Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi - Cực chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://www.video6789.com
Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:50' 14-12-2018
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 1623
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Thu Thảo)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG ANH LỚP 7
Học sinh cần nắm vững lý thuyết trước mỗi dạng bài tập.
1. The simple present tense ( Thì hiện tại đơn)
Form ( cấu trúc) :
Câu khẳng định.S + V(s/es)+O;
Câu phủ định . S + do/does+not+V + O
Câu hỏi nghi vấn. Do/Does+ S + V+ O?
Chú ý câu khẳng định.
I/We/You/They/ plu.N +V ….
He/She/ It / N (ít) + Vs/es

Adv:các từ thường sử dụng ở thì này. -Always/usually/ often /sometimes/never/ rarely…
2.The present simple tense (Thì tương lai đơn)
S+will +V +O
S+will + not+V +O
Will +S+ V +O?


Ex1:We will go(go) to Lan’s house next week.
Ex2:She will visit (visit) her parents tomorrow.
Adv:Các từ thường sử dụng ở thì này: - tomorrow(ngày mai)/tonight (tối nay)/soon(sớm).
- next(Sunday/week/month/year…) …tới…/this afternoon /this evening /tonight/ oneday(1 ngày nào đó)
3. The present progressive ( Thì hiện tại tiếp diễn )
* form:
S+am/is/are +V_ing +O
S+am/is/are +not+V_ing +O
Am/Is/Are +S+ V_ing +O ?





Ex1: I’m teaching (teach) now
Ex2: She is reading (read) a book at the moment.
Adv: ( nhận biết):now, at the moment, at the present:bây giờ.
(teach) (is/am/are + teaching
(read) (is/am/are + reading
(study) (is/am/are+ studying
(write) (is/am/are +writing
(come) (is/am/are+ coming (bỏ “e” cuối )
(chat) (is/am/are+ chatting
(swim) (is/am/are + swimming
(skip ) (is/am/are + skipping
(run) (is/am/are + running

4.Suggestions: Lời đề nghị
Let’s + V
Why don’t you/we + V ?
What about + V-ing ?
Shall we + V ?
Yes ,let’s
Ok ./ Great / Good idea
No, let’s not
I’m sorry .I can’t

Lời mời:
Would you like + to - V…..?
Will you + V…. ?
(Answer:
a.Agree:(đồng ý)
b.Disagree:(từ chối)

OK /That’s a good idea .
I’d love to /All right…
I’m sorry.Ican’t
I’m sorry.I’m busy.
I’d love to. But I………

5.Exclaimations: ( Câu cảm thán)
Form :
a. What + a/an + Adj + noun !Eg: - What a beautiful hat !
b. What + adj + UnN/Nouns ! - What expensive hats !
6. Comparative and superlative (Hình thức so sánh)
6.1 comparative (s.s hơn )
a.Short adj (tính từ ngắn):Có 1 âm,hoặc 2 âm nếu tận cùng= “y , er , ow”
S1+be+ADJ+ER+THAN+S2

Ex1:She is taller than I. (tall )
Ex2:Nam’ house is older than mine.(old).
Bất quy tắc :good(better ; bad (worse ; a little (less ; many/much (more.
a few / few (fewer
b.Long adj (tính từ dài ) 2 âm tiết ( trở lên
S1+ BE +MORE +ADJ +THAN +S2

Ex1:The new shoes style is more popular than the normal style.(popular)
Ex2:Mr Green’s house is more comfortable than Mr Black’s house.(comfortable)
6.2 superlative (s.s nhất )
a.short adj : (So sánh nhất với tính từ ngắn)
S+BE +THE +ADJ+EST

…nhất…

Ex1:The villa is the oldest home .
Ex2:The house is the biggest.
Bất quy tắc: good(the best ; bad( the worst ;a little( the least ;many/much( the most.

b.Long adj: (so sánh nhất với tính từ dài)
S+BE +THE
 
Gửi ý kiến