Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vương Mỹ
Ngày gửi: 22h:15' 22-02-2019
Dung lượng: 875.0 KB
Số lượt tải: 589
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
ESTE:
1. Khái niệm: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl bằng nhóm OR’ ta thu được este.
RCOOH + R’OH  RCOOR’ + H2O (p/ứ este hóa)
2. Tên: tên R’ (ancol) + tên gốc axit tương ứng (RCOO) + at
Ví dụ:
HCOOCH3: metyl fomiat
CH3COOCH3: metyl axetat
C2H5COOCH3: metyl propionat

HCOOC2H5: etyl fomiat
CH3COOC2H5: etyl axetat
C2H5COOC2H5: etyl propionat

HCOOC3H7: propyl fomiat
CH3COOC3H7: propyl axetat
CH3COOCH=CH2: vinyl axetat

HCOOCH(CH3)2 : isopropyl fomiat
CH2 =CHCOOCH3 : metyl acrylat
CH3COOC6H5 : phenyl axetat

3. CTC este no, đơn chức : CnH2nO2 CTC este đơn chức : CxHyO2 ; RCOOR’
4. Số đồng phân Este no đơn chức : 2n-2
5. Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân
+ Thủy phân trong môi trường axit: thuận nghịch, thu được axit và ancol
+ Thủy phân trong môi trường kiềm (p/ứ xà phòng hóa): 1 chiều, thu được muối và ancol
RCOOR’ : 
Phản ứng của một số este đặc biệt:
* Este có dạng HCOOR’ : có phản ứng tráng gương (HCOOR’ → 2Ag)
* Este RCOOCH=CH-R’ : RCOOCH=CH-R’ + H2O RCOOH + R’CH2CHO (andehit)
* Este RCOOC6H5 : RCOOC6H5 + 2 NaOH  RCOONa + C6H5ONa + H2O (2 muối)
6- Điều chế: RCOOH + R’OH  RCOOR’ + H2O
CH3COOH + CH ≡CH → CH3COOCH=CH2
C6H5COOH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
LIPIT
1. Khái niệm lipit: hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan trong dm hữu cơ.
2. Khái niệm chất béo: là trieste của glixerol với axit béo (triglixerit)
Axit béo



+ glixerol [C3H5(OH)3]

- 3H2O
Chất béo

 C17H35COOH
axit stearic

(C17H35COO)3C3H5
tristearin

 C17H33COOH axit oleic

(C17H33COO)3C3H5 triolein

 C15H31COOH
axit panmitic

(C15H31COO)3C3H5
tripanmitin


3. Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân (tương tự este)
+ Thủy phân trong mtr axit: chất béo + H2O  axit béo + glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3H2O  3RCOOH + C3H5(OH)3
+ Thủy phân trong mtr kiềm (xà phòng hóa): chất béo + NaOH  muối của axit béo + glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH  3RCOONa + C3H5(OH)3
+ Phản ứng hidro hoá :
Chất béo lỏng chứa gốc HC không no (dầu) + H2  chất béo rắn chứa gốc HC no (mỡ)
triolein (C17H33COO)3C3H5 + 3H2  (C17H35COO)3C3H5 tristearin
M= 884 M= 890
LƯU Ý : Cho n axit béo tác dụng với glixerol thì số trieste thu được là: 
2 axit béo ( 6 trieste ; 3 axit béo ( 18 trieste

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I. BIẾT:
Câu 1: Số hợp chất dạng RCOOR’ có CTPT C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. Metyl propionat. B. Propyl fomat. C. Ancol etylic. D. Etyl axetat.
Câu 3: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:
A. 2 muối và 2 ancol B. 2 muối và 1 ancol C. 1 muối và 2 ancol D. 1 muối và 1 ancol
Câu 4:Thuỷ phân este X có CTPT C3H6O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
A.HCOOC2H5. B.CH3COOCH3. C.HCOOC2H5 D.C2H5COOCH3.
Câu 5:Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A.C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C.C15H31COOH và glixerol. D.C17H35COONa và glixerol
Câu 6:Khi xà phòng hóa triolein bằng NaOH ta thu được sản phẩm là
A.C15H31COONa và etanol. B.C17H35COOH và glixerol.
C.C15H31COONa và glixerol. D.C17H33COONa và glixerol
Câu 7: Phản ứng giữa cặp chất
 
Gửi ý kiến