Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lai
Ngày gửi: 21h:55' 15-03-2026
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Lai
Ngày gửi: 21h:55' 15-03-2026
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP ÔN LẠI KIẾN THỨC-GK2_TIN10
Vòng lặp for:
Câu 1: lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11
A. range(12) B. range( 11)
C. Range(12)
D. Range(11)
Câu 2: lệnh range cho kết quả dãy số sau: -2,-1,0,..,11
A. range(12) B. range( -2,12)
C. Range(12)
D. Range(-2,12)
Câu 3: lệnh range cho kết quả dãy số sau: 4,..,11
A. range(12) B. range( 4,12)
C. Range(12)
D. Range(4,12)
Câu 4: lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11
A. Range(12)
B. Range(11) C.range(12) D. range( 11)
Câu 5: chọn phương án đúng
A. For i in range(9): B. for i in range(9) C. For i in range(9) D. for i in range(9):
Câu 6: chọn phương án đúng
A.While i>0: B. while i>0 C. While i>0 D. while i>0:
Câu 7: chọn phương án đúng
A. For i in range(2,9): B. for i in range(2,9): C. For i in range(2,9) D. for i in range(2,9)
Câu 8: chọn phương án đúng
A.While t=0: B. while t=0: C. While i=0 D. while i=0
Câu 9: Lặp với số lần biết trước dùng câu lệnh:
A. for
B. For
C. While
D. while
Câu 3: Lặp với số lần chưa biết trước dùng câu lệnh:
A. While
B. while C. for
D. For
Câu 10: Lặp với số lần biết trước dùng câu lệnh:
A. While
B. while
C. for
D. For
Câu 11: Lặp với số lần chưa biết trước dùng câu lệnh:
A. for
B. For
C. While
D. while
Câu 12:
i=1
while i<5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4
B. 1/3, 1/4, 1/5, 1/6 C. 1/2, 1/3,1/4
D. Không làm gì cả
Câu 13:
i=5
while i<5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4
B. 1/3, 1/4, 1/5, 1/6 C. 1/2, 1/3,1/4
D. Không làm gì cả
Câu 14:
i=1
while i<=5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4, 1/5
B. 1/3, 1/4, 1/5, 1/6 , 1/7
C. 1/2, 1/3,1/4, 1/5
D. Không làm gì cả
Câu 15:
i=1
while i<=5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4, 1/5
B. Lặp vô hạn C. 1/2, 1/3,1/4, 1/5
D. Không làm gì cả
Câu 16: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < x:
x=x–2
print(x, end = ' ')
A. 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 0
Câu 17: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < x:
x=x-2
print(x, end = ' ')
A. 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 0
Câu 18: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < =x:
x=x–2
print(x, end = ” “)
A. 0
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 6,4,2,0
Câu 19: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < =x:
x=x–2
print(x, end = ' ')
A. 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 0
Câu 20: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x <= 5):
print(“python”)
x=x+1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python.
C. x=5.
D. x=6
Câu 21: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x < 5):
print(“python”)
x=x+1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python.
C. x=5.
D. x=6
Câu 22: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x <= 5):
print(“python”)
x=x+1
A. x=5
B. x=6
C. 5 từ python
D. 4 từ python
Câu 23: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x < 5):
print(“python”)
x=x+1
A. x=5.
B. x=6
C. 5 từ python.
D. 4 từ python.
KIỂU XÂU:
Câu 24: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 25: Khởi gán xâu rỗng:
A. s='0';
B. s=''
C.s=' '
D.s=[]
Câu 26: Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
A. str(s)
B. len(s)
C. length(s)
D. s.len()
Câu 27: s='' xâu s có độ dài là
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 28: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. true
B. True
C. False
D. false
Câu 29: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='b12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. true
B. True
C. False
D. false
Câu 30: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. False
B. false
C. true
D. True
Câu 31: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='b12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. False
B. false
C. true
D. True
Câu 32: Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
A. S[n]
B. S[len(S)] C. S[len(S)-1]
D. S[len(S)+1]
Câu 33: Kí tự đầu tiên của xâu S bất kì là:
A. S[1]
B. S[0]
C. S[len(S)-1]
D. S[len(S)+1]
Câu 34: s='xin chào' thì len(s) bằng bao nhiêu
A. 2
B. 3
C.8
D. Chưa xác định được
Câu 35: s='xinchào' thì len(s) bằng bao nhiêu
A. 1
B. 7
C.8
D. Chưa xác định được
Câu 36: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=S[i]+T
print(T)
A. '02468'
B. '13579'
C. '0123456789'
D. '9876543210'
Câu 37: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=T+S[i]
print(T)
A. '02468'
B. '13579'
C. '0123456789'
D. '9876543210'
Câu 38: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=S[i]+' '+T
print(T)
A. '9876543210'
B. '13579'
C. '0 1 2 3 4 5 6 7 8 9'
D. '9 8 7 6 5 4 3 2 1 0'
Câu 39: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=T+' '+S[i]
print(T)
A. '0 1 2 3 4 5 6 7 8 9'
B. '13579'
C. ' 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9'
D. '9 8 7 6 5 4 3 2 1 0'
Câu 40: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
s='4ab56c7123def'
for i in s:
if i in '0123456789':
print(i,end="")
A. '0123456789'
B. '4567123'
C. 'abcdef'
D. '4ab56c7123def'
Câu 41: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5ef'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
A. abcde
B. 12345
C. 0
D. 6
Câu 42: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='123456789'
kq=''
for i in s:
if int(i)%2==0:
kq=kq+i
A. '2468'
B. '13579'
C. '123456789'
D. '987654321'
Câu 43: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5e'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
A. abcde
B. 12345
C. 0
D. 5
Câu 44: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:
A. 2
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 45: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('b') cho kết quả là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 5
Câu 46: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c,4') cho kết quả là:
A. 2
B. 6
C. -1
D. 5
Câu 47: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('b',2) cho kết quả là:
A. -1
B. 1
C. 3
D. 5
Câu 48: Cú pháp để tìm xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y
A. y[m,n]
B. y[n,m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 49: Cú pháp để tìm xâu con bằng cách bỏ đi m kí tự đầu tiên của xâu y
A. y[m,n]
B. y[n,m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 50: Cú pháp để tìm xâu con của y từ vị trí m đến trước vị trí n
A. y[m:n]
B. y[n,m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 51: Cú pháp để tìm xâu con của y từ vị trí n đến trước vị trí m
A. y[m,n]
B. y[n:m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 52: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','')
B. s=s.replace('a')
C. s=replace(a,'')
D. s=s.replace()
Câu 53: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu b ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','')
B. s=s.replace('a','b')
C. s=replace(a,b)
D. s=s.replace()
Câu 54: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a')
B. s=replace(a,'')
C. s=s.replace('a','')
D. s=s.replace()
Câu 55: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu b ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','')
B. s=replace(a,b)
C. s=s.replace()
D. s=s.replace('a','b')
Câu 56: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s1+s2)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'a'
B. 'b'
C. 'ab'
D. 'ba'
Câu 57: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s2+s1)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'a'
B. 'b'
C. 'ab'
D. 'ba'
Câu 58: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s1+' '+s2)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'ab'
B. 'ba'
C. 'a b'
D. 'b a'
Câu 59: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s2+' '+s1)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'ab'
B. 'ba'
C. 'a b'
D. 'b a'
Câu 60: Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")
B. Ngoặc đơn ()
C. Ngoặc vuông []
D. Ngoặc nhọn {}
Câu 61: Để khai báo biến x là kiểu xâu, khai báo nào là đúng nhất
A. x = string(input('mời nhập'))
B. x = int(input('mời nhập'))
C. x = float(input('mời nhập'))
D. x = input('mời nhập')
Câu 62: Để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu, ta sử dụng hàm nào sau
đây
A..len()
B..find()
C..upper()
D..lower()
Câu 63: Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm:
A. lower()
B. len()
C. upper()
D. srt()
Câu 64: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Đây là trường của em!'. Để in cụm từ “trường” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['trường'])
B. print(a[19:25])
C. print(b = a[19:24]) D. print(a[20:24])
Câu 65: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Tôi yêu trường tôi!'. Để in cụm từ “trường” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['trường'])
B. print(a[20:26])
C. print(a[19:26])
D. print(a[20:25])
Câu 66: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Đây là trường của em!'. Để in cụm từ “Thủy” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['Thủy'])
B. print(a[6:10])
C. print(b = a[7:11]) D. print(a[7:11])
Câu 67: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Tôi yêu trường tôi!'. Để in cụm từ “yêu” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['yêu'])
B. print(a[16:18])
C. print(a[16:19])
D. print(a[17:19])
Câu 68: Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?
A. 11111111 = 256 B. '123&*()+-ABC'
C. '1010110&0101001'
D. 'Tây nguyên'
Câu 69: Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?
A. “abc123” in s2
B. s1 in s2
C. s1 + s1 in s2
D. “abcabca” in s2
Câu 70: Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?
A. '1010110&0101001' B. '123&*()+-ABC'
C. 11111111 = 256
D. 'Tây nguyên'
Câu 71: Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?
A. “abcabca” in s2
B. s1 in s2
C. s1 + s1 in s2
D. “abc123” in s2
Kiểu danh sách:
Câu 72: Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?
A.a = (10,20,30)
B.a = {10,20,30}
C.a = [10,20,30]
D.a = 10,20,30
Câu 73: Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?
A.a ==[]
B.a= 0
C.a = []
D.a = [0]
Câu 74: Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:
A. ==[]
B. = 0
C. = []
D. = [0]
Câu 75: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:
A. b = 1, 2, 3, 4, 5
B. b = (1, 2, 3, 4, 5)
C. b = [1..5]
D. b = [1, 2, 3, 4, 5]
Câu 76: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. remove()
Câu 77: Để xóa toàn bộ dữ liệu danh sách ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. insert()
Câu 78: Để bổ sung phần tử vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. insert()
Câu 79: Để xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. insert()
Câu 80: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a.[1]
B. a[0]
C. a.0
D. a[]
Câu 81: Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A.print(a[len(a)])
B.print(len(a)-1)
C.print(a[len(a)-1])
D.print(len(a))
Câu 82: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a.[1]
B. a.0
C. a[0]
D. a[]
Câu 83: Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A.print(a[len(a)])
B. print(a[len(a)-1])
C.print(len(a)-1)
D.print(len(a))
Câu 84: Lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop()
D. Không xóa được
Câu 85: Lệnh xóa phần tử cuối cùng trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop()
D. Không xóa được
Câu 86: Lệnh xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop()
D. Không xóa được
Câu 87: Lệnh xóa phần tử thứ 5 trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop(4) D. Không xóa được
Câu 88: Có bao nhiêu phần tử trong danh sách [1, 2, 3, 4, 5]?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 89: Có bao nhiêu phần tử trong danh sách ['one', 2, 3, 4, 'five']?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 90: Đoạn chương trình sau in ra màn hình nội dung gì?
a=[3,1,5,9]
print(a)
A. [3, 1, 5, 9]
B.[3 1 59]
C. 3, 1, 5, 9
D. 3 1 5 9
Câu 91: Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là gì?
a=[2,5,3,7,8]
print(a[3])
A.3
B.5
C.7
D.8
Câu 92: Hàm nào trong Python dùng để sắp xếp các phần tử trong danh sách?
A. sort()
B. reverse()
C. index()
D. count()
Câu 93: Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một phần tử trong danh sách?
A. sort()
B. reverse()
C. index()
D. count()
Câu 94: Để ghép các danh sách thành một danh sách, ta dùng?
A. phép +
B. phép C. phép *
D. Không ghép được
Câu 95: Hàm nào trong Python dùng để kiểm tra xem một phần tử có nằm trong danh sách hay không?
A. exists()
B. contains()
C. includes()
D. in()
Câu 96: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append([1,2,3])
print(A)
A.[1,2,3]
B.1,2,3
C.[[1,2,3]]
D.([1,2,3])
Câu 97: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append(1)
A.append(5)
print(A)
A.[1 5]
B.1,5
C.[1,5]
D.1 5
Câu 98: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append([1,2,3])
print(A)
A.[1,2,3]
B.[[1,2,3]]
C.1,2,3
D.([1,2,3])
Câu 99: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append(1)
A.append(5)
print(A)
A.[1 5]
B.1,5
C.[1,5]
D.1 5
Câu 100: Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = 0*100
B. c = 0*[100]
C. c = [0]*100
D. c = [0*100]
Câu 101: Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = 0*5
B. c = 0*[5]
C. c = [0]*5
D. c = [0*5]
Câu 102: Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = [0]*100
B. c = 0*[100]
C. c = 0*100
D. c = [0*100]
Câu 103: Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = 0*5
B. c = [0]*5
C. c = 0*[5]
D. c = [0*5]
Câu 104: Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = (3).
Câu 105: Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for
B. while – for.
C. for kết hợp với lệnh range()
D. while kết hợp với lệnh range()
Câu 106: Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?
A. ds = [1, 2, 3]
B. ds = [x for x in range(3)]
C. ds = (3)
D. ds = [int(x) for x in input().split()]
Câu 107: Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for
B. while – for.
C. while kết hợp với lệnh range()
D. for kết hợp với lệnh range()
Câu 108: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 109: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
if A[i] >= 0:
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 110: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 111: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
if A[i] < 0:
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A
D. Tính tổng các phần tử âm trong A.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Em hãy dự đoán chương trình hình bên dưới đưa ra màn hình những gì?
KẾT QUẢ:
Câu 2. Tính tổng các số từ 1 đến 100
Viết chương trình tính tổng của các số từ 1 đến 100 và in kết quả.
tong = 0
for i in range(1, 101):
tong += i
print("Tổng các số từ 1 đến 100 là:", tong)
Câu 3. Viết chương trình tính tổng các số chia hết cho 3 của n số nguyên dương đầu tiên, sau đó đưa kết quả ra màn
hình
n = int(input("Nhập n: "))
tong = 0
for i in range(1, n + 1):
if i % 3 == 0:
tong += i
print("Tổng các số chia hết cho 3 là:", tong)
Câu 4. viết hàm tìm số lớn nhất trong 3 số
def tim_max(a, b, c):
max_val = a
if b > max_val:
max_val = b
if c > max_val:
max_val = c
return max_val
BÀI TẬP ÔN LẠI KIẾN THỨC-GK2_TIN10
Vòng lặp for:
Câu 1: lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11
A. range(12) B. range( 11)
C. Range(12)
D. Range(11)
Câu 2: lệnh range cho kết quả dãy số sau: -2,-1,0,..,11
A. range(12) B. range( -2,12)
C. Range(12)
D. Range(-2,12)
Câu 3: lệnh range cho kết quả dãy số sau: 4,..,11
A. range(12) B. range( 4,12)
C. Range(12)
D. Range(4,12)
Câu 4: lệnh range cho kết quả dãy số sau: 0,1,2,..,11
A. Range(12)
B. Range(11) C.range(12) D. range( 11)
Câu 5: chọn phương án đúng
A. For i in range(9): B. for i in range(9) C. For i in range(9) D. for i in range(9):
Câu 6: chọn phương án đúng
A.While i>0: B. while i>0 C. While i>0 D. while i>0:
Câu 7: chọn phương án đúng
A. For i in range(2,9): B. for i in range(2,9): C. For i in range(2,9) D. for i in range(2,9)
Câu 8: chọn phương án đúng
A.While t=0: B. while t=0: C. While i=0 D. while i=0
Câu 9: Lặp với số lần biết trước dùng câu lệnh:
A. for
B. For
C. While
D. while
Câu 3: Lặp với số lần chưa biết trước dùng câu lệnh:
A. While
B. while C. for
D. For
Câu 10: Lặp với số lần biết trước dùng câu lệnh:
A. While
B. while
C. for
D. For
Câu 11: Lặp với số lần chưa biết trước dùng câu lệnh:
A. for
B. For
C. While
D. while
Câu 12:
i=1
while i<5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4
B. 1/3, 1/4, 1/5, 1/6 C. 1/2, 1/3,1/4
D. Không làm gì cả
Câu 13:
i=5
while i<5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4
B. 1/3, 1/4, 1/5, 1/6 C. 1/2, 1/3,1/4
D. Không làm gì cả
Câu 14:
i=1
while i<=5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4, 1/5
B. 1/3, 1/4, 1/5, 1/6 , 1/7
C. 1/2, 1/3,1/4, 1/5
D. Không làm gì cả
Câu 15:
i=1
while i<=5:
print(1/(i+2),end=' ')
i=i+1
Đoạn chương trình thực hiện việc in ra trên cùng một dòng các giá trị bằng:
A. 1/1, 1/2, 1/3,1/4, 1/5
B. Lặp vô hạn C. 1/2, 1/3,1/4, 1/5
D. Không làm gì cả
Câu 16: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < x:
x=x–2
print(x, end = ' ')
A. 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 0
Câu 17: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < x:
x=x-2
print(x, end = ' ')
A. 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 0
Câu 18: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < =x:
x=x–2
print(x, end = ” “)
A. 0
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 6,4,2,0
Câu 19: Kết quả của chương trình sau là gì?
x=8
y=2
while y < =x:
x=x–2
print(x, end = ' ')
A. 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 2
D. 0
Câu 20: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x <= 5):
print(“python”)
x=x+1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python.
C. x=5.
D. x=6
Câu 21: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x < 5):
print(“python”)
x=x+1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python.
C. x=5.
D. x=6
Câu 22: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x <= 5):
print(“python”)
x=x+1
A. x=5
B. x=6
C. 5 từ python
D. 4 từ python
Câu 23: Kết quả hiển thị trong đoạn lệnh sau:
x=1
while (x < 5):
print(“python”)
x=x+1
A. x=5.
B. x=6
C. 5 từ python.
D. 4 từ python.
KIỂU XÂU:
Câu 24: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 25: Khởi gán xâu rỗng:
A. s='0';
B. s=''
C.s=' '
D.s=[]
Câu 26: Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
A. str(s)
B. len(s)
C. length(s)
D. s.len()
Câu 27: s='' xâu s có độ dài là
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 28: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. true
B. True
C. False
D. false
Câu 29: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='b12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. true
B. True
C. False
D. false
Câu 30: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='a12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. False
B. false
C. true
D. True
Câu 31: Cho xâu s1='ab123', xâu s2='b12' với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là:
A. False
B. false
C. true
D. True
Câu 32: Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
A. S[n]
B. S[len(S)] C. S[len(S)-1]
D. S[len(S)+1]
Câu 33: Kí tự đầu tiên của xâu S bất kì là:
A. S[1]
B. S[0]
C. S[len(S)-1]
D. S[len(S)+1]
Câu 34: s='xin chào' thì len(s) bằng bao nhiêu
A. 2
B. 3
C.8
D. Chưa xác định được
Câu 35: s='xinchào' thì len(s) bằng bao nhiêu
A. 1
B. 7
C.8
D. Chưa xác định được
Câu 36: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=S[i]+T
print(T)
A. '02468'
B. '13579'
C. '0123456789'
D. '9876543210'
Câu 37: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=T+S[i]
print(T)
A. '02468'
B. '13579'
C. '0123456789'
D. '9876543210'
Câu 38: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=S[i]+' '+T
print(T)
A. '9876543210'
B. '13579'
C. '0 1 2 3 4 5 6 7 8 9'
D. '9 8 7 6 5 4 3 2 1 0'
Câu 39: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
S='0123456789'
T=''
for i in range(len(S)):
T=T+' '+S[i]
print(T)
A. '0 1 2 3 4 5 6 7 8 9'
B. '13579'
C. ' 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9'
D. '9 8 7 6 5 4 3 2 1 0'
Câu 40: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
s='4ab56c7123def'
for i in s:
if i in '0123456789':
print(i,end="")
A. '0123456789'
B. '4567123'
C. 'abcdef'
D. '4ab56c7123def'
Câu 41: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5ef'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
A. abcde
B. 12345
C. 0
D. 6
Câu 42: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến kq sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='123456789'
kq=''
for i in s:
if int(i)%2==0:
kq=kq+i
A. '2468'
B. '13579'
C. '123456789'
D. '987654321'
Câu 43: Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, biến count sẽ có giá trị bao nhiêu?
s='1a2b3c4d5e'
count=0
for ch in s:
if 'a'<=ch<='z':
count=count+1
A. abcde
B. 12345
C. 0
D. 5
Câu 44: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c') cho kết quả là:
A. 2
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 45: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('b') cho kết quả là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 5
Câu 46: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('c,4') cho kết quả là:
A. 2
B. 6
C. -1
D. 5
Câu 47: Cho xâu s='ab bc cd 123 456 00'. Lệnh s.find('b',2) cho kết quả là:
A. -1
B. 1
C. 3
D. 5
Câu 48: Cú pháp để tìm xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y
A. y[m,n]
B. y[n,m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 49: Cú pháp để tìm xâu con bằng cách bỏ đi m kí tự đầu tiên của xâu y
A. y[m,n]
B. y[n,m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 50: Cú pháp để tìm xâu con của y từ vị trí m đến trước vị trí n
A. y[m:n]
B. y[n,m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 51: Cú pháp để tìm xâu con của y từ vị trí n đến trước vị trí m
A. y[m,n]
B. y[n:m]
C.y[:m]
D.y[m:]
Câu 52: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','')
B. s=s.replace('a')
C. s=replace(a,'')
D. s=s.replace()
Câu 53: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu b ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','')
B. s=s.replace('a','b')
C. s=replace(a,b)
D. s=s.replace()
Câu 54: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a')
B. s=replace(a,'')
C. s=s.replace('a','')
D. s=s.replace()
Câu 55: Để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu b ta dùng lệnh:
A. s=s.replace('a','')
B. s=replace(a,b)
C. s=s.replace()
D. s=s.replace('a','b')
Câu 56: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s1+s2)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'a'
B. 'b'
C. 'ab'
D. 'ba'
Câu 57: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s2+s1)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'a'
B. 'b'
C. 'ab'
D. 'ba'
Câu 58: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s1+' '+s2)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'ab'
B. 'ba'
C. 'a b'
D. 'b a'
Câu 59: Cho đoạn chương trình sau:
s1='a'
s2='b'
print(s2+' '+s1)
Kết quả trên màn hình là:
A. 'ab'
B. 'ba'
C. 'a b'
D. 'b a'
Câu 60: Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:
A. Nháy đơn ('') hoặc nháy kép ("")
B. Ngoặc đơn ()
C. Ngoặc vuông []
D. Ngoặc nhọn {}
Câu 61: Để khai báo biến x là kiểu xâu, khai báo nào là đúng nhất
A. x = string(input('mời nhập'))
B. x = int(input('mời nhập'))
C. x = float(input('mời nhập'))
D. x = input('mời nhập')
Câu 62: Để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu, ta sử dụng hàm nào sau
đây
A.
B.
C.
D.
Câu 63: Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm:
A. lower()
B. len()
C. upper()
D. srt()
Câu 64: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Đây là trường của em!'. Để in cụm từ “trường” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['trường'])
B. print(a[19:25])
C. print(b = a[19:24]) D. print(a[20:24])
Câu 65: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Tôi yêu trường tôi!'. Để in cụm từ “trường” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['trường'])
B. print(a[20:26])
C. print(a[19:26])
D. print(a[20:25])
Câu 66: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Đây là trường của em!'. Để in cụm từ “Thủy” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['Thủy'])
B. print(a[6:10])
C. print(b = a[7:11]) D. print(a[7:11])
Câu 67: Cho xâu a = 'Hương Thủy! Tôi yêu trường tôi!'. Để in cụm từ “yêu” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
A. print(a['yêu'])
B. print(a[16:18])
C. print(a[16:19])
D. print(a[17:19])
Câu 68: Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?
A. 11111111 = 256 B. '123&*()+-ABC'
C. '1010110&0101001'
D. 'Tây nguyên'
Câu 69: Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?
A. “abc123” in s2
B. s1 in s2
C. s1 + s1 in s2
D. “abcabca” in s2
Câu 70: Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?
A. '1010110&0101001' B. '123&*()+-ABC'
C. 11111111 = 256
D. 'Tây nguyên'
Câu 71: Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?
A. “abcabca” in s2
B. s1 in s2
C. s1 + s1 in s2
D. “abc123” in s2
Kiểu danh sách:
Câu 72: Để khai báo danh sách a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, phương án nào sau đây đúng?
A.a = (10,20,30)
B.a = {10,20,30}
C.a = [10,20,30]
D.a = 10,20,30
Câu 73: Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?
A.a ==[]
B.a= 0
C.a = []
D.a = [0]
Câu 74: Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 75: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:
A. b = 1, 2, 3, 4, 5
B. b = (1, 2, 3, 4, 5)
C. b = [1..5]
D. b = [1, 2, 3, 4, 5]
Câu 76: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. remove()
Câu 77: Để xóa toàn bộ dữ liệu danh sách ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. insert()
Câu 78: Để bổ sung phần tử vào trước phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách a ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. insert()
Câu 79: Để xóa phần tử đứng ở vị trí i trong danh sách ta dùng hàm:
A. append() B. pop()
C. clear()
D. insert()
Câu 80: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a.[1]
B. a[0]
C. a.0
D. a[]
Câu 81: Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A.print(a[len(a)])
B.print(len(a)-1)
C.print(a[len(a)-1])
D.print(len(a))
Câu 82: Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
A. a.[1]
B. a.0
C. a[0]
D. a[]
Câu 83: Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A.print(a[len(a)])
B. print(a[len(a)-1])
C.print(len(a)-1)
D.print(len(a))
Câu 84: Lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop()
D. Không xóa được
Câu 85: Lệnh xóa phần tử cuối cùng trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop()
D. Không xóa được
Câu 86: Lệnh xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop()
D. Không xóa được
Câu 87: Lệnh xóa phần tử thứ 5 trong danh sách a:
A.a.pop(1)
B. a.pop(0) C. a.pop(4) D. Không xóa được
Câu 88: Có bao nhiêu phần tử trong danh sách [1, 2, 3, 4, 5]?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 89: Có bao nhiêu phần tử trong danh sách ['one', 2, 3, 4, 'five']?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 90: Đoạn chương trình sau in ra màn hình nội dung gì?
a=[3,1,5,9]
print(a)
A. [3, 1, 5, 9]
B.[3 1 59]
C. 3, 1, 5, 9
D. 3 1 5 9
Câu 91: Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là gì?
a=[2,5,3,7,8]
print(a[3])
A.3
B.5
C.7
D.8
Câu 92: Hàm nào trong Python dùng để sắp xếp các phần tử trong danh sách?
A. sort()
B. reverse()
C. index()
D. count()
Câu 93: Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một phần tử trong danh sách?
A. sort()
B. reverse()
C. index()
D. count()
Câu 94: Để ghép các danh sách thành một danh sách, ta dùng?
A. phép +
B. phép C. phép *
D. Không ghép được
Câu 95: Hàm nào trong Python dùng để kiểm tra xem một phần tử có nằm trong danh sách hay không?
A. exists()
B. contains()
C. includes()
D. in()
Câu 96: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append([1,2,3])
print(A)
A.[1,2,3]
B.1,2,3
C.[[1,2,3]]
D.([1,2,3])
Câu 97: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append(1)
A.append(5)
print(A)
A.[1 5]
B.1,5
C.[1,5]
D.1 5
Câu 98: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append([1,2,3])
print(A)
A.[1,2,3]
B.[[1,2,3]]
C.1,2,3
D.([1,2,3])
Câu 99: Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
A=[]
A.append(1)
A.append(5)
print(A)
A.[1 5]
B.1,5
C.[1,5]
D.1 5
Câu 100: Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = 0*100
B. c = 0*[100]
C. c = [0]*100
D. c = [0*100]
Câu 101: Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = 0*5
B. c = 0*[5]
C. c = [0]*5
D. c = [0*5]
Câu 102: Để khởi tạo danh sách c gồm 100 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = [0]*100
B. c = 0*[100]
C. c = 0*100
D. c = [0*100]
Câu 103: Để khởi tạo danh sách c gồm 5 số 0 ta dùng cú pháp:
A. c = 0*5
B. c = [0]*5
C. c = 0*[5]
D. c = [0*5]
Câu 104: Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = (3).
Câu 105: Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for
B. while – for.
C. for kết hợp với lệnh range()
D. while kết hợp với lệnh range()
Câu 106: Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?
A. ds = [1, 2, 3]
B. ds = [x for x in range(3)]
C. ds = (3)
D. ds = [int(x) for x in input().split()]
Câu 107: Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for
B. while – for.
C. while kết hợp với lệnh range()
D. for kết hợp với lệnh range()
Câu 108: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 109: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
if A[i] >= 0:
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 110: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Câu 111: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
S=0
for i in range(len(A)):
if A[i] < 0:
S = S + A[i]
print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A
D. Tính tổng các phần tử âm trong A.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Em hãy dự đoán chương trình hình bên dưới đưa ra màn hình những gì?
KẾT QUẢ:
Câu 2. Tính tổng các số từ 1 đến 100
Viết chương trình tính tổng của các số từ 1 đến 100 và in kết quả.
tong = 0
for i in range(1, 101):
tong += i
print("Tổng các số từ 1 đến 100 là:", tong)
Câu 3. Viết chương trình tính tổng các số chia hết cho 3 của n số nguyên dương đầu tiên, sau đó đưa kết quả ra màn
hình
n = int(input("Nhập n: "))
tong = 0
for i in range(1, n + 1):
if i % 3 == 0:
tong += i
print("Tổng các số chia hết cho 3 là:", tong)
Câu 4. viết hàm tìm số lớn nhất trong 3 số
def tim_max(a, b, c):
max_val = a
if b > max_val:
max_val = b
if c > max_val:
max_val = c
return max_val
 









Các ý kiến mới nhất