Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 12h:17' 07-02-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ: HIĐROCACBON KHÔNG NO
ANKEN (OLEFIN)
Định nghĩa,
dãy đồng
đẳng

ANKAĐIEN (ĐIOLEFIN)

ANKIN

Đ/n: là những hiđrocacbon …………,

Đ/n:....................................................

Đ/n:....................................................

mạch …………., có...........................

Công thức chung:...............................

Công thức chung:...............................

Công thức chung:...............................

Ví dụ: C2H2,.......................................

Ví dụ: C2H2,.......................................

Ví dụ: C2H4,.......................................

............................................................

.............................................................

*Từ ……… có đồng phân:

*Từ ……… có đồng phân:

Từ …………. có đồng phân………. .

- Đồng phân:......................................

...........................................................

………….và từ ……………….. có thêm

+..................................................

...........................................................

đồng phân...........................................

+ .................................................

Ví dụ: Viết đồng phân của C4H6, C5H8

Ví dụ: viết đồng phân của C4H6, C5H8

...........................................................
Các loại
đồng phân:

- Đồng phân: .....................................
Ví dụ: Viết đồng phân của C4H8, C5H10

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

1

Hai ankađien liên hợp đặc biệt quan trọng
là ........................................................
Danh pháp

Nhóm CH2=CH- gọi là nhóm............

...........................................................

- Tên thông thường: tương tự như ankan,

- Tên thông thường: tương tự như ankan,

- Tên thông thường: Tên gốc ankyl +

đổi vần an → ilen.

đổi vần an → ađien.

axetilen

Ví dụ: etan (C2H6) → etilen (C2H4)

Ví dụ:

VD:

propan (C3H8) → propilen (C3H6)….

propan (C3H8) → propađien (C3H4)….

CH≡C-CH3 (metylaxetilen)

- Tên thay thế :

- Tên thay thế:

- Tên thay thế: Số chỉ vị trí nhánh + tên

Quy tắc: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +

Quy tắc: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí

C2H2 (axetilen),

tên mạch C chính + số chỉ vị trí liên kết đôi tên anka mạch C chính + số chỉ vị trí liên nối 3 + in.

Lí tính

Ví dụ:

+ en

kết đôi + đien.

Ví dụ: CH2=C(CH3)-CH3:

VD: CH2=CH-CH=CH2

=> 2-metylbut-1-en

(buta-1,3-đien)

- Ở điều kiện thường thì:

Butađien là chất khí, isopren là chất lỏng

- Khi n tăng, nhiệt độ sôi và nhiệt độ

+ Từ C2H4 → C4H8 là chất khí.

(nhiệt độ sôi = 34oC). Cả 2 chất đều không

nóng chảy tăng dần.

tan trong nước, nhưng tan trong một số
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

But-1-in
But -2-in

2

+ Từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc rắn.

Hóa Phản
tính

ứng
cộng

dung môi hữu cơ như: rượu, ete.

n = 2 - 4 : chất khí

- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối

n = 5 -16 : chất lỏng.

lượng riêng tăng dần theo chiều tăng phân

n

tử khối.

- Đều ít tan trong nước, nhẹ hơn nước.

- Nhẹ hơn nước và không tan trong nước

tan được trong một số dung môi hữu cơ.

*Cộng H2
CnH2n + H2

*Cộng H2: CnH2n-2 + 2H2
CnH2n+2 (ankan)

VD1:

.........

CH2=C–CH=CH2
|
CH3
* Cộng Halogen:

VD2,3:
CH2=CH-CH3 + H2

CH2=CH–CH=CH2 + H2

CnH2n+2

................

17 : chất rắn.

*Cộng H2:
- Xúc tác Pd/PbCO3:
CnH2n – 2 + H2
- Xúc tác Ni:
CnH2n–2 + 2H2
CH º CH + H2

CH3-CH=CH-CH3 + H2

CH º CH + 2H2

........

*Cộng Halogen:
CnH2n + X2 → CnH2nX2 (X là halogen)
Nhận xét: ...........................................
VD1: CH2 = CH2 + Br2 (dd) → .............
=> phản ứng dùng để.........................
VD2: CH2=CH-CH3 + Cl2 →..............

Ở 40oC, sp chính là..............................

CH2=CH2 + HBr
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

CH2Br-CH2Br

CH2=CH2
CH3 – CH3

Thực chất, khi có mặt chất xúc tác Ni,
ankin tác dụng với hidro sinh ra anken,
sau đó tạo ra ankan.
Khi người ta muốn dùng lại ở giai đoạn
tạo ra anken thì phải dùng xúc tác là
hỗn hợp Pd với PdCO3
VD:

Ở - 80oC sp chính là:............................

CHºC–CH3 + H2

VD2: CH2=C–CH=CH2 + Br2 →
|
CH3

CH3-CºC-CH3 + H2
.................
* Cộng Halogen (cộng X2): Phản ứng
xảy ra qua hai giai đoạn . Muốn dừng
phản ứng ở giai đoạn thứ nhất thì cần
thực hiện ở nhiệt độ thấp:

*Cộng HX (X là halogen, OH-…)
VD1,2: khi các anken có cấu tạo đối xứng

CnH2n + 2

- Tỉ lệ mol 1:1

................................................................

Hiện tượng: .......................................

CnH2n

............

3

CH2=CH2 + HCl

..........................

CH2=CH2 + HOH

CnH2n – 2

CnH2n – 2 X2

CnH2n – 2X4

VD: khi dd Br2 dư

......................

☺Các anken có cấu tạo phân tử không
đối xứng khi tác dụng với HX có thể sinh
ra hỗn hợp sản phẩm tuân theo nguyên

Hiện tượng: .........................................

tắc Maccopnhicop: nguyên tử H (phần

TQ: CnH2n-2 + 2X2 → .........................

mang điện dương) chủ yếu cộng vào

Nhận xét: .............................................

nguyên tử cacbon bậc thấp hơn, nguyên tử

VDrèn luyện: (Br2 đều là dd dư)

X (phần mang điện âm) chủ yếu cộng vào

- Với tỉ lệ mol 1:2, cộng vào cả 2 nối đôi.

CHºC–CH3 +2Br2 → .........................

cacbon bậc cao hơn.

VD: CH2=CH–CH=CH2 + 2Br2 →

CH3-CºC-CH3 +2Br2→ .....................

Ví dụ:

.............................................................

CHºC-CH2-CH3 +2Br2→ ..................

CH2=C–CH=CH2 + 2Br2 →
|
CH3

C2H5-CºC-C2H5 +2Br2 → ..................

.............................................................
TQ: CnH2n-2 + 2Br2 (dư) → CnH2n-2Br4
Ví dụ rèn luyện:
a) CH3-CH=CH-CH3 + HBr
→.............................................................
b) CH2=CH-CH3 + HOH

Nhận xét: khi Br2 dư thì .....................
.............................................................
*Cộng HX (X là halogen, …)
VD: CH2=CH–CH=CH2 + HBr →

*Cộng HX (X là halogen, OH-…)
- Khi phân tử đối xứng

VD:
=> ........................................................
Tuy nhiên, khi muốn phản ứng dừng lại
ở giai đoạn 1 (để điều chế vinyl clorua)
thì cần có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC
CHºCH + HCl

CH2=CHCl

VD2 CH3-CºC-CH3 + 2HBr →...........
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

4

- Khi phân tử bất đối xứng: tuân theo qui
tắc Mac-côp-nhi-côp:
Vd:CHºC–CH3
c) CH3 – C = CH2
|
CH3

+

CH3-CCl2-CH3

HCl

=> ........................................................
Ngoài ra: CH≡CH+H-OH
[CH2=CH-OH] (kém bền) →CH3-CHO
.............................................................

→.............................................................
Phản

Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng

ứng

Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng. Chủ yếu

*Phản ứng đime, trime hóa:

trùng hợp 1,4:

-Nhị hợp:

trùng
hợp

CH2=CCl-CH3

2CH≡CH
chất tham gia phản ứng gọi là monome,

(…………………..

sản phẩm gọi là polime.

hay

……………….)

VD2: nCH2=CH-CH3
........................................................................

(…………………..

VD3: nCH2=CH-Cl

hay

-Tam hợp:
3CH ≡ CH

CH2= CH – C ≡ CH
(Vinyl axetilen)
C6H6
(benzen)

……………….)

........................................................................

Phản

*Oxi hóa hoàn toàn: dãy đồng đẳng của

*Oxi hóa hoàn toàn:

ứng

etilen đều cháy trong oxi và tỏa nhiều nhiệt

CnH2n-2 +

O2 → nCO2 + (n-1)H2O

oxi
Nhận xét: ......................................................................................................................

hóa
Nhận xét: .................................................
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

VD: C2H2 + O2

........................................................................................................
5

..................................................................
VD: C2H4 + O2

............................

VD2: C3H6 + O2

............................

C3H4 + O2

.........................................................................................................

C4H6 + O2

........................................................................................................

*Oxi hóa không hoàn toàn:

*Oxi hóa không hoàn toàn:

*Oxi hóa không hoàn toàn:

VD1: 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O

3CH2=CH-CH=CH2 + 4KMnO4 + 4H2O →

3C2H2 + 8KMnO4 + 4H2O →

→ 3HOCH2CH2OH + 2MnO2↓+ 2KOH

3CH2OH-CHOH-CHOH-CH2OH +

3(COOH)2 + 8MnO2 ↓ + 8KOH

Hiện tượng:...............................................

4MnO2↓ + 4KOH

Hiện tượng: ..............................................

..................................................................

Hiện tượng: ...............................................

VD2: CH3−C≡CH + KMnO4 + H2O

VD2: CH2=CH-CH3 + KMnO4 + H2O →

...................................................................

→………………………………………

…………………………………………….

………………………………………..

Phản

Chỉ xảy ra đối với axetilen và các ankin
khác có nối ba ở cacbon đầu mạnh
(gọi là ank-1-in):
VD: CH º CH + 2AgNO3 + 2NH3 →

ứng
thế

..................................................................
VD2: CHºC–CH3 + AgNO3 + NH3 →
..................................................................
=> Phản ứng dùng để................................
..................................................................
Điều chế

- Phòng thí nghiệm: tách nước ra khỏi

- Điều chế buta-1,3- đien từ butan hoặc

- Phòng thí nghiệm: cho canxi cacbua

ancol no đơn chức, mạch hở

butilen bằng cách đề hidro hóa:

(CaC2) tác dụng với nước

CnH2n+1OH

VD1: CH3-CH2-CH2-CH3

VD: C2H5OH
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

CnH2n + H2O
.........................

CH2=CH-CH=CH2 + 2H2

CaC2 + 2H2O →Ca(OH)2 + C2H2 #
- Trong công nghiệp: sản xuất từ metan:
2CH4

C2H2 + 3H2
6

CH3CH2CH2OH

........................

VD2: CH3=CH-CH2-CH3

- Trong công nghiệp: tách từ ankan

...................................................................

VD:

- Điều chế isopren bằng cách tách hidro của

VD2:

isopentan hoặc 2-metylpent-1-en

CH3 – CH2 – CH3

ngoài ra, để điều chế các ankin khác:
w Đề hidro hóa ankan tương ứng
CnH2n + 2
VD: C2H6
C3H8

........................

*Tương tự với n-butan và n-pentan
CH2=C-CH2-CH3
|
CH3

CnH2n – 2 + 2H2
C2H2 + 2H2
........................................

w Đi từ dẫn xuất halogen (PTN)
H X
|
|
R1 – C – C – R2 + 2KOH
|
|
X H
R1 – C ≡ C – R2 + 2KX + 2H2O
VD:
CH3-CHCl-CHCl-CH2-CH3 + 2KOH
CH3-C≡C-CH2-CH3 + 2KCl +
H2O

Ứng dụng

Làm chất đầu tổng hợp nhiều loại polime
quan trọng như P.E, P.P …

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

điều chế polibuta-1,3-đien (cao su buna)
và poliisopren (cao su isopren) có tính đàn
hồi cao dùng để sản xuất cao su….

Dùng làm đèn xì axetilen để hàn, cắt kim
loại …

7
 
Gửi ý kiến