Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 12h:17' 07-02-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 12h:17' 07-02-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: HIĐROCACBON KHÔNG NO
ANKEN (OLEFIN)
Định nghĩa,
dãy đồng
đẳng
ANKAĐIEN (ĐIOLEFIN)
ANKIN
Đ/n: là những hiđrocacbon …………,
Đ/n:....................................................
Đ/n:....................................................
mạch …………., có...........................
Công thức chung:...............................
Công thức chung:...............................
Công thức chung:...............................
Ví dụ: C2H2,.......................................
Ví dụ: C2H2,.......................................
Ví dụ: C2H4,.......................................
............................................................
.............................................................
*Từ ……… có đồng phân:
*Từ ……… có đồng phân:
Từ …………. có đồng phân………. .
- Đồng phân:......................................
...........................................................
………….và từ ……………….. có thêm
+..................................................
...........................................................
đồng phân...........................................
+ .................................................
Ví dụ: Viết đồng phân của C4H6, C5H8
Ví dụ: viết đồng phân của C4H6, C5H8
...........................................................
Các loại
đồng phân:
- Đồng phân: .....................................
Ví dụ: Viết đồng phân của C4H8, C5H10
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
1
Hai ankađien liên hợp đặc biệt quan trọng
là ........................................................
Danh pháp
Nhóm CH2=CH- gọi là nhóm............
...........................................................
- Tên thông thường: tương tự như ankan,
- Tên thông thường: tương tự như ankan,
- Tên thông thường: Tên gốc ankyl +
đổi vần an → ilen.
đổi vần an → ađien.
axetilen
Ví dụ: etan (C2H6) → etilen (C2H4)
Ví dụ:
VD:
propan (C3H8) → propilen (C3H6)….
propan (C3H8) → propađien (C3H4)….
CH≡C-CH3 (metylaxetilen)
- Tên thay thế :
- Tên thay thế:
- Tên thay thế: Số chỉ vị trí nhánh + tên
Quy tắc: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +
Quy tắc: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí
C2H2 (axetilen),
tên mạch C chính + số chỉ vị trí liên kết đôi tên anka mạch C chính + số chỉ vị trí liên nối 3 + in.
Lí tính
Ví dụ:
+ en
kết đôi + đien.
Ví dụ: CH2=C(CH3)-CH3:
VD: CH2=CH-CH=CH2
=> 2-metylbut-1-en
(buta-1,3-đien)
- Ở điều kiện thường thì:
Butađien là chất khí, isopren là chất lỏng
- Khi n tăng, nhiệt độ sôi và nhiệt độ
+ Từ C2H4 → C4H8 là chất khí.
(nhiệt độ sôi = 34oC). Cả 2 chất đều không
nóng chảy tăng dần.
tan trong nước, nhưng tan trong một số
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
But-1-in
But -2-in
2
+ Từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc rắn.
Hóa Phản
tính
ứng
cộng
dung môi hữu cơ như: rượu, ete.
n = 2 - 4 : chất khí
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối
n = 5 -16 : chất lỏng.
lượng riêng tăng dần theo chiều tăng phân
n
tử khối.
- Đều ít tan trong nước, nhẹ hơn nước.
- Nhẹ hơn nước và không tan trong nước
tan được trong một số dung môi hữu cơ.
*Cộng H2
CnH2n + H2
*Cộng H2: CnH2n-2 + 2H2
CnH2n+2 (ankan)
VD1:
.........
CH2=C–CH=CH2
|
CH3
* Cộng Halogen:
VD2,3:
CH2=CH-CH3 + H2
CH2=CH–CH=CH2 + H2
CnH2n+2
................
17 : chất rắn.
*Cộng H2:
- Xúc tác Pd/PbCO3:
CnH2n – 2 + H2
- Xúc tác Ni:
CnH2n–2 + 2H2
CH º CH + H2
CH3-CH=CH-CH3 + H2
CH º CH + 2H2
........
*Cộng Halogen:
CnH2n + X2 → CnH2nX2 (X là halogen)
Nhận xét: ...........................................
VD1: CH2 = CH2 + Br2 (dd) → .............
=> phản ứng dùng để.........................
VD2: CH2=CH-CH3 + Cl2 →..............
Ở 40oC, sp chính là..............................
CH2=CH2 + HBr
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
CH2Br-CH2Br
CH2=CH2
CH3 – CH3
Thực chất, khi có mặt chất xúc tác Ni,
ankin tác dụng với hidro sinh ra anken,
sau đó tạo ra ankan.
Khi người ta muốn dùng lại ở giai đoạn
tạo ra anken thì phải dùng xúc tác là
hỗn hợp Pd với PdCO3
VD:
Ở - 80oC sp chính là:............................
CHºC–CH3 + H2
VD2: CH2=C–CH=CH2 + Br2 →
|
CH3
CH3-CºC-CH3 + H2
.................
* Cộng Halogen (cộng X2): Phản ứng
xảy ra qua hai giai đoạn . Muốn dừng
phản ứng ở giai đoạn thứ nhất thì cần
thực hiện ở nhiệt độ thấp:
*Cộng HX (X là halogen, OH-…)
VD1,2: khi các anken có cấu tạo đối xứng
CnH2n + 2
- Tỉ lệ mol 1:1
................................................................
Hiện tượng: .......................................
CnH2n
............
3
CH2=CH2 + HCl
..........................
CH2=CH2 + HOH
CnH2n – 2
CnH2n – 2 X2
CnH2n – 2X4
VD: khi dd Br2 dư
......................
☺Các anken có cấu tạo phân tử không
đối xứng khi tác dụng với HX có thể sinh
ra hỗn hợp sản phẩm tuân theo nguyên
Hiện tượng: .........................................
tắc Maccopnhicop: nguyên tử H (phần
TQ: CnH2n-2 + 2X2 → .........................
mang điện dương) chủ yếu cộng vào
Nhận xét: .............................................
nguyên tử cacbon bậc thấp hơn, nguyên tử
VDrèn luyện: (Br2 đều là dd dư)
X (phần mang điện âm) chủ yếu cộng vào
- Với tỉ lệ mol 1:2, cộng vào cả 2 nối đôi.
CHºC–CH3 +2Br2 → .........................
cacbon bậc cao hơn.
VD: CH2=CH–CH=CH2 + 2Br2 →
CH3-CºC-CH3 +2Br2→ .....................
Ví dụ:
.............................................................
CHºC-CH2-CH3 +2Br2→ ..................
CH2=C–CH=CH2 + 2Br2 →
|
CH3
C2H5-CºC-C2H5 +2Br2 → ..................
.............................................................
TQ: CnH2n-2 + 2Br2 (dư) → CnH2n-2Br4
Ví dụ rèn luyện:
a) CH3-CH=CH-CH3 + HBr
→.............................................................
b) CH2=CH-CH3 + HOH
Nhận xét: khi Br2 dư thì .....................
.............................................................
*Cộng HX (X là halogen, …)
VD: CH2=CH–CH=CH2 + HBr →
*Cộng HX (X là halogen, OH-…)
- Khi phân tử đối xứng
VD:
=> ........................................................
Tuy nhiên, khi muốn phản ứng dừng lại
ở giai đoạn 1 (để điều chế vinyl clorua)
thì cần có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC
CHºCH + HCl
CH2=CHCl
VD2 CH3-CºC-CH3 + 2HBr →...........
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
4
- Khi phân tử bất đối xứng: tuân theo qui
tắc Mac-côp-nhi-côp:
Vd:CHºC–CH3
c) CH3 – C = CH2
|
CH3
+
CH3-CCl2-CH3
HCl
=> ........................................................
Ngoài ra: CH≡CH+H-OH
[CH2=CH-OH] (kém bền) →CH3-CHO
.............................................................
→.............................................................
Phản
Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng
ứng
Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng. Chủ yếu
*Phản ứng đime, trime hóa:
trùng hợp 1,4:
-Nhị hợp:
trùng
hợp
CH2=CCl-CH3
2CH≡CH
chất tham gia phản ứng gọi là monome,
(…………………..
sản phẩm gọi là polime.
hay
……………….)
VD2: nCH2=CH-CH3
........................................................................
(…………………..
VD3: nCH2=CH-Cl
hay
-Tam hợp:
3CH ≡ CH
CH2= CH – C ≡ CH
(Vinyl axetilen)
C6H6
(benzen)
……………….)
........................................................................
Phản
*Oxi hóa hoàn toàn: dãy đồng đẳng của
*Oxi hóa hoàn toàn:
ứng
etilen đều cháy trong oxi và tỏa nhiều nhiệt
CnH2n-2 +
O2 → nCO2 + (n-1)H2O
oxi
Nhận xét: ......................................................................................................................
hóa
Nhận xét: .................................................
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
VD: C2H2 + O2
........................................................................................................
5
..................................................................
VD: C2H4 + O2
............................
VD2: C3H6 + O2
............................
C3H4 + O2
.........................................................................................................
C4H6 + O2
........................................................................................................
*Oxi hóa không hoàn toàn:
*Oxi hóa không hoàn toàn:
*Oxi hóa không hoàn toàn:
VD1: 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
3CH2=CH-CH=CH2 + 4KMnO4 + 4H2O →
3C2H2 + 8KMnO4 + 4H2O →
→ 3HOCH2CH2OH + 2MnO2↓+ 2KOH
3CH2OH-CHOH-CHOH-CH2OH +
3(COOH)2 + 8MnO2 ↓ + 8KOH
Hiện tượng:...............................................
4MnO2↓ + 4KOH
Hiện tượng: ..............................................
..................................................................
Hiện tượng: ...............................................
VD2: CH3−C≡CH + KMnO4 + H2O
VD2: CH2=CH-CH3 + KMnO4 + H2O →
...................................................................
→………………………………………
…………………………………………….
………………………………………..
Phản
Chỉ xảy ra đối với axetilen và các ankin
khác có nối ba ở cacbon đầu mạnh
(gọi là ank-1-in):
VD: CH º CH + 2AgNO3 + 2NH3 →
ứng
thế
..................................................................
VD2: CHºC–CH3 + AgNO3 + NH3 →
..................................................................
=> Phản ứng dùng để................................
..................................................................
Điều chế
- Phòng thí nghiệm: tách nước ra khỏi
- Điều chế buta-1,3- đien từ butan hoặc
- Phòng thí nghiệm: cho canxi cacbua
ancol no đơn chức, mạch hở
butilen bằng cách đề hidro hóa:
(CaC2) tác dụng với nước
CnH2n+1OH
VD1: CH3-CH2-CH2-CH3
VD: C2H5OH
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
CnH2n + H2O
.........................
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CaC2 + 2H2O →Ca(OH)2 + C2H2 #
- Trong công nghiệp: sản xuất từ metan:
2CH4
C2H2 + 3H2
6
CH3CH2CH2OH
........................
VD2: CH3=CH-CH2-CH3
- Trong công nghiệp: tách từ ankan
...................................................................
VD:
- Điều chế isopren bằng cách tách hidro của
VD2:
isopentan hoặc 2-metylpent-1-en
CH3 – CH2 – CH3
ngoài ra, để điều chế các ankin khác:
w Đề hidro hóa ankan tương ứng
CnH2n + 2
VD: C2H6
C3H8
........................
*Tương tự với n-butan và n-pentan
CH2=C-CH2-CH3
|
CH3
CnH2n – 2 + 2H2
C2H2 + 2H2
........................................
w Đi từ dẫn xuất halogen (PTN)
H X
|
|
R1 – C – C – R2 + 2KOH
|
|
X H
R1 – C ≡ C – R2 + 2KX + 2H2O
VD:
CH3-CHCl-CHCl-CH2-CH3 + 2KOH
CH3-C≡C-CH2-CH3 + 2KCl +
H2O
Ứng dụng
Làm chất đầu tổng hợp nhiều loại polime
quan trọng như P.E, P.P …
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
điều chế polibuta-1,3-đien (cao su buna)
và poliisopren (cao su isopren) có tính đàn
hồi cao dùng để sản xuất cao su….
Dùng làm đèn xì axetilen để hàn, cắt kim
loại …
7
ANKEN (OLEFIN)
Định nghĩa,
dãy đồng
đẳng
ANKAĐIEN (ĐIOLEFIN)
ANKIN
Đ/n: là những hiđrocacbon …………,
Đ/n:....................................................
Đ/n:....................................................
mạch …………., có...........................
Công thức chung:...............................
Công thức chung:...............................
Công thức chung:...............................
Ví dụ: C2H2,.......................................
Ví dụ: C2H2,.......................................
Ví dụ: C2H4,.......................................
............................................................
.............................................................
*Từ ……… có đồng phân:
*Từ ……… có đồng phân:
Từ …………. có đồng phân………. .
- Đồng phân:......................................
...........................................................
………….và từ ……………….. có thêm
+..................................................
...........................................................
đồng phân...........................................
+ .................................................
Ví dụ: Viết đồng phân của C4H6, C5H8
Ví dụ: viết đồng phân của C4H6, C5H8
...........................................................
Các loại
đồng phân:
- Đồng phân: .....................................
Ví dụ: Viết đồng phân của C4H8, C5H10
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
1
Hai ankađien liên hợp đặc biệt quan trọng
là ........................................................
Danh pháp
Nhóm CH2=CH- gọi là nhóm............
...........................................................
- Tên thông thường: tương tự như ankan,
- Tên thông thường: tương tự như ankan,
- Tên thông thường: Tên gốc ankyl +
đổi vần an → ilen.
đổi vần an → ađien.
axetilen
Ví dụ: etan (C2H6) → etilen (C2H4)
Ví dụ:
VD:
propan (C3H8) → propilen (C3H6)….
propan (C3H8) → propađien (C3H4)….
CH≡C-CH3 (metylaxetilen)
- Tên thay thế :
- Tên thay thế:
- Tên thay thế: Số chỉ vị trí nhánh + tên
Quy tắc: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh +
Quy tắc: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + nhánh + tên mạch C chính + số chỉ vị trí
C2H2 (axetilen),
tên mạch C chính + số chỉ vị trí liên kết đôi tên anka mạch C chính + số chỉ vị trí liên nối 3 + in.
Lí tính
Ví dụ:
+ en
kết đôi + đien.
Ví dụ: CH2=C(CH3)-CH3:
VD: CH2=CH-CH=CH2
=> 2-metylbut-1-en
(buta-1,3-đien)
- Ở điều kiện thường thì:
Butađien là chất khí, isopren là chất lỏng
- Khi n tăng, nhiệt độ sôi và nhiệt độ
+ Từ C2H4 → C4H8 là chất khí.
(nhiệt độ sôi = 34oC). Cả 2 chất đều không
nóng chảy tăng dần.
tan trong nước, nhưng tan trong một số
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
But-1-in
But -2-in
2
+ Từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc rắn.
Hóa Phản
tính
ứng
cộng
dung môi hữu cơ như: rượu, ete.
n = 2 - 4 : chất khí
- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối
n = 5 -16 : chất lỏng.
lượng riêng tăng dần theo chiều tăng phân
n
tử khối.
- Đều ít tan trong nước, nhẹ hơn nước.
- Nhẹ hơn nước và không tan trong nước
tan được trong một số dung môi hữu cơ.
*Cộng H2
CnH2n + H2
*Cộng H2: CnH2n-2 + 2H2
CnH2n+2 (ankan)
VD1:
.........
CH2=C–CH=CH2
|
CH3
* Cộng Halogen:
VD2,3:
CH2=CH-CH3 + H2
CH2=CH–CH=CH2 + H2
CnH2n+2
................
17 : chất rắn.
*Cộng H2:
- Xúc tác Pd/PbCO3:
CnH2n – 2 + H2
- Xúc tác Ni:
CnH2n–2 + 2H2
CH º CH + H2
CH3-CH=CH-CH3 + H2
CH º CH + 2H2
........
*Cộng Halogen:
CnH2n + X2 → CnH2nX2 (X là halogen)
Nhận xét: ...........................................
VD1: CH2 = CH2 + Br2 (dd) → .............
=> phản ứng dùng để.........................
VD2: CH2=CH-CH3 + Cl2 →..............
Ở 40oC, sp chính là..............................
CH2=CH2 + HBr
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
CH2Br-CH2Br
CH2=CH2
CH3 – CH3
Thực chất, khi có mặt chất xúc tác Ni,
ankin tác dụng với hidro sinh ra anken,
sau đó tạo ra ankan.
Khi người ta muốn dùng lại ở giai đoạn
tạo ra anken thì phải dùng xúc tác là
hỗn hợp Pd với PdCO3
VD:
Ở - 80oC sp chính là:............................
CHºC–CH3 + H2
VD2: CH2=C–CH=CH2 + Br2 →
|
CH3
CH3-CºC-CH3 + H2
.................
* Cộng Halogen (cộng X2): Phản ứng
xảy ra qua hai giai đoạn . Muốn dừng
phản ứng ở giai đoạn thứ nhất thì cần
thực hiện ở nhiệt độ thấp:
*Cộng HX (X là halogen, OH-…)
VD1,2: khi các anken có cấu tạo đối xứng
CnH2n + 2
- Tỉ lệ mol 1:1
................................................................
Hiện tượng: .......................................
CnH2n
............
3
CH2=CH2 + HCl
..........................
CH2=CH2 + HOH
CnH2n – 2
CnH2n – 2 X2
CnH2n – 2X4
VD: khi dd Br2 dư
......................
☺Các anken có cấu tạo phân tử không
đối xứng khi tác dụng với HX có thể sinh
ra hỗn hợp sản phẩm tuân theo nguyên
Hiện tượng: .........................................
tắc Maccopnhicop: nguyên tử H (phần
TQ: CnH2n-2 + 2X2 → .........................
mang điện dương) chủ yếu cộng vào
Nhận xét: .............................................
nguyên tử cacbon bậc thấp hơn, nguyên tử
VDrèn luyện: (Br2 đều là dd dư)
X (phần mang điện âm) chủ yếu cộng vào
- Với tỉ lệ mol 1:2, cộng vào cả 2 nối đôi.
CHºC–CH3 +2Br2 → .........................
cacbon bậc cao hơn.
VD: CH2=CH–CH=CH2 + 2Br2 →
CH3-CºC-CH3 +2Br2→ .....................
Ví dụ:
.............................................................
CHºC-CH2-CH3 +2Br2→ ..................
CH2=C–CH=CH2 + 2Br2 →
|
CH3
C2H5-CºC-C2H5 +2Br2 → ..................
.............................................................
TQ: CnH2n-2 + 2Br2 (dư) → CnH2n-2Br4
Ví dụ rèn luyện:
a) CH3-CH=CH-CH3 + HBr
→.............................................................
b) CH2=CH-CH3 + HOH
Nhận xét: khi Br2 dư thì .....................
.............................................................
*Cộng HX (X là halogen, …)
VD: CH2=CH–CH=CH2 + HBr →
*Cộng HX (X là halogen, OH-…)
- Khi phân tử đối xứng
VD:
=> ........................................................
Tuy nhiên, khi muốn phản ứng dừng lại
ở giai đoạn 1 (để điều chế vinyl clorua)
thì cần có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC
CHºCH + HCl
CH2=CHCl
VD2 CH3-CºC-CH3 + 2HBr →...........
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
4
- Khi phân tử bất đối xứng: tuân theo qui
tắc Mac-côp-nhi-côp:
Vd:CHºC–CH3
c) CH3 – C = CH2
|
CH3
+
CH3-CCl2-CH3
HCl
=> ........................................................
Ngoài ra: CH≡CH+H-OH
[CH2=CH-OH] (kém bền) →CH3-CHO
.............................................................
→.............................................................
Phản
Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng
ứng
Có xúc tác, áp suất cao, đun nóng. Chủ yếu
*Phản ứng đime, trime hóa:
trùng hợp 1,4:
-Nhị hợp:
trùng
hợp
CH2=CCl-CH3
2CH≡CH
chất tham gia phản ứng gọi là monome,
(…………………..
sản phẩm gọi là polime.
hay
……………….)
VD2: nCH2=CH-CH3
........................................................................
(…………………..
VD3: nCH2=CH-Cl
hay
-Tam hợp:
3CH ≡ CH
CH2= CH – C ≡ CH
(Vinyl axetilen)
C6H6
(benzen)
……………….)
........................................................................
Phản
*Oxi hóa hoàn toàn: dãy đồng đẳng của
*Oxi hóa hoàn toàn:
ứng
etilen đều cháy trong oxi và tỏa nhiều nhiệt
CnH2n-2 +
O2 → nCO2 + (n-1)H2O
oxi
Nhận xét: ......................................................................................................................
hóa
Nhận xét: .................................................
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
VD: C2H2 + O2
........................................................................................................
5
..................................................................
VD: C2H4 + O2
............................
VD2: C3H6 + O2
............................
C3H4 + O2
.........................................................................................................
C4H6 + O2
........................................................................................................
*Oxi hóa không hoàn toàn:
*Oxi hóa không hoàn toàn:
*Oxi hóa không hoàn toàn:
VD1: 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O
3CH2=CH-CH=CH2 + 4KMnO4 + 4H2O →
3C2H2 + 8KMnO4 + 4H2O →
→ 3HOCH2CH2OH + 2MnO2↓+ 2KOH
3CH2OH-CHOH-CHOH-CH2OH +
3(COOH)2 + 8MnO2 ↓ + 8KOH
Hiện tượng:...............................................
4MnO2↓ + 4KOH
Hiện tượng: ..............................................
..................................................................
Hiện tượng: ...............................................
VD2: CH3−C≡CH + KMnO4 + H2O
VD2: CH2=CH-CH3 + KMnO4 + H2O →
...................................................................
→………………………………………
…………………………………………….
………………………………………..
Phản
Chỉ xảy ra đối với axetilen và các ankin
khác có nối ba ở cacbon đầu mạnh
(gọi là ank-1-in):
VD: CH º CH + 2AgNO3 + 2NH3 →
ứng
thế
..................................................................
VD2: CHºC–CH3 + AgNO3 + NH3 →
..................................................................
=> Phản ứng dùng để................................
..................................................................
Điều chế
- Phòng thí nghiệm: tách nước ra khỏi
- Điều chế buta-1,3- đien từ butan hoặc
- Phòng thí nghiệm: cho canxi cacbua
ancol no đơn chức, mạch hở
butilen bằng cách đề hidro hóa:
(CaC2) tác dụng với nước
CnH2n+1OH
VD1: CH3-CH2-CH2-CH3
VD: C2H5OH
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
CnH2n + H2O
.........................
CH2=CH-CH=CH2 + 2H2
CaC2 + 2H2O →Ca(OH)2 + C2H2 #
- Trong công nghiệp: sản xuất từ metan:
2CH4
C2H2 + 3H2
6
CH3CH2CH2OH
........................
VD2: CH3=CH-CH2-CH3
- Trong công nghiệp: tách từ ankan
...................................................................
VD:
- Điều chế isopren bằng cách tách hidro của
VD2:
isopentan hoặc 2-metylpent-1-en
CH3 – CH2 – CH3
ngoài ra, để điều chế các ankin khác:
w Đề hidro hóa ankan tương ứng
CnH2n + 2
VD: C2H6
C3H8
........................
*Tương tự với n-butan và n-pentan
CH2=C-CH2-CH3
|
CH3
CnH2n – 2 + 2H2
C2H2 + 2H2
........................................
w Đi từ dẫn xuất halogen (PTN)
H X
|
|
R1 – C – C – R2 + 2KOH
|
|
X H
R1 – C ≡ C – R2 + 2KX + 2H2O
VD:
CH3-CHCl-CHCl-CH2-CH3 + 2KOH
CH3-C≡C-CH2-CH3 + 2KCl +
H2O
Ứng dụng
Làm chất đầu tổng hợp nhiều loại polime
quan trọng như P.E, P.P …
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
điều chế polibuta-1,3-đien (cao su buna)
và poliisopren (cao su isopren) có tính đàn
hồi cao dùng để sản xuất cao su….
Dùng làm đèn xì axetilen để hàn, cắt kim
loại …
7
 









Các ý kiến mới nhất