Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 22h:17' 16-10-2022
Dung lượng: 863.6 KB
Số lượt tải: 1062
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 22h:17' 16-10-2022
Dung lượng: 863.6 KB
Số lượt tải: 1062
Số lượt thích:
0 người
BUỔI 4, 5: CHUYÊN ĐỀ: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Câu 1. Tập xác định của hàm số
là
x k ; k .
3
A.
B.
C. x k ; k .
Câu 2. Tập xác định của hàm số y tan x là:
A. D= R\
k, k .
k, k .
B. D= R\ 2
C. D = R.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
k, k .
B. D= R\ 2
Câu 5. Tập giá trị của hàm số
A.
k2, k .
D. D= R\ 2
là
x k ; k .
3
A.
B.
C. x k ; k .
Câu 4. Tập xác định của hàm số
là
k, k .
A. D= R\
D.
C. D = R.
D.
k2, k .
D. D= R\ 2
là
B.
Câu 6. Tập giá trị của hàm số
1;1 .
1;3 .
A.
B.
Câu 7. Tập giá trị của hàm số
1;1 .
1;3 .
A.
B.
C.
D.
là
C.
là
C.
0;2 .
D.
0;2 .
D.
Câu 8. Tập giá trị của hàm số
là
1;1 .
1;3 .
0;2 .
A.
B.
C.
Câu 9. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hàm số
B. Hàm số
là hàm số chẵn.
là hàm số chẵn.
C. Hàm số
là hàm số tuần hoàn chu kì
D.
2;0 .
2;0 .
D. Hàm số
có giá trị trong khoảng
Câu 10. Hàm số y=cosx là hàm số:
A. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
B. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T .
C. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
D. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T .
Câu 11. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hàm số
là hàm số chẵn.
B. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số tuần hoàn chu kì
D. Hàm số
có giá trị trong khoảng
Câu 12. Hàm số y=cotx là hàm số:
A. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
B. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T .
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….1 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
D. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T .
C. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
Câu 13. Chu kì của hàm số
Câu 14. Chu kì của hàm số
A.
là: A.
là
B.
C.
Câu 15. Chu kì của hàm số
Câu 16. Chu kì của hàm số
A.
B.
C.
B.
Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 7.
B. 3.
Câu 21. Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
C.
D.
bằng
D. 4.
C.
C. -3.
bằng
C.
bằng
C. -3.
bằng
D. -7.
D.
D. -7.
A.
B.
Câu 22. Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
C.
D.
A.
C.
D.
B.
D.
D.
B.
Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 12.
B. 18.
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
B.
C.
D.
là: A.
là
Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
B.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….2 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 23: Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
A.
B.
Câu 24. Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
C.
D.
A.
C.
D.
B.
Câu 25. Họ nghiệm của phương trình
A.
là
B.
C.
Câu 26. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
D.
là
C.
D.
Câu 27. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
Câu 28. Nghiệm của phương trình lượng giác
x 6 k 2
k .
x 5 k 2
6
A.
B.
x 4 k
k .
x 3 k
4
C.
Câu 29. Nghiệm của phương trình lượng giác
x k ; k .
x k 2 ; k .
6
6
A.
B.
D.
là
x 6 k
k .
x 5 k
6
x 4 k 2
k .
x 3 k 2
4
D.
là
Câu 30. Nghiệm của phương trình lượng giác
x k ; k .
x k ; k .
4
5
C.
D.
là
A.
C.
B.
Câu 31. Nghiệm của phương trình lượng giác
D.
là
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….3 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Nghiệm của phương trình lượng giác
x k 2 ; k .
6
A.
B.
C.
là
D.
Câu 33. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
D.
Câu 34. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Nghiệm của phương trình lượng giác
là
A.
B.
Câu 37. Phương trình lượng giác
C.
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Nghiệm của phương trình lượng giác
là
A.
B.
C.
Câu 39. Phương trình lượng giác
có nghiệm là:
A.
D.
D.
B.
C.
D.
Câu 40. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
D.
Câu 41. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
và
B.
và
Câu 42. Phương trình lượng giác
A.
B.
Câu 43. Phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
và
D.
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
C.
D. 4.
C.
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
D. 4.
Câu 44. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
và
B.
và
và
là
C.
và
D.
và
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….4 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 45. Phương trình lượng giác
A. 2.
B. 1.
C. 3.
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
D. 4.
Câu 46. Số nghiệm của phương trình
trong khoảng
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Phương trình lượng giác
A. 2.
B. 1.
C. 3.
là
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
D. 4.
Câu 48. Số nghiệm của phương trình
trong khoảng
A.
là
B.
C.
Câu 49. Phương trình
(với
D.
) có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 50. Công thức nghiệm của phương trình cos x cos là
D.
0
0
A. x k180 , k . B. x k , k . C. x k 360 , k . D. x k 2 , k .
Câu 51. Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
Câu 52. Công thức nghiệm của phương trình
0
A. x k180 , k . B.
Câu 53. Phương trình
B.
B.
D.
C.
D.
có nghiệm là
B.
C.
Câu 57. Phương trình lượng giác:
A.
D.
C.
có các nghiệm là
Câu 56. Phương trình
A.
0
C. x k 360 , k . D. x k 2 , k .
C.
có nghiệm là
A.
Câu 55. Phương trình
D.
là:
có nghiệm là
A.
B.
Câu 54. Phương trình
A.
C.
D.
có nghiệm là
B.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….5 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
C.
D.
) 1 0
4
Câu 58. Phương trình
có nghiệm là
5
5
x k
x k
x k 2
x k 2
12
12
12
12
A.
, k Z. B.
, k Z. C.
, k Z. D.
, k Z.
3 tan( x
Câu 59. Phương trình lượng giác:
có nghiệm là
B.
A.
C.
D.
Câu 60. Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 61. Nghiệm của phương trình
là
A.
C.
B.
D.
Câu 62. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
Câu 63. Nghiệm của phương trình
A.
D.
là
B.
C.
D.
Câu 64. Nghiệm của phương trình
là
A.
C.
Câu 65. Nghiệm của phương trình
A.
B.
Câu 66. Nghiệm của phương trình
B.
D.
là
C.
D.
là
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….6 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A.
B.
C.
Câu 67. Nghiệm của phương trình
D.
là
B.
A.
Câu 68. Nghiệm của phương trình
C.
D.
là
B.
C.
A.
Câu 69. Nghiệm của phương trình
D.
là
B.
A.
Câu 70. Nghiệm của phương trình
C.
D.
là
A.
B.
Câu 71. Nghiệm của phương trình
C.
là
A.
B.
Câu 72. Nghiệm của phương trình
A.
B.
Câu 73. Cho phương trình
A.
B.
Câu 74. Cho phương trình
A.
B.
Câu 75. Cho phương trình
đây? A.
B.
Câu 76. Cho phương trình
đây? A.
B.
Câu 77. Phương trình
C.
C.
Đặt
C.
D.
D.
ta được phương trình nào sau đây?
D.
. Đặt
C.
Đặt
C.
. Đặt
C.
, ta được phương trình nào sau đây?
D.
ta được phương trình nào sau
D.
, ta được phương trình nào sau
D.
tương đương với phương trình nào sau đây
A.
B.
Câu 78. Phương trình
A.
D.
C.
D.
tương đương với phương trình nào sau đây
B.
C.
D.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….7 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 79. Phương trình
A.
Câu 80. Phương trình
tương đương với phương trình nào sau đây
B.
C.
D.
tương đương với phương trình nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 81. Lớp 11A7 có 15 học sinh nữ, 22 học sinh nam. Số cách chọn 1 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là
A. 15.
B. 37.
C. 22.
D. 1.
Câu 82. Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách tiếng Việt khác nhau. Có
bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
A.
B.
C.
D.
Câu 83. Lớp 11A5 có 18 học sinh nữ, 29 học sinh nam. Số cách chọn 1 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là
A. 18.
B. 29.
C. 47.
D. 1.
Câu 84. Trên giá sách có 6 quyển sách Toán khác nhau và 2 quyển sách tiếng Việt khác nhau. Có
bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
A.
B.
C.
D.
Câu 85. Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 86. Từ các chữ số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau?
A. 480.
B. 840.
C. 360.
D. 96.
Câu 87. Từ các chữ số 1, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 88. Từ các chữ số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 840.
B. 480.
C. 360.
D. 96.
Câu 89. Lớp 11A5 có 19 học sinh nữ, 22 học sinh nam. Số cách chọn 2 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là một nam một nữ?
A. 22.
B. 19.
C. 420.
D. 418.
Câu 90. Một lớp có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Số cách chọn 2 bạn trực nhật sao cho có cả
nam và nữ là
A.
B.
C.
D. 45.
Câu 91. Lớp 11A6 có 15 học sinh nữ, 28 học sinh nam. Số cách chọn 2 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là một nam một nữ?
A. 28.
B. 15.
C. 420.
D. 43.
Câu 92. Một bình đựng 10 quả cầu trong đó có 6 quả xanh và 4 quả vàng. Hỏi có mấy cách chọn để
được 2 quả cầu khác nhau?
A.
B.
C.
D. 45.
Câu 93. Bạn A có 2 cái mũ, 6 cái áo, 3 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bộ gồm 1
áo, 1 quần và 1 mũ?
A. 12.
B. 15.
C. 36.
D. 18.
Câu 94. Cho 6 cái áo, 6 quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ (1 quần, 1 áo) ?
A.
B.
C.
D.
Câu 95. Cho 4 cái áo, 5 quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ (1 quần, 1 áo) ?
A.
B.
C.
D.
Câu 96. Bạn A có 3 cái mũ, 5 cái áo, 4 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bộ gồm 1
áo, 1 quần và 1 mũ?
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….8 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A. 12.
B. 15.
C. 20.
D. 60.
Câu 97. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 8, 9 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 630.
B. 360.
C. 480.
D. 400.
Câu 98. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 99. Từ các chữ số 0, 2, 3, 7, 8, 9 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 630
B. 360.
C. 144.
D. 180.
Câu 100. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số
khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 101. Ảnh của điểm
A.
qua phép tịnh tiến
B.
C.
Câu 102. Ảnh của điểm
A.
Câu 103. Ảnh của điểm
Tv ; v 2;6
ảnh của
A.
qua
C.
D.
. Hỏi ảnh của d qua
D.
C.
T ⃗v
là
Viết phương trình đường thẳng
là
là
B.
C.
và đường thẳng
B.
D.
Câu 108. Cho
qua
là
và đường thẳng
Câu 107. Cho
A.
C.
ảnh của
A.
là
D.
qua phép tịnh tiến
và đường thẳng
B.
Câu 106. Cho
D.
C.
B.
Câu 105. Cho
A.
D.
. Hỏi ảnh của d qua
và đường thẳng
T ⃗v
là
Viết phương trình đường thẳng
là
là
B.
Câu 109. Ảnh của điểm
qua phép quay
B.
Q O ;90o
C.
Câu 110. Ảnh của điểm
qua phép quay
B.
qua phép quay
B.
C.
D.
là
Q O ;90o
D.
là
Q O ;90o
C.
Câu 111. Ảnh của điểm
A.
C.
B.
A.
A.
là
qua phép tịnh tiến
Câu 104. Ảnh của điểm
A.
D.
qua phép tịnh tiến
B.
A.
là
D.
là
C.
D.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….9 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 112. Ảnh của điểm
qua phép quay
Q O ;90o
là
A.
B.
C.
Câu 113. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
A.
B.
D.
. Tìm ảnh của d qua phép
C.
D.
Q O ;90
qua phép
o
Câu 114. Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 115. Cho đường thẳng
A.
B.
D.
. Ảnh của d qua phép
C.
A.
B.
A.
B.
là
C.
Câu 119. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
có tọa độ là
A.
D.
D.
qua phép vị tự tâm O tỉ số
B.
C.
Câu 120. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
có tọa độ là:
Q O ;90
qua phép
Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
C.
Câu 118. Ảnh của điểm
D.
o
Câu 116. Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 117. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
có tọa độ là
là
D.
Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
D.
. Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 121. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng
. Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm
O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 122. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
Hãy viết phương trình của
đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 123. Cho đường thẳng
. Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 124. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
Hãy viết phương trình của
đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 125. Khẳng định nào sai?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….10 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 126. Mệnh đề nào sau đây sai về phép đồng dạng tỉ số k?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng với nó, biến góc thành góc bằng nó.
D. Biến đường tròn thành đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR.
Câu 127. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính
B. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính
C. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính
D. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn.
Câu 128. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.
B. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.
C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.
D. Hai tam giác bất kì luôn đồng dạng.
Câu 129. Khẳng định nào sai?
A. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép quay biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng.
Câu 130. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Phép vị tự tỉ số biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép vị tự biến một góc thàng một góc bằng nó.
D. Phép vị tự tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
Câu 131. Khẳng định nào sai?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng.
Câu 132. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đoạn thẳng thành đường thẳng.
Câu 133. Mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng?
A. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
B. Phép vị tự tỉ số biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C. Phép đồng dạng tỉ số biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
D. Phép vị tự tỉ số biến góc thành góc bằng nó.
Câu 134. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
Câu 135. Mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng ?
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….11 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số
B. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số
C. Phép vị tự tỉ số
là phép đồng nhất.
D. Phép
là phép đồng nhất.
Câu 136. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến đường thẳng thành đường thẳng.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu.
Câu 137. Trong mặt phẳng tọa độ, nếu thực hiện liên tiếp phép quay tâm O và phép vị tự tâm O tỉ
số k= -2 thì ta được phép đồng dạng tỉ số là
A. 2.
B. -2.
C. 4.
D. -4.
Câu 138. Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành
A. Hình thoi.
B. Hình bình hành.
C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 139. Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng song song d và d ' . Khẳng định nào sau đây đúng.
A. Có vô số phép vị tự biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
B. Không có phép đối xứng trục nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
C. Có duy nhất một phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
D. Có duy nhất một phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
Câu 140. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phép đồng dạng là một phép dời hình.
B. Có phép vị tự không phải là phép dời hình.
C. Phép dời hình là một phép đồng dạng.
D. Phép vị tự là một phép đồng dạng.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….12 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 1. Tập xác định của hàm số
là
x k ; k .
3
A.
B.
C. x k ; k .
Câu 2. Tập xác định của hàm số y tan x là:
A. D= R\
k, k .
k, k .
B. D= R\ 2
C. D = R.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
k, k .
B. D= R\ 2
Câu 5. Tập giá trị của hàm số
A.
k2, k .
D. D= R\ 2
là
x k ; k .
3
A.
B.
C. x k ; k .
Câu 4. Tập xác định của hàm số
là
k, k .
A. D= R\
D.
C. D = R.
D.
k2, k .
D. D= R\ 2
là
B.
Câu 6. Tập giá trị của hàm số
1;1 .
1;3 .
A.
B.
Câu 7. Tập giá trị của hàm số
1;1 .
1;3 .
A.
B.
C.
D.
là
C.
là
C.
0;2 .
D.
0;2 .
D.
Câu 8. Tập giá trị của hàm số
là
1;1 .
1;3 .
0;2 .
A.
B.
C.
Câu 9. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hàm số
B. Hàm số
là hàm số chẵn.
là hàm số chẵn.
C. Hàm số
là hàm số tuần hoàn chu kì
D.
2;0 .
2;0 .
D. Hàm số
có giá trị trong khoảng
Câu 10. Hàm số y=cosx là hàm số:
A. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
B. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T .
C. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
D. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T .
Câu 11. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hàm số
là hàm số chẵn.
B. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số tuần hoàn chu kì
D. Hàm số
có giá trị trong khoảng
Câu 12. Hàm số y=cotx là hàm số:
A. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
B. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ T .
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….1 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
D. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T .
C. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ T 2 .
Câu 13. Chu kì của hàm số
Câu 14. Chu kì của hàm số
A.
là: A.
là
B.
C.
Câu 15. Chu kì của hàm số
Câu 16. Chu kì của hàm số
A.
B.
C.
B.
Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 7.
B. 3.
Câu 21. Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
C.
D.
bằng
D. 4.
C.
C. -3.
bằng
C.
bằng
C. -3.
bằng
D. -7.
D.
D. -7.
A.
B.
Câu 22. Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
C.
D.
A.
C.
D.
B.
D.
D.
B.
Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 12.
B. 18.
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
B.
C.
D.
là: A.
là
Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
B.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….2 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 23: Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
A.
B.
Câu 24. Đồ thì hình bên là đồ
thị của hàm số nào?
C.
D.
A.
C.
D.
B.
Câu 25. Họ nghiệm của phương trình
A.
là
B.
C.
Câu 26. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
D.
là
C.
D.
Câu 27. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
Câu 28. Nghiệm của phương trình lượng giác
x 6 k 2
k .
x 5 k 2
6
A.
B.
x 4 k
k .
x 3 k
4
C.
Câu 29. Nghiệm của phương trình lượng giác
x k ; k .
x k 2 ; k .
6
6
A.
B.
D.
là
x 6 k
k .
x 5 k
6
x 4 k 2
k .
x 3 k 2
4
D.
là
Câu 30. Nghiệm của phương trình lượng giác
x k ; k .
x k ; k .
4
5
C.
D.
là
A.
C.
B.
Câu 31. Nghiệm của phương trình lượng giác
D.
là
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….3 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Nghiệm của phương trình lượng giác
x k 2 ; k .
6
A.
B.
C.
là
D.
Câu 33. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
D.
Câu 34. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 35. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Nghiệm của phương trình lượng giác
là
A.
B.
Câu 37. Phương trình lượng giác
C.
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Nghiệm của phương trình lượng giác
là
A.
B.
C.
Câu 39. Phương trình lượng giác
có nghiệm là:
A.
D.
D.
B.
C.
D.
Câu 40. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
D.
Câu 41. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
và
B.
và
Câu 42. Phương trình lượng giác
A.
B.
Câu 43. Phương trình lượng giác
A.
B.
là
C.
và
D.
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
C.
D. 4.
C.
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
D. 4.
Câu 44. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
và
B.
và
và
là
C.
và
D.
và
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….4 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 45. Phương trình lượng giác
A. 2.
B. 1.
C. 3.
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
D. 4.
Câu 46. Số nghiệm của phương trình
trong khoảng
A.
B.
C.
D.
Câu 47. Phương trình lượng giác
A. 2.
B. 1.
C. 3.
là
có bao nhiêu nghiệm thoả mãn
D. 4.
Câu 48. Số nghiệm của phương trình
trong khoảng
A.
là
B.
C.
Câu 49. Phương trình
(với
D.
) có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 50. Công thức nghiệm của phương trình cos x cos là
D.
0
0
A. x k180 , k . B. x k , k . C. x k 360 , k . D. x k 2 , k .
Câu 51. Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
Câu 52. Công thức nghiệm của phương trình
0
A. x k180 , k . B.
Câu 53. Phương trình
B.
B.
D.
C.
D.
có nghiệm là
B.
C.
Câu 57. Phương trình lượng giác:
A.
D.
C.
có các nghiệm là
Câu 56. Phương trình
A.
0
C. x k 360 , k . D. x k 2 , k .
C.
có nghiệm là
A.
Câu 55. Phương trình
D.
là:
có nghiệm là
A.
B.
Câu 54. Phương trình
A.
C.
D.
có nghiệm là
B.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….5 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
C.
D.
) 1 0
4
Câu 58. Phương trình
có nghiệm là
5
5
x k
x k
x k 2
x k 2
12
12
12
12
A.
, k Z. B.
, k Z. C.
, k Z. D.
, k Z.
3 tan( x
Câu 59. Phương trình lượng giác:
có nghiệm là
B.
A.
C.
D.
Câu 60. Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Câu 61. Nghiệm của phương trình
là
A.
C.
B.
D.
Câu 62. Nghiệm của phương trình
là
A.
B.
C.
Câu 63. Nghiệm của phương trình
A.
D.
là
B.
C.
D.
Câu 64. Nghiệm của phương trình
là
A.
C.
Câu 65. Nghiệm của phương trình
A.
B.
Câu 66. Nghiệm của phương trình
B.
D.
là
C.
D.
là
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….6 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A.
B.
C.
Câu 67. Nghiệm của phương trình
D.
là
B.
A.
Câu 68. Nghiệm của phương trình
C.
D.
là
B.
C.
A.
Câu 69. Nghiệm của phương trình
D.
là
B.
A.
Câu 70. Nghiệm của phương trình
C.
D.
là
A.
B.
Câu 71. Nghiệm của phương trình
C.
là
A.
B.
Câu 72. Nghiệm của phương trình
A.
B.
Câu 73. Cho phương trình
A.
B.
Câu 74. Cho phương trình
A.
B.
Câu 75. Cho phương trình
đây? A.
B.
Câu 76. Cho phương trình
đây? A.
B.
Câu 77. Phương trình
C.
C.
Đặt
C.
D.
D.
ta được phương trình nào sau đây?
D.
. Đặt
C.
Đặt
C.
. Đặt
C.
, ta được phương trình nào sau đây?
D.
ta được phương trình nào sau
D.
, ta được phương trình nào sau
D.
tương đương với phương trình nào sau đây
A.
B.
Câu 78. Phương trình
A.
D.
C.
D.
tương đương với phương trình nào sau đây
B.
C.
D.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….7 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 79. Phương trình
A.
Câu 80. Phương trình
tương đương với phương trình nào sau đây
B.
C.
D.
tương đương với phương trình nào sau đây
A.
B.
C.
D.
Câu 81. Lớp 11A7 có 15 học sinh nữ, 22 học sinh nam. Số cách chọn 1 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là
A. 15.
B. 37.
C. 22.
D. 1.
Câu 82. Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách tiếng Việt khác nhau. Có
bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
A.
B.
C.
D.
Câu 83. Lớp 11A5 có 18 học sinh nữ, 29 học sinh nam. Số cách chọn 1 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là
A. 18.
B. 29.
C. 47.
D. 1.
Câu 84. Trên giá sách có 6 quyển sách Toán khác nhau và 2 quyển sách tiếng Việt khác nhau. Có
bao nhiêu cách chọn một quyển sách?
A.
B.
C.
D.
Câu 85. Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 86. Từ các chữ số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau?
A. 480.
B. 840.
C. 360.
D. 96.
Câu 87. Từ các chữ số 1, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 88. Từ các chữ số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 840.
B. 480.
C. 360.
D. 96.
Câu 89. Lớp 11A5 có 19 học sinh nữ, 22 học sinh nam. Số cách chọn 2 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là một nam một nữ?
A. 22.
B. 19.
C. 420.
D. 418.
Câu 90. Một lớp có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Số cách chọn 2 bạn trực nhật sao cho có cả
nam và nữ là
A.
B.
C.
D. 45.
Câu 91. Lớp 11A6 có 15 học sinh nữ, 28 học sinh nam. Số cách chọn 2 bạn học sinh đi thi học sinh
thanh lịch của trường là một nam một nữ?
A. 28.
B. 15.
C. 420.
D. 43.
Câu 92. Một bình đựng 10 quả cầu trong đó có 6 quả xanh và 4 quả vàng. Hỏi có mấy cách chọn để
được 2 quả cầu khác nhau?
A.
B.
C.
D. 45.
Câu 93. Bạn A có 2 cái mũ, 6 cái áo, 3 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bộ gồm 1
áo, 1 quần và 1 mũ?
A. 12.
B. 15.
C. 36.
D. 18.
Câu 94. Cho 6 cái áo, 6 quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ (1 quần, 1 áo) ?
A.
B.
C.
D.
Câu 95. Cho 4 cái áo, 5 quần. Có bao nhiêu cách chọn một bộ (1 quần, 1 áo) ?
A.
B.
C.
D.
Câu 96. Bạn A có 3 cái mũ, 5 cái áo, 4 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 bộ gồm 1
áo, 1 quần và 1 mũ?
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….8 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A. 12.
B. 15.
C. 20.
D. 60.
Câu 97. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 8, 9 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 630.
B. 360.
C. 480.
D. 400.
Câu 98. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 99. Từ các chữ số 0, 2, 3, 7, 8, 9 có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 630
B. 360.
C. 144.
D. 180.
Câu 100. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số
khác nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 101. Ảnh của điểm
A.
qua phép tịnh tiến
B.
C.
Câu 102. Ảnh của điểm
A.
Câu 103. Ảnh của điểm
Tv ; v 2;6
ảnh của
A.
qua
C.
D.
. Hỏi ảnh của d qua
D.
C.
T ⃗v
là
Viết phương trình đường thẳng
là
là
B.
C.
và đường thẳng
B.
D.
Câu 108. Cho
qua
là
và đường thẳng
Câu 107. Cho
A.
C.
ảnh của
A.
là
D.
qua phép tịnh tiến
và đường thẳng
B.
Câu 106. Cho
D.
C.
B.
Câu 105. Cho
A.
D.
. Hỏi ảnh của d qua
và đường thẳng
T ⃗v
là
Viết phương trình đường thẳng
là
là
B.
Câu 109. Ảnh của điểm
qua phép quay
B.
Q O ;90o
C.
Câu 110. Ảnh của điểm
qua phép quay
B.
qua phép quay
B.
C.
D.
là
Q O ;90o
D.
là
Q O ;90o
C.
Câu 111. Ảnh của điểm
A.
C.
B.
A.
A.
là
qua phép tịnh tiến
Câu 104. Ảnh của điểm
A.
D.
qua phép tịnh tiến
B.
A.
là
D.
là
C.
D.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….9 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
Câu 112. Ảnh của điểm
qua phép quay
Q O ;90o
là
A.
B.
C.
Câu 113. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
A.
B.
D.
. Tìm ảnh của d qua phép
C.
D.
Q O ;90
qua phép
o
Câu 114. Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 115. Cho đường thẳng
A.
B.
D.
. Ảnh của d qua phép
C.
A.
B.
A.
B.
là
C.
Câu 119. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
có tọa độ là
A.
D.
D.
qua phép vị tự tâm O tỉ số
B.
C.
Câu 120. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
có tọa độ là:
Q O ;90
qua phép
Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
C.
Câu 118. Ảnh của điểm
D.
o
Câu 116. Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 117. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
có tọa độ là
là
D.
Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
D.
. Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 121. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng
. Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm
O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 122. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
Hãy viết phương trình của
đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 123. Cho đường thẳng
. Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 124. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng
Hãy viết phương trình của
đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số
A.
B.
C.
D.
Câu 125. Khẳng định nào sai?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….10 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 126. Mệnh đề nào sau đây sai về phép đồng dạng tỉ số k?
A. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng với nó, biến góc thành góc bằng nó.
D. Biến đường tròn thành đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR.
Câu 127. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính thành đường tròn có bán kính
B. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính
C. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính
D. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn.
Câu 128. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.
B. Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.
C. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.
D. Hai tam giác bất kì luôn đồng dạng.
Câu 129. Khẳng định nào sai?
A. Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép quay biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng.
Câu 130. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Phép vị tự tỉ số biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép vị tự biến một góc thàng một góc bằng nó.
D. Phép vị tự tỉ số biến tam giác thành tam giác bằng nó.
Câu 131. Khẳng định nào sai?
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng.
Câu 132. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.
D. Biến đoạn thẳng thành đường thẳng.
Câu 133. Mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng?
A. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
B. Phép vị tự tỉ số biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
C. Phép đồng dạng tỉ số biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
D. Phép vị tự tỉ số biến góc thành góc bằng nó.
Câu 134. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
Câu 135. Mệnh đề sau đây là mệnh đề đúng ?
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….11 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
A. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số
B. Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số
C. Phép vị tự tỉ số
là phép đồng nhất.
D. Phép
là phép đồng nhất.
Câu 136. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.
C. Biến đường thẳng thành đường thẳng.
D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu.
Câu 137. Trong mặt phẳng tọa độ, nếu thực hiện liên tiếp phép quay tâm O và phép vị tự tâm O tỉ
số k= -2 thì ta được phép đồng dạng tỉ số là
A. 2.
B. -2.
C. 4.
D. -4.
Câu 138. Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành
A. Hình thoi.
B. Hình bình hành.
C. Hình vuông.
D. Hình chữ nhật.
Câu 139. Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng song song d và d ' . Khẳng định nào sau đây đúng.
A. Có vô số phép vị tự biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
B. Không có phép đối xứng trục nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
C. Có duy nhất một phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
D. Có duy nhất một phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d ' .
Câu 140. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phép đồng dạng là một phép dời hình.
B. Có phép vị tự không phải là phép dời hình.
C. Phép dời hình là một phép đồng dạng.
D. Phép vị tự là một phép đồng dạng.
Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….12 – Chúc các em học
giỏi, chăm ngoan!
 









Các ý kiến mới nhất