhiệt độ tăng, độ nhớt của nước giảm giúp các phản ứng trao đổi chất diễn ra nhanh hơn.
b. Nước có khả năng tự ion hóa một phần tạo thành H+ và OH−¿¿, giúp duy trì pH của tế bào.
c. Nước chỉ tham gia với vai trò là dung môi mà không tham gia vào b ất kì ph ản ứng hóa h ọc
nào.
d. Nhờ có liên kết hydro, nước có thể chảy thành dòng và vận chuyển các chất.
Câu 3. Lựa chọn Đúng hay Sai cho các khẳng định sau
a. Glucose là loại đường đơn chính tham gia cấu tạo các loại đường đa ở sinh vật.
b. Glycogen là loại đường đa bền nhất nên được tích lũy nhiều trong gan động vật.
c. Trâu, bò ăn được rơm rạ khô vì chúng có enzyme chuyển cellulose thành glucose.
d. Sucrose là đường đôi có công thức phân tử C12H24O12.
Câu 4. Lựa chọn Đúng hay Sai cho các khẳng định sau
a. Trong thuốc thử Bendict có CuSO 4 được sử dụng nhận biết đường đơn vì phả ứng tạo kết tủa
đỏ gạch.
b. Đường sucrose cũng tạo kết tủa đỏ gạch trong phản ứng trực tiếp với thuốc thử Bendict.
c. Muốn nhận biết tinh bột ta dùng dung dịch KI, khi đó sản phẩm đặc trưng có mà xanh tím.
d. Bác sĩ có thể thay glucose bằng sucrose để truyền cho bệnh nhân khi cần thi ết.
Câu 5. Lựa chọn Đúng hay Sai cho các khẳng định sau
a. Lipid là chất hữu cơ không tan trong nước nên chất t ẩy r ửa lipid bám trên bát đũa là các lo ại
dung môi hữu cơ hòa tan lipid.
b. Ở động vật, loại lipid giữ ấm và đệm cơ học cho cơ thể gọi là mỡ.
c. Ở thực vật vùng lạnh sống được qua mùa đông băng giá nhờ có lớp mỡ dày bảo vệ.
d. Một số loại vitamin như A,D,E..có bản chất lipid nên khi s ử d ụng chúng ta không c ần ăn thêm
dầu mỡ cơ thể vẫn hấp thụ được.
Câu 6. Cho hình bên dưới, lựa chọn Đúng hay Sai cho các khẳng định sau
a. Đây là phân tử cholesterol tham gia cấu tạo màng sinh chất ở đ ộng vật.
b. Đây là phân tử phospholipid, vị trí 1-nhóm PO4, vị trí số 2 - 2acid béo.
c. Vị trí số 4 có tính ưa nước nên quay ra phía có nước, vị trí số 3 - kị nước
có tính động giúp phân tử này tạo tính động cho màng sinh chất.
d. Phân tử trên có thể là protein bậc 4 vì nó có 2 chuỗi polipeptid.
Câu 7. Phân tích vật chất di truyền của bốn chủng vi sinh vật thu được kết quả sau.
Chủng vi sinh
vật
1
2
3
4

A
15
30
24
27

Tỷ lệ các loại nucleotide (%)
T
U
G
35
0
15
30
0
20
0
24
21
0
27
23

C
35
20
31
23

Từ kết quả phân tích, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
a. Chủng 1 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch kép.
b. Chủng 2 nếu loại A = 900 nucleotid thì vật chất di truy ền có th ể có 3900 liên k ết hidro liên k ết
các nucleotid.
c. Chủng 4 là vật chất di truyền của virus và có thể là mạch kép.
d. Có thể nhận biết vật chất di truyền là DNA hay RNA d ựa vào thành ph ần có lo ại T hay lo ại
U.
Câu 8. Các nhận định sau về cấu trúc tế bào, nhận định nào sau đây đúng/ sai?
a. Tất cả các loại tế bào không có nhân đều là tế bào nhân sơ.
b. Thành tế bào chỉ có ở tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn.
c. Một tế bào điển hình cấu trúc gồm 3 phần: màng sinh chất, tế bào chất và vật chất di truyền.

d. Tất cả các tế bào đều được sinh ra từ tế bào trước đó
Câu 9. Quan sát hình ảnh bên và xét các nhận định sau:
a. Tất cả mọi tế bào đều có nguồn gốc từ tế bào phôi.
b. Tế bào cơ là tế bào đã được biệt hóa.
c. Các tế bào: gan, cơ, máu, thần kinh gọi là tế bào gốc.
d. Các tế bào phôi khi biệt hóa sẽ chuyên hoá cùng một chức năng.
Câu 10. Lựa chọn phát biểu Đúng hay Sai?
a. Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ peotidoglican.
b. Plasmid là DNA ngoài nhân có thể nhân đôi độc lập trong tế bào của tế bào 1 số vi khuẩn.
c. Tế bào nhân sơ vật chất di truyền chưa có màng bao bọc.
d. Mọi vi khuẩn đều gây bệnh cho các sinh vật khác.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 3. Một đoạn của DNA có trình tự nucleotide ở 1 mạch như sau:
5'…A A T G G C C A G A T T C T C G A… 3'
Mạch bổ sung sẽ có bao nhiêu nucleotide loại G?
Câu 6. Protein trong tế bào sinh vật được cấu tạo từ bao nhiêu loại aminoacid?
Câu 7. Nếu có một phân tử protein cấu trúc bậc 1; hai phân tử protein cấu trúc b ậc 2, ba phân t ử
protein ở cấu trúc bậc 3 thì tổng số chuỗi polipeptide là bao nhiêu?
Câu 8. Trong cấu tạo của phân tử sucrose có bao nhiêu nguyên tử oxygen?
Câu 1. Hình (A) bên dưới mô tả thành phần cấu tạo màng sinh chất. Phân t ử cholesterol ở v ị trí
số mấy trong hình?

Câu 2. Một đoạn của DNA có trình tự nucleotide như hình (B). Đo ạn DNA trên có bao nhiêu liên
kết hidro nối giữa 2 mạch?
Câu 4. Một đoạn DNA ở sinh vật nhân thực có 3600 nucleotid và = . S ố nucleotid lo ại A là bao
nhiêu?
Câu 5. Hình bên dưới là cấu trúc của các loại đường đa, sắp xếp vị trí các số trên hình theo thứ tự
từ glycogen → tinh bột → cellulose.

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Phân biệt nucleotid cấu tạo DNA và nucleotid cấu tạo RNA.
Câu 2. Vì sao khi bị sốt chúng ta nên uống bổ sung nước điện giải?
Câu 3. Có người nói ăn tôm nên ăn cả vỏ vì vỏ tôm cấu t ạo t ừ thành ph ần chính là calci d ễ h ấp
thu, theo em có đúng không? Em hãy nêu ý kiến của mình về vấn đề trên.
Câu 4. Có 2 ống nghiệm được đánh số 1 và 2. Ống nghi ệm 1 ng ười ta cho vào 1 ml d ầu ăn và 5
ml nước, ở ống nghiệm 2 người ta cho 1 ml dầu ăn, 5 ml n ước và 1ml n ước r ửa chén. Hi ện t ượng
xảy ra ở 2 ống nghiệm trên là gì? Giải thích?
(Lưu ý: đề thi có 30% số điểm ngoài đề cương)
--------------------------- Hết ---------------------------
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác