Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU- BÀ RỊA
Người gửi: Vũ Thị Lụa
Ngày gửi: 14h:23' 23-12-2025
Dung lượng: 50.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2025 – 2026
**********
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1) Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Kim loại có những tính chất vật lí chung nào?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ, có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 2. Trong các kim loại sau, kim loại nào dẻo nhất?
A. Cu
B. Ag
C. Al
D. Au
Câu 3. Trong các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A. Cu
B. Ag
C. Mg
D. Fe
Câu 4. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước tạo dung dịch kiềm
và giải phóng khí hydrogen?
A. Zn, Ag
B. K, Na
C. Cu, Al
D. Mg, Ca
Câu 5. Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra H2?
A. Cu
B. Na
C. Ag
D. Fe
Câu 6. Phương trình hoá học nào sau đây là sai?
A. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
B. Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2
C. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
D. Cu + 2HCl  CuCl2 + H2
Câu 7. Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay là do
A. có nhiệt độ nóng chảy cao.
B. nhẹ và bền.
C. dẫn điện tốt.
D. có tính dẻo.
Câu 8. Cho lá đồng (Copper, Cu) vào dung dịch HCl
A. lá đồng tan dần, có khí không màu thoát ra.
B. lá đồng tan dần.
C. lá đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.
D. lá đồng tan dần, màu của dung dịch không thay đổi.
Câu 9. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. FeSO4
B. AgNO3
C. K2SO4
D. HCl
Câu 10. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
A. Mg
B. Ag
C. Fe
D. Al
Câu 11. Trong số các kim loại: Zn, Fe, Cu, Ag kim loại nào hoạt động hoá học mạnh nhất?
A. Zn
B. Fe
C. Ag
D. Cu
Câu 12. Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg kim loại nào hoạt động hoá học yếu nhất?
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. Ag
Câu 13. Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần từ
trái sang phải là
A. Cu, Fe, Zn, Al, Na, K.
B. Al, Na, Fe, Cu, K, Zn.
C. Fe, Al, Cu, Zn, K, Na.
D. Fe, Cu, Al, K, Na, Zn.
Câu 14. Thả một mảnh nhôm (Aluminium, Al) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO 4, hiện
GV soạn: Võ Mai Thu Ngân, Đỗ Vũ Hạ Quyên

1

Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ

tượng xảy ra là
A. nhôm bị hòa tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch.
B. có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm màu xanh của dung dung dịch CuSO 4 nhạt dần.
C. có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm màu xanh của dung dịch CuSO 4 nhạt dần.
D. có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu.
Câu 15. Gang và thép là hợp kim của
A. nhôm (Aluminium) với đồng (Copper).
B. sắt (iron), carbon và một số nguyên tố khác.
C. carbon với silicon.
D. sắt (iron) với nhôm (Aluminium).
Câu 16. Trong hợp kim Duralumin, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Bạc.
B. Magnesium.
C. Kẽm.
D. Nhôm.
Câu 17. Tính chất đặc trưng của inox là
A. nhẹ và bền.
B. độ cứng cao.
C. Khó bị gỉ.
D. dẫn điện tốt.
Câu 18. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Na
B. Fe
C. Ag
D. Cu.
Câu 19. Tính chất đặc trưng của duralumin là
A. nhẹ và bền.
B. độ cứng cao.
C. Khó bị gỉ.
D. dẫn điện tốt.
Câu 20. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt
luyện?
A. Na
B. K
C. Ca
D. Fe.
2) Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai.
(Học sinh trả lời từ câu 21 đến câu 30. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, đánh dấu X
vào các lựa chọn ĐÚNG hoặc SAI)
NỘI DUNG
ĐÚNG
SAI
Câu 21. Ngâm một lá sắt (Iron, Fe) sạch trong dung dịch CuSO 4 một thời gian. Các
nhận định về kết quả phản ứng sau đây là đúng hay sai?


a) Không có phản ứng xảy ra
b) Chỉ có đồng (Copper, Cu) bám trên lá sắt (Iron, Fe) còn lá sắt không


có thay đổi gì.


c) Trong phản ứng trên, sắt bị hoà tan và đồng được giải phóng.


d) Phản ứng tạo thành kim loại đồng và muối iron (III) sulfate.
Câu 22. Carbon là phi kim có nhiều ứng dụng quan trọng


a) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, mũi khoan, dao cắt kính,…


b) Than gỗ được dùng làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì,…


c) Than chì được sử dụng làm mặt nạ phòng độc, khử mùi,…


d) Than cốc dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim
Câu 23. Lưu huỳnh (sulfur, S) là phi kim có nhiều ứng dụng quan trọng


a) Lưu hoá cao su


b) Sản xuất sulfuric acid


c) Sản xuất pháo hoa, diêm


d) Sản xuất thực phấm
Câu 24. Chlorine (Cl2) là phi kim có nhiều ứng dụng quan trọng
a) Xử lí nước sinh hoạt, nước bể bơi.
b) Sản xuất xà phòng an toàn với da tay con người.
c) Sản xuất chất tẩy rửa.
GV soạn: Võ Mai Thu Ngân, Đỗ Vũ Hạ Quyên








2

Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ



d) Sản xuất nhựa PVC.
Câu 25. Một nhóm học sinh đề ra các biện pháp tiết kiệm năng lượng. Hãy cho biết các
biện pháp sau đúng hay sai?


a) Tắt quạt, đèn khi ra khỏi lớp là hành vi tiết kiệm điện.


b) Tắt máy xe khi dừng lâu giúp tiết kiệm nhiên liệu.


c) Đi bộ hoặc đi xe đạp không giúp tiết kiệm năng lượng.


d) Bật điều hòa cả ngày để “mát sẵn” sẽ tiết kiệm điện hơn bật khi cần.
Câu 26. Cho các phát biểu sau đây nói về ưu điểm và nhược điểm của năng lượng hóa
thạch. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?


a) Năng lượng hóa thạch có ưu điểm là cung cấp năng lượng lớn, ổn định
b) Nhiên liệu hóa thạch khó vận chuyển và bảo quản.




c) Sử dụng năng lượng hóa thạch có thể gây ô nhiễm môi trường.


d) Năng lượng hóa thạch không bao giờ cạn kiệt.
Câu 27. Cho các phát biểu sau liên quan đến ưu điểm và nhược điểm của năng lượng
tái tạo. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Năng lượng tái tạo có thể khai thác ở mọi nơi, mọi lúc, không phụ


thuộc điều kiện tự nhiên.
b) Việc xây dựng nhà máy thủy điện có thể ảnh hưởng đến môi trường


sinh thái.


c) Năng lượng tái tạo có chi phí đầu tư ban đầu thấp.
d) Năng lượng tái tạo giúp hạn chế khai thác tài nguyên thiên nhiên


không tái tạo.
Câu 28. Dựa vào thực tế sử dụng các thiết bị điện trong gia đình, Hãy cho biết các phát
biểu sau đúng hay sai?


a) Bóng đèn LED hoạt động dựa vào tác dụng phát sáng của dòng điện.
b) Khi sử dụng điện trong gia đình không cần đảm bảo an toàn vì dòng


điện xoay chiều không gây tác dụng sinh lý.


c) Khi quạt điện hoạt động chỉ chịu tác dụng từ của dòng điện xoay chiều


d) Máy bơm nước hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện.
Câu 29. Trong thí nghiệm tạo dòng điện cảm ứng, Bạn Dũng đưa ra các nhận xét sau.
Hãy cho biết các phát biểu đó đúng hay sai?
a) Nam châm đứng yên trước cuộn dây thì trong cuộn dây vẫn xuất hiện


dòng điện cảm ứng.
b) Chỉ khi nam châm chuyển động lại gần cuộn dây thì trong cuộn dây


mới xuất hiện dòng điện cảm ứng.
c) Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây tăng hoặc giảm


thì có dòng điện cảm ứng.
d) Khi cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn thì trong cuộn dây xuất


hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều.
Câu 30. Cho các phát biểu sau về biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi
trường. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?


a) Sử dụng năng lượng tái tạo là biện pháp bảo vệ môi trường lâu dài.


b) Sử dụng bóng đèn LED giúp tiết kiệm điện hơn bóng đèn sợi đốt.


c) Sử dụng thiết bị có công suất điện lớn giúp tiết kiệm điện.


d) Đốt rác sinh hoạt là cách xử lí rác nhanh và bảo vệ môi trường.
II. TỰ LUẬN
GV soạn: Võ Mai Thu Ngân, Đỗ Vũ Hạ Quyên

3

Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ

Câu 1.
1.1. Trình bày tính chất hoá học của kim loại. Viết phương trình hoá học minh hoạ với
kim loại Magnesium (Mg).
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
1.2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, kèm theo điều kiện phản ứng (nếu có).
a) Zn + HCl → ? + ?
f) Fe  + Cl2 → ?
b) Fe + HCl → ? + ?

g) Mg + H2O → ? + ?

c) ? + AgNO3 → Cu(NO3)2 + ?

h) Al + O2 → ?

d) Ca + Cl2 → ?

i) Zn + CuCl2 → ? + ?

e) Al + Cl2 → ?

j) Ca + H2O → ? + ?

Câu 2.
2.1. Nêu dãy hoạt động hoá học của kim loại. Ý nghĩa dãy hoạt động của kim loại.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
2.2. Dự đoán hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có) khi:
a) Cho dung dịch HCl loãng vào một ống nghiệm chứa lá nhôm (Aluminium, Al) và một ống
nghiệm chứa lá đồng (Copper, Cu).
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
GV soạn: Võ Mai Thu Ngân, Đỗ Vũ Hạ Quyên

4

Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ

b) Đốt dây sắt (iron, Fe) trong khí oxygen.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
c) Nhỏ dung dịch phenolphtalein không màu vào chậu nước; sau đó cho mẩu sodium vào nước.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
d) Cho mẩu kẽm (Zinc, Zn) vào dung dịch MgCl2.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 3.
3.1. Nếu dựa vào mức độ hoạt động hoá học của kim loại, có những phương pháp nào để
tách kim loại khỏi hợp chất của chúng? Cho ví dụ minh hoạ.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
. ......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
3.2. Hợp kim là gì? Nêu thành phần của gang, thép, inox, duralumin.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 1,35g nhôm (Aluminium, Al) trong khí oxygen dư. Tính khối
lượng Alumium oxide (Al2O3) tạo thành và thể tích oxygen (đkc) tham gia phản ứng.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
. ......................................................................................................................................................

GV soạn: Võ Mai Thu Ngân, Đỗ Vũ Hạ Quyên

5

Trường THCS Nguyễn Du

Tổ Khoa học tự nhiên-Công nghệ

........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 5. Cho 11,2g Fe tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung
dịch X và khí H2.
a) Viết phương trình hoá học xảy ra.
b) Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện chuẩn.
c) Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, hãy tính nồng độ mol của chất có trong dung
dịch X.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
. ......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
. ......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
---HẾT---

GV soạn: Võ Mai Thu Ngân, Đỗ Vũ Hạ Quyên

6
 
Gửi ý kiến