Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Đại Thắng
Ngày gửi: 14h:55' 15-06-2021
Dung lượng: 205.4 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
REVIEW 12 (2021)
Question 1: CÁCH PHÁT ÂM VÀ –ED

Từtậncùnglà
Thườngphátâmlà
Thêm –ED đọclà
Vídụ

-d, -de
/ d /
/ id /
Decided, needed

-t, -te
/ t /

Wanted, dedicated

-k, -ke
/ k /
/ t /
Looked, caked,

-gh, -ph
/ f /

Laughed, paragraphed

-x, -s, -ce, -se
/ s /

Mixed, missed, pronounced

-p, -pe
/ p /

Dropped, developed, roped

-sh
/ ∫ /

Established, finished

-ch
/ ʧ /

Scratched, stretched

Trườnghợpcònlại
/ d /
Used (v), prepared, cleaned

Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
1. A. arrived
B. believed
C. received
D. hoped

2. A. opened
B. knocked
C. played
D. occurred

3. A. rubbed
B. tugged
C. stopped
D. filled

4. A. dimmed
B. travelled
C. passed
D. stirred

5. A. tipped
B. begged
C. quarrelled
D. carried

6. A. tried
B. obeyed
C. cleaned
D. asked

7. A. packed
B. added
C. worked
D. pronounced

8. A. watched
B. phoned
C. referred
D. followed

9. A. agreed
B. succeeded
C. smiled
D. loved

10. A. laughed
B. washed
C. helped
D. weighed

11. A. walked
B. ended
C. started
D. wanted

12. A. killed
B. hurried
C. regretted
D. planned

13. A. visited
B. showed
C. wondered
D. studied

14. A. sacrificed
B. finished
C. fixed
D. seized

15. A. needed
B. booked
C. stopped
D. washed

16. A. loved
B. teased
C. washed
D. rained

17. A. packed
B. punched
C. pleased
D. pushed

18. A. filled
B. naked
C. suited
D. wicked

19. A. caused
B. increased
C. practised
D. promised

20. A. washed
B. parted
C. passed
D. barked

21. A. killed
B. cured
C. crashed
D. waived

22. A. imagined
B. released
C. rained
D. followed

23. A. called
B. passed
C. talked
D. washed

24. A. landed
B. needed
C. opened
D. wanted

25. A. cleaned
B. attended
C. visited
D. started

26. A. talked
B. fished
C. arrived
D. stepped

27. A. wished
B. wrapped
C. laughed
D. turned

28. A. considered
B. rescued
C. pulled
D. roughed

29. A. produced
B. arranged
C. checked
D. fixed

30. A. caused
B. examined
C. operated
D. advised

Đápán
1 – D, 2 – B, 3 – C, 4 – C, 5 – A, 6 – D, 7 – B, 8 – A, 9 – B, 10 – D,
11 – A, 12 – C, 13 – A, 14 – D, 15 – A, 16 – C, 17 – C, 18 – A, 19 – A, 20 – B,
21 – C, 22 – B, 23 – A, 24 – C, 25 – A, 26 – C, 27 – D, 28 – D, 29 – B, 30 – C,

Question 3.MỘT VÀI QUY TẮC VỀ TRỌNG ÂM (STRESS)
TWO-SYLLABLE WORDS

1. Đasốcácđộngtừ 2 âmtiết ,trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2
for`get , re`laxNgoạilệ : `enter , `happen , `open , `listen
2. Đasốdanhtừvàtínhtừ 2 âmtiếttrọngâmrơivàoâmrơivàoâmtiếtthứnhất :
`butcher , `standard , `porter ( trừmis`take , ma`chine )
3 )Trọngâmcủatừchỉsốđếm
thir`teen, four`teen
`thirty, `forty, `fifty
4 )Hầuhếtdanhtừghéptrọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1
`raincoat , `airport , `tea-cup
5 )Tínhtừghép có từđàulàtínhtừhoặctrạngtừ(trọngâmrơivàoâmthứ 2 tậncùnglàed
bad-`tempered `
 
Gửi ý kiến