Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 21h:19' 11-04-2024
Dung lượng: 272.8 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 21h:19' 11-04-2024
Dung lượng: 272.8 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKII. NĂM HỌC 2023-2024
CHỦ ĐỀ DÂN CƯ
BÀI 16. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ Ở NƯỚC TA
Câu 1. Hiện tại, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm
A. là cơ cấu dân số trẻ.
B. đang biến đổi chậm theo hướng già hoá.
C. đang biến đổi nhanh theo hướng già hoá.
D. là cơ cấu dân số già.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 3. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 4. Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do
A. quy mô dân số giảm.
B. dân số có xu hướng già hoá.
C. kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.
D. tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
Câu 5. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hoá.
D. quy mô dân số của đất nước.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng với dân số nước ta?
A. Đông dân, có nhiều thành phân dân tộc.
B. Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
C. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng.
D. Dân cư phân bố chựa hợp lí.
Câu 7. Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
A. mức gia tăng dân số.
B. truyền thống sản xuất của các dân tộc.
C. cơ cấu dân số.
D. sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
BÀI 17. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Câu 1. Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Câu 2. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
A. trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao.
B. thể lực chưa thật tốt.
C. trình độ ngoại ngữ yếu.
D. còn thiếu kĩ năng làm việc.
Câu 3. Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là
A. nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.
B. tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.
C. người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.
D. công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội.
Câu 4. Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng
cao nhất là
A. có chứng chỉ sơ cấp.
B. trung cấp chuyên nghiệp.
C. cao đẳng, đại học, trên đại học.
D. chưa qua đào tạo.
Câu 5. Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào dưới đây đạt hiệu quả cao nhất?
A. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C. Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ.
D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Câu 6. Nguồn lao động nước ta dồi dào, cho thấy
A. số người trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động lớn.
B. số người đang làm việc trong các ngành kinh tế lớn.
C. người trẻ chuẩn bị tham gia làm việc trong các ngành kinh tế lớn.
D. số trẻ em chưa đến tuổi lao động lớn.
Câu 7. Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do
A. kết quả của quá trình đô thị hoá.
B. kết quả của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. có sự phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trong cả nước.
D. yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế.
Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
A. sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế.
B. tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp.
C. lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn.
D. đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động.
Câu 9. Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là
Trang 1
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
A. đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động.
B. phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ.
C. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.
D. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Câu 10. Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
B. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.
C. xuất khẩu lao động.
D. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.
BÀI 18. ĐÔ THỊ HOÁ
Câu 1. Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A. trình độ đô thị hoá thấp.
B. tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
Câu 2. So với các nước trong khu vực và thế giới, nhìn chung cơ sở hạ tầng của các đô thị nước ta ở vào mức
A. cao.
B. khá cao.
C. trung bình.
D. thấp.
Câu 3. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?
A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
B. Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.
D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
Câu 4. Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5. Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A. nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.
B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
C. quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.
D. có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
Câu 7. Để giảm bớt ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, cần
A. hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị.
B. ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị.
C. giảm bớt tốc độ đô thị hoá.
D. tiến hành đô thị hoá xuất phát từ công nghiệp hoá.
Câu 8. Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế là
A. mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá.
B. tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C. tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
Bài tập 1: LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỐI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
Tổng số
Chia ra
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế ngoài
Khu vực có vốn đầu tư
Nhà nước
nước ngoài
2005
42774,9
4 967,4
36 694,7
1 112,8
2010
49048,5
5 107,4
42 214,6
1 726,5
2015
52840,0
5 185,9
45 450,9
2 203,2
Câu 1: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành phần kinh tế của
nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng về lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành phần kinh tế của nước ta qua các
năm?
A. Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
B. Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
C. Ngoài nhà nước tăng chậm hơn có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Nhà nước tăng nhiều hơn ngoài Nhà nước.
Bài tập 2: Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ MỨC GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2022
Năm
2005
2010
2012
2015
2022
Số dân (triệu người)
82,4
86,9
88,8
91,7
99,5
Gia tăng dân số tự nhiên (%)
1,33
1,03
0,99
0,94
0,97
Câu 1: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô số dân và gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2005 - 2022,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng về số dân và gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2005 - 2022?
Trang 2
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
A. Số dân giảm, gia tăng dân số tự nhiên giảm.
B. Số dân tăng trung bình năm trên 1 triệu người.
C. Gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân tăng.
D. Số dân tăng, gia tăng dân số tự nhiên tăng.
Bài tập 3: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
Tỉnh
Thái Bình
Phú Yên
Kon Tum
Đồng Tháp
2
Diện tích (km )
1586
5023
9674
3384
Dân số (nghìn người)
1793
910
535
1693
Câu 1: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của các tỉnh năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Cột.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 2: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
A. Thái Bình thấp hơn Phú Yên.
B. Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
C. Kon Tum cao hơn Đồng Tháp.
D. Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
Bài tập 4: DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2022
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2010
2013
2016
2019
2022
Tổng số
87067,3
90191,4
93250,7
96484,0
99 461,7
Dân số thành thị
26460,5
28865,1
31397,0
33816,6
37069,4
Dân số nông thôn
60606,8
61326,3
61853,7
62667,4
62392,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Cột chồng.
D. Tròn.
Bài tập 5: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2022
(Đơn vị: triệu người)
Năm
2015
2017
2019
2020
2022
Thành thị
30,9
31,9
33,8
35,9
37,1
Nông thôn
61,3
62,4
62,7
61,7
62,4
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 - 2022,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Miền.
Bài tập 6: Cho biểu đồ về dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 2009 và 2019 (Đơn vị: %)
7.7
24.3
6.4
Dưới 15 tuổi
24.5
Từ 15 - 64 tuổi
Trên 65 tuổi
69.1
68
2009
2019
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và tốc độ dân số theo nhóm tuổi.
B. Chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
C. Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
D. Tốc độ và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Bài tập 7: Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Trang 3
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
A. Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.
B. Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn.
C. Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
D. Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn.
CHỦ ĐỀ. ĐỊA LÍ NGÀNH KINH TẾ
BÀI 20. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Câu 1. Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững
.
A. chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao.
B. chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế.
C. chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ.
D. cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ.
Câu 2. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua?
A. Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm.
B. Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế.
C. Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao.
D. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững.
Câu 3. Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Câu 4. Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II (công nghiệp - xây dựng)?
A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường.
Câu 5. Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước
một phần là do
A. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ,...
B. nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
C. đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước.
D. tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục.
Câu 6. Thành phần kinh tế có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. kinh tế Nhà nước.
C. kinh tế tập thể.
D. kinh tế tư nhân.
Câu 7. Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. kinh tế Nhà nước.
C. kinh tế ngoài Nhà nước
D. kinh tế tư nhân.
Câu 8. Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.
C. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.
D. có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất trên cả nước.
Câu 9. Thành phần kinh tế có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất là
A. kinh tế Nhà nước.
B. kinh tế tập thể.
C. kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 10. Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản
xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng s.Hồng.
B. Trung du và miền núi BB.
C. Đồng bằng s.Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 11. Trong quá trình dịch chuyển cơ cấu lãnh thổ kinh tế, hiện nay vùng có giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ
sản lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng s.Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Đồng bằng s.Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 16: Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và
2021:
Trang 4
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
B. Quy mô tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
C. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
D. Chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
B. mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.
C. đẩy mạnh khai hoang, phục hoá ở miền núi.
D. kêu gọi đầu tư nước ngoài vào SXNN.
Câu 2. Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A. tăng diện tích đất canh tác.
B. tăng năng suất cây trồng.
C. đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Câu 3. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. có năng suất lúa cao hơn.
B. có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.
C. có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.
D. có trình độ thâm canh cao hơn.
Câu 4. Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là:
A. cói, đay, mía, lạc, đậu tương.
B. mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá…
C. mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu...
D. điều, hồ tiêu, dừa, dâu tằm, bông.
Câu 5. Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có
A. địa hình, đất đai phù hợp.
B. cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại.
C. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
D. thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.
Câu 6. Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 7. Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua là
A. thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
B. các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hoá.
C. Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
D. sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
BÀI 24. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THUỶ SẢN VÀ LÂM NGHIỆP
Câu 1. Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thuỷ sản ở nước ta là
A. chế độ thuỷ văn.
B. điều kiện khí hậu.
C. địa hình đáy biển.
D. nguồn lợi thuỷ sản.
Câu 2. Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là
A. Cà Mau – Kiên Giang.
B. Hải Phòng – Nam Định.
B. Thái Bình – Thanh Hoá.
D. Quảng Ngãi – Bình Định.
Câu 3. Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thuỷ sản hiện nay của nước ta?
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.
B. Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ.
C. Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.
D. Chưa hình thành các cở sở chế biến thuỷ sản.
Câu 4. Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. BắcTrung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 5. Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
A. Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.
B. Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.
Trang 5
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
C. Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản.
D. Các mặt hàng thủy sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kì.
Câu 6. Một trong những yếu tố gây khó khăn cho việc phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta trong những năm qua là
A. sự phát triển của công nghiệp chế biến thuỷ sản.
B. hệ thống các cảng cả chưa đủ đáp ứng yêu cầu.
C. nhu cầu ngày càng tăng của thị trường.
D. nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế.
Câu 7. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nước ta trong những năm qua là
A. các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu.
B. hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng yêu cầu.
C. chất lượng môi trường ở một số vùng ven biển.
D. nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế.
Câu 8. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do có
A. điều kiện khí hậu ổn định.
B. nhiều ngư trường trọng điểm.
C. nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn.
D. vùng biển rộng, thềm lục địa nông.
Câu 9. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
A. khai thác bừa bãi, quá mức.
B. sự tàn phá của chiến tranh.
C. nạn cháy rừng.
D. du canh, du cư.
Câu 10. Nạn chặt phá và cháy rừng những năm qua diễn ra nhiều nhất ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 11. Trong các địa phương dưới đây, nơi có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất là
A. Quảng Bình.
B. Bình Dương.
C. Thái Bình.
D. Vĩnh Phúc.
Câu 12. Trong việc sử dụng rừng ngập mặn phía tây nam của Đồng bằng sông Cửu Long không nên
A. cải tạo một phần thích hợp thành bãi nuôi tôm.
B. trồng sú vẹt, kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái.
C. tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng.
D. cải tạo để trồng lúa và nuôi thuỷ sản nước ngọt.
Câu 13: Cho biểu đồ về số lượng bò và sản lượng thịt bò của nước ta qua các năm 2017, 2020 và 2021:
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
B. Quy mô và cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
C. Tốc độ tăng số lượng bò và sản lượng thịt bò.
D. Quy mô số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Câu 14: Cho biểu đồ về số lượng lợn và sản lượng thịt lợn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Trang 6
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
B. Quy mô và cơ cấu số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
C. Quy mô số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
D. Sự thay đổi cơ cấu số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
Câu 15: Cho biểu đồ về đàn trâu, bò nước ta nước ta giai đoạn 2005-2020:
Triệu con
8
6
4
2.9
2.9
6.2
5.8
5.8
5.5
2.6
2.3
2
Năm
0
2005
2010
2015
Trâu
2020
bò
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng đàn trâu, bò.
B. Cơ cấu và tốc độ đàn trâu, bò.
C. Quy mô và cơ cấu đàn trâu, bò.
D. Quy mô đàn trâu, bò.
Câu 16: Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm:
Nghìn tấn
10000
8000
6000
3532
3892
4492
4633
3777
3863
4000
2000
3049
3420
Năm
0
2015
2017
Nuôi trồng
2019
Khai thác
2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Thay đổi quy mô sản lượng thủy sản.
B. Quy mô, cơ cấu sản lượng thủy sản.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản.
Câu 17: Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa phân theo vùng của nước ta năm 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích và sản lượng.
C. Tốc độ tăng diện tích và sản lượng.
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng.
D. Quy mô diện tích và sản lượng.
BÀI 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Trang 7
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Câu 1. Ý nào dưới đây là lợi thế của nước ta trong phát triển công nghiệp hiện nay?
A. Nguồn nguyên liệu nhập rất đa dạng.
B. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ.
C. Nguồn vốn đầu tư đồi dào.
D. Thị trường tiêu thụ lớn từ Lào và Campuchia.
Câu 2. Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là
A. đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.
B. đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống.
C. đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.
D. đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.
Câu 3. Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?
A. Có thế mạnh lâu dài.
B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế – xã hội.
C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển của các ngành kinh tế khác.
D. Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo.
Câu 4. Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là
A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. công nghiệp luyện kim.
C. công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản.
D. công nghiệp sành sứ và thuỷ tinh.
Câu 5. Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp cơ khí - điện tử.
C. Công nghiệp vật liệu xây dựng.
D. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản.
Câu 6. Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta chuyển dịch không phải do
A. đường lối phát triển CN của Nhà nước.
B. sự tác động của thị trường.
C. theo xu hướng chung của toàn thế giới.
D. tác động của các thiên tai trong thời gian gần đây.
Câu 7. Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. ven biển miền Trung. D. vùng núi.
Câu 8. Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp để
A. tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều.
B. hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra.
C. giảm bớt nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp.
D. thích nghi với tình hình chung và hội nhập.
Câu 9. Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
Câu 10. Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp.
B. tránh gây ô nhiễm môi trường.
C. giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo.
D. tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống.
Câu 11. Hoạt động công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. ĐBSH và ĐBSCL.
B. ĐNB và DHNTB.
C. ĐBSH và ĐNB.
D. BTB và DHNTB.
Câu 12. Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong
phát triển công nghiệp hiện nay là
A. thiếu tài nguyên khoáng sản.
B. vị trí địa lí không thuận lợi.
C. giao thông vận tải kém phát triển.
D. nguồn lao động có trình độ thấp.
Câu 13. Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.
B. tập trung cho thành phần kinh tế Nhà nước.
C. giảm tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước.
D. hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 14. Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm
A. đa dạng hoá sản phẩm.
B. phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.
C. giảm bớt sự phụ thuộc vào kinh tế Nhà nước.
D. hạn chế ô nhiễm môi trường.
BÀI 27. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Câu 1. Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai phân ngành là:
A. thuỷ điện và nhiệt điện.
B. khai thác than và sản xuất điện.
C. thuỷ điện và khai thác nguyên, nhiên liệu. D. khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.
Câu 2. Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do
A. ngành này có nhiều lợi thế.
B. sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ.
C. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
D. trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 3. Than antraxit phân bố chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Quảng Ninh.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên.
Trang 8
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Câu 4. Than nâu phân bố chủ yếu ở
A. Quảng Ninh.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Bắc.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 5. Than bùn tập trung chủ yếu ở
A. Quảng Ninh.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Bắc.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để
A. xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.
C. làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, luyện kim.
D. làm chất đốt cho các hộ gia đình.
Câu 7. Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là
A. Hồng Ngọc.
B. Rạng Đông.
C. Rồng.
D. Bạch Hổ.
Câu 8. Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để
A. dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
B. dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu.
C. xuất khẩu thu ngoại tệ.
D. dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất.
Câu 9. Khí tự nhiên đang được khai thác ở nước ta nhằm mục đích chính là
A. làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
B. xuất khẩu để thu ngoại tệ.
C. làm nguyên liệu để sản xuất phân đạm.
D. tiêu dùng trong gia đình.
Câu 10. Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thuỷ điện sang nhiệt điện chủ yếu là do
A. sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông.
B. nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm.
C. đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn. D. không xây dựng thêm các nhà máy thuỷ đỉện.
Câu 11. Các nguồn nhiên liệu chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là:
A. than, dầu khí, thuỷ năng.
B. sức gió, năng lượng Mặt Trời, than.
C. thuỷ triều, thuỷ năng, sức gió.
D. than, dầu khí, địa nhiệt.
Câu 12. Hệ thống sông có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất ở nước ta là
A. hệ thống sông Mê Công.
B. hệ thống sông Hồng.
C. hệ thống sông Đồng Nai.
D. hệ thống sông Cả.
Câu 13. Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A. sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
B. các sông lớn bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
C. lượng nước phân bố không đều trong năm.
D. sông ngòi nhiều phù sa.
Câu 14. Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
A. than.
B. dầu.
C. khí tự nhiên.
D. nhiên liệu sinh học.
Câu 15. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía nam chủ yếu là do
A. miền Nam không thiếu điện.
B. gây ô nhiễm môi trường.
C. vị trí xa vùng nhiên liệu.
D. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.
Câu 16. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì
A. đòi hỏi ít lao động.
B. có giá trị sản xuất lớn.
C. có công nghệ sản xuất hiện đại.
D. có lợi thế lâu dài.
Câu 17. Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là
A. phân bố chủ yếu ở thành thị.
B. chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.
C. phân bố rộng rãi.
D. cách xa vùng đông dân.
Câu 18. Công nghiệp chế biến chè ở nước ta phân bố ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng và ĐBSCL.
B. Bắc Trung Bộ và DHNTB.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ và ĐBSCL.
Câu 19. Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu là do
A. đây là các vùng nuôi bò sữa lớn.
B. đây là nơi có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển.
C. đây là nơi có thị trường tiêu thụ lớn.
D. đây là nơi có nhiều lao động có trình độ.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng than sạch và dầu thô khai thác của nước ta qua các năm 2017, 2019 và 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng than sạch và dầu thô.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và dầu thô.
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
B. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng than sạch và dầu thô.
D. Quy mô sản lượng than sạch và dầu thô.
BÀI 28. VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Câu 1. Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?
A. Khu CN.
B. Xí nghiệp CN.
C. Điểm CN.
D. Trung tâm CN.
Trang 9
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?
A. Có ranh giới địa lí xác định.
B. Do Chính phủ quyết định thành lập.
C. Không có dân cư sinh sống.
D. Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
Câu 3. Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp ở nước ta là
A. gắn liền với đô thị vừa và lớn.
B. bao gồm nhiều tỉnh và thành phố.
C. không có dân cư sinh sống.
D. có nhiều ngành chuyên môn hoá.
Câu 4. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là
A. điểm CN.
B. vùng CN.
C. khu CN.
D. trung tâm CN.
Câu 5. Các khu công nghiệp của nước ta có đặc điểm phân bố là
A. tập trung ở miền Bắc.
B. không đều theo lãnh thổ.
C. tập trung ở vùng miền núi.
D. đồng đều trên các vùng lãnh thổ.
Câu 6. Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Nơi có vị trí thuận lợi.
B. Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào.
C. Nơi có kết cấu hạ tầng tốt.
D. Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao.
Câu 7. Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là
A. Vinh.
B. Quy Nhơn.
C. Đà Nẵng.
D. ...
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKII. NĂM HỌC 2023-2024
CHỦ ĐỀ DÂN CƯ
BÀI 16. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ Ở NƯỚC TA
Câu 1. Hiện tại, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm
A. là cơ cấu dân số trẻ.
B. đang biến đổi chậm theo hướng già hoá.
C. đang biến đổi nhanh theo hướng già hoá.
D. là cơ cấu dân số già.
Câu 2. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 3. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 4. Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do
A. quy mô dân số giảm.
B. dân số có xu hướng già hoá.
C. kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.
D. tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
Câu 5. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến
A. việc sử dụng lao động.
B. mức gia tăng dân số.
C. tốc độ đô thị hoá.
D. quy mô dân số của đất nước.
Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng với dân số nước ta?
A. Đông dân, có nhiều thành phân dân tộc.
B. Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
C. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng.
D. Dân cư phân bố chựa hợp lí.
Câu 7. Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
A. mức gia tăng dân số.
B. truyền thống sản xuất của các dân tộc.
C. cơ cấu dân số.
D. sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
BÀI 17. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Câu 1. Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Câu 2. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
A. trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao.
B. thể lực chưa thật tốt.
C. trình độ ngoại ngữ yếu.
D. còn thiếu kĩ năng làm việc.
Câu 3. Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là
A. nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.
B. tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.
C. người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.
D. công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội.
Câu 4. Trong cơ cấu lao động có việc làm ở nước ta phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật, thành phần chiếm tỉ trọng
cao nhất là
A. có chứng chỉ sơ cấp.
B. trung cấp chuyên nghiệp.
C. cao đẳng, đại học, trên đại học.
D. chưa qua đào tạo.
Câu 5. Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào dưới đây đạt hiệu quả cao nhất?
A. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C. Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ.
D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Câu 6. Nguồn lao động nước ta dồi dào, cho thấy
A. số người trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động lớn.
B. số người đang làm việc trong các ngành kinh tế lớn.
C. người trẻ chuẩn bị tham gia làm việc trong các ngành kinh tế lớn.
D. số trẻ em chưa đến tuổi lao động lớn.
Câu 7. Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do
A. kết quả của quá trình đô thị hoá.
B. kết quả của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. có sự phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trong cả nước.
D. yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế.
Câu 8. Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
A. sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế.
B. tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp.
C. lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn.
D. đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động.
Câu 9. Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là
Trang 1
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
A. đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động.
B. phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ.
C. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.
D. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
Câu 10. Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
B. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.
C. xuất khẩu lao động.
D. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.
BÀI 18. ĐÔ THỊ HOÁ
Câu 1. Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A. trình độ đô thị hoá thấp.
B. tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
Câu 2. So với các nước trong khu vực và thế giới, nhìn chung cơ sở hạ tầng của các đô thị nước ta ở vào mức
A. cao.
B. khá cao.
C. trung bình.
D. thấp.
Câu 3. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào dưới đây?
A. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.
B. Số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.
C. Số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.
D. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.
Câu 4. Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5. Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A. nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.
B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
C. quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.
D. có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
Câu 7. Để giảm bớt ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, cần
A. hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị.
B. ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị.
C. giảm bớt tốc độ đô thị hoá.
D. tiến hành đô thị hoá xuất phát từ công nghiệp hoá.
Câu 8. Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế là
A. mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá.
B. tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.
C. tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
Bài tập 1: LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỐI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
Tổng số
Chia ra
Kinh tế Nhà nước
Kinh tế ngoài
Khu vực có vốn đầu tư
Nhà nước
nước ngoài
2005
42774,9
4 967,4
36 694,7
1 112,8
2010
49048,5
5 107,4
42 214,6
1 726,5
2015
52840,0
5 185,9
45 450,9
2 203,2
Câu 1: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành phần kinh tế của
nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng về lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành phần kinh tế của nước ta qua các
năm?
A. Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
B. Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
C. Ngoài nhà nước tăng chậm hơn có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Nhà nước tăng nhiều hơn ngoài Nhà nước.
Bài tập 2: Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ MỨC GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2022
Năm
2005
2010
2012
2015
2022
Số dân (triệu người)
82,4
86,9
88,8
91,7
99,5
Gia tăng dân số tự nhiên (%)
1,33
1,03
0,99
0,94
0,97
Câu 1: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô số dân và gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2005 - 2022,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng về số dân và gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2005 - 2022?
Trang 2
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
A. Số dân giảm, gia tăng dân số tự nhiên giảm.
B. Số dân tăng trung bình năm trên 1 triệu người.
C. Gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân tăng.
D. Số dân tăng, gia tăng dân số tự nhiên tăng.
Bài tập 3: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
Tỉnh
Thái Bình
Phú Yên
Kon Tum
Đồng Tháp
2
Diện tích (km )
1586
5023
9674
3384
Dân số (nghìn người)
1793
910
535
1693
Câu 1: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của các tỉnh năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Cột.
C. Miền.
D. Tròn.
Câu 2: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh năm 2018?
A. Thái Bình thấp hơn Phú Yên.
B. Kon Tum thấp hơn Phú Yên.
C. Kon Tum cao hơn Đồng Tháp.
D. Đồng Tháp cao hơn Thái Bình.
Bài tập 4: DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2022
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2010
2013
2016
2019
2022
Tổng số
87067,3
90191,4
93250,7
96484,0
99 461,7
Dân số thành thị
26460,5
28865,1
31397,0
33816,6
37069,4
Dân số nông thôn
60606,8
61326,3
61853,7
62667,4
62392,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và dân số nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Cột chồng.
D. Tròn.
Bài tập 5: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2022
(Đơn vị: triệu người)
Năm
2015
2017
2019
2020
2022
Thành thị
30,9
31,9
33,8
35,9
37,1
Nông thôn
61,3
62,4
62,7
61,7
62,4
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 - 2022,
dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Miền.
Bài tập 6: Cho biểu đồ về dân số theo nhóm tuổi của nước ta năm 2009 và 2019 (Đơn vị: %)
7.7
24.3
6.4
Dưới 15 tuổi
24.5
Từ 15 - 64 tuổi
Trên 65 tuổi
69.1
68
2009
2019
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và tốc độ dân số theo nhóm tuổi.
B. Chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
C. Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
D. Tốc độ và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Bài tập 7: Cho biểu đồ về dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Trang 3
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
A. Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.
B. Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và nông thôn.
C. Chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
D. Quy mô và cơ cấu dân số phânn theo thành thị và nông thôn.
CHỦ ĐỀ. ĐỊA LÍ NGÀNH KINH TẾ
BÀI 20. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Câu 1. Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững
.
A. chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao.
B. chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế.
C. chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ.
D. cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ.
Câu 2. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua?
A. Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm.
B. Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế.
C. Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao.
D. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững.
Câu 3. Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Câu 4. Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II (công nghiệp - xây dựng)?
A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh.
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường.
Câu 5. Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước
một phần là do
A. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ,...
B. nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
C. đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước.
D. tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục.
Câu 6. Thành phần kinh tế có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. kinh tế Nhà nước.
C. kinh tế tập thể.
D. kinh tế tư nhân.
Câu 7. Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai trò chủ đạo là
A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. kinh tế Nhà nước.
C. kinh tế ngoài Nhà nước
D. kinh tế tư nhân.
Câu 8. Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.
C. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.
D. có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất trên cả nước.
Câu 9. Thành phần kinh tế có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất là
A. kinh tế Nhà nước.
B. kinh tế tập thể.
C. kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 10. Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản
xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng s.Hồng.
B. Trung du và miền núi BB.
C. Đồng bằng s.Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 11. Trong quá trình dịch chuyển cơ cấu lãnh thổ kinh tế, hiện nay vùng có giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ
sản lớn nhất nước ta là
A. Đồng bằng s.Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Đồng bằng s.Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 16: Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và
2021:
Trang 4
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
B. Quy mô tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
C. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
D. Chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế.
BÀI 22. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
B. mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.
C. đẩy mạnh khai hoang, phục hoá ở miền núi.
D. kêu gọi đầu tư nước ngoài vào SXNN.
Câu 2. Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A. tăng diện tích đất canh tác.
B. tăng năng suất cây trồng.
C. đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D. tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
Câu 3. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. có năng suất lúa cao hơn.
B. có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.
C. có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.
D. có trình độ thâm canh cao hơn.
Câu 4. Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là:
A. cói, đay, mía, lạc, đậu tương.
B. mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá…
C. mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu...
D. điều, hồ tiêu, dừa, dâu tằm, bông.
Câu 5. Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có
A. địa hình, đất đai phù hợp.
B. cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại.
C. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
D. thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.
Câu 6. Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 7. Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta trong những năm qua là
A. thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
B. các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp đều được tự động hoá.
C. Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm từ cây công nghiệp.
D. sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
BÀI 24. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THUỶ SẢN VÀ LÂM NGHIỆP
Câu 1. Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thuỷ sản ở nước ta là
A. chế độ thuỷ văn.
B. điều kiện khí hậu.
C. địa hình đáy biển.
D. nguồn lợi thuỷ sản.
Câu 2. Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là
A. Cà Mau – Kiên Giang.
B. Hải Phòng – Nam Định.
B. Thái Bình – Thanh Hoá.
D. Quảng Ngãi – Bình Định.
Câu 3. Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thuỷ sản hiện nay của nước ta?
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản.
B. Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ.
C. Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.
D. Chưa hình thành các cở sở chế biến thuỷ sản.
Câu 4. Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. BắcTrung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 5. Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
A. Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ còn lạc hậu.
B. Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.
Trang 5
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
C. Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản.
D. Các mặt hàng thủy sản chưa được chấp nhận ở thị trường Hoa Kì.
Câu 6. Một trong những yếu tố gây khó khăn cho việc phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta trong những năm qua là
A. sự phát triển của công nghiệp chế biến thuỷ sản.
B. hệ thống các cảng cả chưa đủ đáp ứng yêu cầu.
C. nhu cầu ngày càng tăng của thị trường.
D. nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế.
Câu 7. Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nước ta trong những năm qua là
A. các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu.
B. hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng yêu cầu.
C. chất lượng môi trường ở một số vùng ven biển.
D. nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế.
Câu 8. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do có
A. điều kiện khí hậu ổn định.
B. nhiều ngư trường trọng điểm.
C. nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn.
D. vùng biển rộng, thềm lục địa nông.
Câu 9. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do
A. khai thác bừa bãi, quá mức.
B. sự tàn phá của chiến tranh.
C. nạn cháy rừng.
D. du canh, du cư.
Câu 10. Nạn chặt phá và cháy rừng những năm qua diễn ra nhiều nhất ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 11. Trong các địa phương dưới đây, nơi có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất là
A. Quảng Bình.
B. Bình Dương.
C. Thái Bình.
D. Vĩnh Phúc.
Câu 12. Trong việc sử dụng rừng ngập mặn phía tây nam của Đồng bằng sông Cửu Long không nên
A. cải tạo một phần thích hợp thành bãi nuôi tôm.
B. trồng sú vẹt, kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái.
C. tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng.
D. cải tạo để trồng lúa và nuôi thuỷ sản nước ngọt.
Câu 13: Cho biểu đồ về số lượng bò và sản lượng thịt bò của nước ta qua các năm 2017, 2020 và 2021:
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
B. Quy mô và cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
C. Tốc độ tăng số lượng bò và sản lượng thịt bò.
D. Quy mô số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Câu 14: Cho biểu đồ về số lượng lợn và sản lượng thịt lợn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021:
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Trang 6
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
B. Quy mô và cơ cấu số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
C. Quy mô số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
D. Sự thay đổi cơ cấu số lượng lợn và sản lượng thịt lợn.
Câu 15: Cho biểu đồ về đàn trâu, bò nước ta nước ta giai đoạn 2005-2020:
Triệu con
8
6
4
2.9
2.9
6.2
5.8
5.8
5.5
2.6
2.3
2
Năm
0
2005
2010
2015
Trâu
2020
bò
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng đàn trâu, bò.
B. Cơ cấu và tốc độ đàn trâu, bò.
C. Quy mô và cơ cấu đàn trâu, bò.
D. Quy mô đàn trâu, bò.
Câu 16: Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm:
Nghìn tấn
10000
8000
6000
3532
3892
4492
4633
3777
3863
4000
2000
3049
3420
Năm
0
2015
2017
Nuôi trồng
2019
Khai thác
2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Thay đổi quy mô sản lượng thủy sản.
B. Quy mô, cơ cấu sản lượng thủy sản.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản.
Câu 17: Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa phân theo vùng của nước ta năm 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích và sản lượng.
C. Tốc độ tăng diện tích và sản lượng.
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng.
D. Quy mô diện tích và sản lượng.
BÀI 26. CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Trang 7
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Câu 1. Ý nào dưới đây là lợi thế của nước ta trong phát triển công nghiệp hiện nay?
A. Nguồn nguyên liệu nhập rất đa dạng.
B. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ.
C. Nguồn vốn đầu tư đồi dào.
D. Thị trường tiêu thụ lớn từ Lào và Campuchia.
Câu 2. Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là
A. đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.
B. đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống.
C. đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.
D. đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.
Câu 3. Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?
A. Có thế mạnh lâu dài.
B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế – xã hội.
C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển của các ngành kinh tế khác.
D. Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo.
Câu 4. Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là
A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. công nghiệp luyện kim.
C. công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản.
D. công nghiệp sành sứ và thuỷ tinh.
Câu 5. Ngành nào dưới đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp cơ khí - điện tử.
C. Công nghiệp vật liệu xây dựng.
D. Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản.
Câu 6. Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta chuyển dịch không phải do
A. đường lối phát triển CN của Nhà nước.
B. sự tác động của thị trường.
C. theo xu hướng chung của toàn thế giới.
D. tác động của các thiên tai trong thời gian gần đây.
Câu 7. Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. ven biển miền Trung. D. vùng núi.
Câu 8. Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp để
A. tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều.
B. hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra.
C. giảm bớt nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp.
D. thích nghi với tình hình chung và hội nhập.
Câu 9. Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
Câu 10. Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp.
B. tránh gây ô nhiễm môi trường.
C. giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo.
D. tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống.
Câu 11. Hoạt động công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. ĐBSH và ĐBSCL.
B. ĐNB và DHNTB.
C. ĐBSH và ĐNB.
D. BTB và DHNTB.
Câu 12. Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong
phát triển công nghiệp hiện nay là
A. thiếu tài nguyên khoáng sản.
B. vị trí địa lí không thuận lợi.
C. giao thông vận tải kém phát triển.
D. nguồn lao động có trình độ thấp.
Câu 13. Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế.
B. tập trung cho thành phần kinh tế Nhà nước.
C. giảm tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước.
D. hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 14. Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm
A. đa dạng hoá sản phẩm.
B. phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.
C. giảm bớt sự phụ thuộc vào kinh tế Nhà nước.
D. hạn chế ô nhiễm môi trường.
BÀI 27. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Câu 1. Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai phân ngành là:
A. thuỷ điện và nhiệt điện.
B. khai thác than và sản xuất điện.
C. thuỷ điện và khai thác nguyên, nhiên liệu. D. khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.
Câu 2. Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do
A. ngành này có nhiều lợi thế.
B. sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ.
C. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
D. trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 3. Than antraxit phân bố chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Quảng Ninh.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên.
Trang 8
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Câu 4. Than nâu phân bố chủ yếu ở
A. Quảng Ninh.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Bắc.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 5. Than bùn tập trung chủ yếu ở
A. Quảng Ninh.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Bắc.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6. Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để
A. xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện.
C. làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, luyện kim.
D. làm chất đốt cho các hộ gia đình.
Câu 7. Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là
A. Hồng Ngọc.
B. Rạng Đông.
C. Rồng.
D. Bạch Hổ.
Câu 8. Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để
A. dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
B. dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu.
C. xuất khẩu thu ngoại tệ.
D. dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất.
Câu 9. Khí tự nhiên đang được khai thác ở nước ta nhằm mục đích chính là
A. làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.
B. xuất khẩu để thu ngoại tệ.
C. làm nguyên liệu để sản xuất phân đạm.
D. tiêu dùng trong gia đình.
Câu 10. Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thuỷ điện sang nhiệt điện chủ yếu là do
A. sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông.
B. nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm.
C. đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn. D. không xây dựng thêm các nhà máy thuỷ đỉện.
Câu 11. Các nguồn nhiên liệu chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là:
A. than, dầu khí, thuỷ năng.
B. sức gió, năng lượng Mặt Trời, than.
C. thuỷ triều, thuỷ năng, sức gió.
D. than, dầu khí, địa nhiệt.
Câu 12. Hệ thống sông có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất ở nước ta là
A. hệ thống sông Mê Công.
B. hệ thống sông Hồng.
C. hệ thống sông Đồng Nai.
D. hệ thống sông Cả.
Câu 13. Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là
A. sông ngòi nước ta ngắn và dốc.
B. các sông lớn bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.
C. lượng nước phân bố không đều trong năm.
D. sông ngòi nhiều phù sa.
Câu 14. Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
A. than.
B. dầu.
C. khí tự nhiên.
D. nhiên liệu sinh học.
Câu 15. Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía nam chủ yếu là do
A. miền Nam không thiếu điện.
B. gây ô nhiễm môi trường.
C. vị trí xa vùng nhiên liệu.
D. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.
Câu 16. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì
A. đòi hỏi ít lao động.
B. có giá trị sản xuất lớn.
C. có công nghệ sản xuất hiện đại.
D. có lợi thế lâu dài.
Câu 17. Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là
A. phân bố chủ yếu ở thành thị.
B. chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.
C. phân bố rộng rãi.
D. cách xa vùng đông dân.
Câu 18. Công nghiệp chế biến chè ở nước ta phân bố ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng và ĐBSCL.
B. Bắc Trung Bộ và DHNTB.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ và ĐBSCL.
Câu 19. Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu là do
A. đây là các vùng nuôi bò sữa lớn.
B. đây là nơi có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển.
C. đây là nơi có thị trường tiêu thụ lớn.
D. đây là nơi có nhiều lao động có trình độ.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng than sạch và dầu thô khai thác của nước ta qua các năm 2017, 2019 và 2021:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu sản lượng than sạch và dầu thô.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch và dầu thô.
(Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
B. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng than sạch và dầu thô.
D. Quy mô sản lượng than sạch và dầu thô.
BÀI 28. VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Câu 1. Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?
A. Khu CN.
B. Xí nghiệp CN.
C. Điểm CN.
D. Trung tâm CN.
Trang 9
THPT VIỆT ÚC
TỔ SỬ-ĐỊA-GDKT&PL
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?
A. Có ranh giới địa lí xác định.
B. Do Chính phủ quyết định thành lập.
C. Không có dân cư sinh sống.
D. Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
Câu 3. Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp ở nước ta là
A. gắn liền với đô thị vừa và lớn.
B. bao gồm nhiều tỉnh và thành phố.
C. không có dân cư sinh sống.
D. có nhiều ngành chuyên môn hoá.
Câu 4. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là
A. điểm CN.
B. vùng CN.
C. khu CN.
D. trung tâm CN.
Câu 5. Các khu công nghiệp của nước ta có đặc điểm phân bố là
A. tập trung ở miền Bắc.
B. không đều theo lãnh thổ.
C. tập trung ở vùng miền núi.
D. đồng đều trên các vùng lãnh thổ.
Câu 6. Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Nơi có vị trí thuận lợi.
B. Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào.
C. Nơi có kết cấu hạ tầng tốt.
D. Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao.
Câu 7. Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là
A. Vinh.
B. Quy Nhơn.
C. Đà Nẵng.
D. ...
 









Các ý kiến mới nhất