Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Nhật Bằng
Ngày gửi: 22h:05' 21-04-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người


I. Phiên âm Tiếng anh
CHUYÊN ĐỀ 1
PHÁT ÂM - PRONUNCIATION
1. Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)
a. Nguyên âm ngắn - Short vowels
• / ə/: ago, mother, together - /i/: hit, bit, sit
• / ʌ /: study, shut, must - / ɒ /: got job, hospital
• /u/: put, should, foot – -/e/: bed, send, tent, spend
• / æ /: cat, chat, man


b. Nguyên âm dài - Long vowels
• / iː/ meet, beat, heat -/u:/: school, food, moon
• /a:/: father, star, car - / ɔː/: sport, more, store
-/ ɜː /: bird, shirt, early


c. Nguyên âm đôi- Diphthongs
• /ai/: buy, skỵ, hi, shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy -
• /ei/: day, baby, stay - /ou /: no, go, so
• /au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour
• / eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer


2. Phụ âm - Consonants
• /b/: bag, baby - /p/: pupil, pay, stop
• /d/: dog, daddy, dead - /k/: kiss, key
• /m/: mother, map, come - /j/: yes, yellow
• /n/: many, none, news - /s/: see, summer
• /l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit
• /r/: river, restaurant - /h/: hat, honey
• /t/: tea, teach - / dʒ /: village, jam, generous
• /g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth
• /f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this
• /v/: visit, van - / ʃ /: she, sugar
• /w/: wet, why - / ʒn /: vision
• / tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing

II. Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
• Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương
án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
• Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
• Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại.
Ví dụ:
A. land / lænd / B. sandy /ˈsændi / C. many / ˈmeni / D. candy / ˈkændi /
Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân
được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.


Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:

1. A. head
B. please
C. heavy
D. measure
2. A. note
B. gloves
C. some
D. other
3. A. now
B. how
C. blow
D. amount
4. A. dear
B. year
C. wear
D. disappear
5. A. hate
B. pan
C. carrot
D. matter
6. A. improved
B. returned
C. arrived
D. stopped
7. A. nervous
B. scout
C. household
D. mouse
8. A. favorite
B. find
C. outside
D. library
9. A. last
B.taste
C.fast
D. task
10. A. future
B. summer
C. number
D. drummer
11. A. time
B. kind
C. bid
D. nice
12. A. hard
B. carry
C. card
D. yard
13. A. my
B. baby
C. spy
D. cry
14. A. well
B. get
C. send
D. pretty
15. A. weather
B. ready
C. mean
D. head
16. A. break
B. mean
C. please
D. meat
17. A. lucky
B. punish
C. pull
D. hungry
18. A. planet
B. character
C. happy
D. classmate
19. A. letter
B. twelve
C. person
D. sentence
20. A. humor
B. music
C. cucumber
D. sun

Exercise 2:
1. A. enough


B. young


C. country


D. mountain
2. A. lamp
B. pan
C. match
D. table
3. A. about
B. outside
C. cousin
D. countless
4. A. bread
B. steamer
C. bead
D. meat
5. A. cover
B. folder
C. here
D. answer
6. A. steamer
B. reach
C. breakfast
D. bead
7. A. favorite
B. name
C. happy
D. danger
8. A. end
B. help
C. set
D. before
9. A. photo
B. hold
C. fork
D. slow
10. A. train
B. wait
C. afraid
D. chair
11. A. habit
B. paper
C. table
D. grade
12. A. meaning
B. heart
C. please
D. speak
13. A. light
B. kind
C. intelligent
D. underline
14. A. come
B. more
C. money
D. somebody
15. A. comb
B. climb
C. bomb
D. baby
16. A. nation
B. national
C. nationality
D. international
17. A. bank
B. paper
C. explain
D. same
18. A. fun
B. sun
C. supermarket
D. lunch
19. A. different
B. literature
C. tidy
D. finger
20. A. cat
B. fat
C. father
D. apple

Exercise 3:
1. A. easy


B. meaning


C. bread


D. heat
2. A. family
B. try
C. happy
D. lovely
3. A. smile
B. life
C. beautiful
D. like
4. A. small
B. tall
C. favorite
D. fall
5. A. black
B. apple
C. gram
D. fall
6. A. dozen
B. bottle
C. soccer
D. orange
7. A. round
B. shoulder
C. mouth
D. household
8. A. money
B. ton
C. month
D. shop
9. A. chest
B. lemonade
C. packet
D. tent
10. A. champagne
B. chaos
C. scheme
D. chemist
11. A. islander
B. alive
C. vacancy
D. habitat
12. A. stone
B. top
C. pocket
D. modern
13. A. volunteer
B. trust
C. fuss
D. judge
14. A. gossip
B. gentle
C. gamble
D. garage
15. A. daunt
B. astronaut
C. vaulting
D. aunt
16. A. clear
B. treasure
C. spread
D. dread
17. A. about
B. shout
C. wounded
D. count
18. A. none
B. dozen
C. youngster
D. home
19. A. crucial
B. partial
C. material
D. financial
20. A. major
B. native
C. sailor
D. applicant


Đáp án



Exercise 1:



1. A. head
B. please
C. heavy
D. measure
/hed/
 Đáp án: B
/ pliːz /
/'hevi/
/ˈmeʒə (r)/
2. A. note
B. gloves
C. some
D. other
/ nəʊt /
 Đáp án: A
/ ɡlʌvz /
/ sʌm /
/ˈʌðə(r)/
3. A. now
B. how
C. blow
D. amount
/naʊ /
 Đáp án: C
/haʊ/
/ bləʊ /
/ əˈmaʊnt /
4. A. dear
B. year
C. wear
D. disappear
/ dɪə (r)/
 Đáp án: C
/ ˈjiə (r)/
/ weə (r)/
/ ˌdɪsəˈpɪə (r)/
5. A. hate
B. pan
C. carrot
D. matter
/ heɪt /
 Đáp án: A
/ pæn /
/ ˈkærət /
/ ˈmætə(r)/
6. A. improved
B. returned
C. arrived
D. stopped
/ ɪmˈpruːvd /
 Đáp án: D
/ rɪˈtɜːnd /
/ əˈraɪvd /
/ stɒpt /
7. A. nervous
B. scout
C. household
D. mouse
/ ˈnɜːvəs /
 Đáp án: A
/ skaʊt /
/ ˈhaʊshəʊld /
/ maʊs /
8. A. favorite
B. find
C. outside
D. library
/ ˈfeɪvərət /
 Đáp án: A
/ faɪnd /
/ ˌaʊtˈsaɪd /
/ ˈlaɪbrəri
9. A. last
B.taste
C.fast
D. task
/ lɑːst /
 Đáp án: B
/ teɪst /
/ fɑːst /
/ tɑːsk /
10. A. future
B. summer
C. number
D. drummer
/ ˈfjuːtʃə (r)/
 Đáp án: A
/ ˈsʌmə (r)/
/ ˈnʌmbə (r)/
/ ˈdrʌmə (r)/
11. A. time
B. kind
C. bid
D. nice
/ ˈtaɪm /
 Đáp án: C
/ kaɪnd /
/ bɪd /
/ naɪs /
12. A. hard
B. carry
C. card
D. yard
/ hɑːd /
 Đáp án: B
/ ˈkæri /
/ kɑːd /
/ jɑːd


13. A. my
B. baby
C. spy
D. cry
/ maɪ /
 Đáp án: B
/ ˈbeɪbi /
/ˈspaɪ /
/ kraɪ /
14. A. well
B. get
C. send
D. pretty
/ wel /
 Đáp án: D
/get/
/send/
/ ˈprɪti /
15. A. weather
B. ready
C. mean
D. head
/ ˈweðə (r)/
 Đáp án: C
/'redi/
/mi:n/
/hed/
16. A. break
B. mean
C. please
D. meat
/ breɪk /
 Đáp án: A
/mi:n/
/pli;z/
/mi:t/
17. A. lucky
B. punish
C. pull
D. hungry
/ ˈlʌki /
 Đáp án: C
/ ˈpʌnɪʃ /
/pul/
/ ˈhʌŋɡri /
18. A. planet
B. character
C. happy
D. classmate
/ ˈplænɪt /
 Đáp án: D
/ ˈkærəktə(r)/
/ ˈhæpi /
/ ˈklɑːsmeɪt /
19. A. letter
B. twelve
C. person
D. sentence
/ ˈletə (r)/
 Đáp án: C
/ twelv /
/ ˈpɜːsn̩ /
/ ˈsentəns /
20. A. humor
B. music
C. cucumber
D. sun
/ ˈhjuːmə (r)/
 Đáp án: D
/ ˈmjuːzɪk /
/ ˈkjuːkʌmbə (r)/
/ sʌn /

Exercise 2:



1. A. enough
B. young
C. country
D. mountain
/ ɪˈnʌf /
 Đáp án: D
/ jʌŋ /
/ ˈkʌntri /
/ ˈmaʊntɪn /
2. A. lamp
B. pan
C. match
D. table
/ læmp /
 Đáp án: D
/ pæn /
/ mætʃ /
/ ˈteɪbl̩ /
3. A. about
B. outside
C. cousin
D. countless
/ əˈbaʊt /
 Đáp án: C
/ ˌaʊtˈsaɪd /
/ ˈkʌzn̩ /
/ ˈkaʊntləs /
4. A. bread
B. steamer
C. bead
D. meat
/ bred /
 Đáp án: A
/ ˈstiːmə(r) /
/ biːd /
/ miːt /

5. A. cover
B. folder
C. here
D. answer
/ ˈkʌvə(r)/
 Đáp án: C
/ fəʊldə(r) /
/ hɪə(r)/
/ ˈɑːnsə(r)/
6. A. steamer
B. reach
C. breakfast
D. bead
/ ˈstiːmə (r)/
 Đáp án: C
/ riːtʃ /
/ ˈbrekfəst /
/ biːd /
7. A. favorite
B. name
C. happy
D. danger
/ ˈfeɪvərət /
 Đáp án: C
/ ˈneɪm /
/ ˈhæpi /
/ ˈdeɪndʒə(r)/
8. A. end
B. help
C. set
D. before
/ end /
 Đáp án: D
/ help /
/ set /
/ bɪˈfɔː(r)/
9. A. photo
B. hold
C. fork
D. slow
/ ˈfəʊtəʊ /
 Đáp án: C
/ həʊld /
/ fɔːk /
/ sləʊ /
10. A. train
B. wait
C. afraid
D. chair
/ treɪn /
 Đáp án: D
/ weɪt /
/ əˈfreɪd /
/ tʃeə(r)/
11. A. habit
B. paper
C. table
D. grade
/ ˈhæbɪt /
 Đáp án: A
/ ˈpeɪpə(r)/
/ ˈteɪbəl /
/ ɡreɪd /
12.A. meaning
B. heart
C. please
D. speak
/ ˈmiːnɪŋ /
 Đáp án: B
/ hɑːt /
/ pliːz /
/ spiːk /
13. A. light
B. kind
C. intelligent
D. underline
/ laɪt /
 Đáp án: C
/ kaɪnd /
/ ɪnˈtelɪdʒənt /
/ ˌʌndəˈlaɪn /
14. A. come
B. more
C. money
D. somebody
/ ˈkʌm /
 Đáp án: B
/ mɔː(r) /
/ ˈmʌni /
/ ˈsʌmbədi /
15. A. comb
B. climb
C. bomb
D. baby
/ kəʊm /
/ klaɪm /
/ ˈbɒm /
/ ˈbeɪbi /
 Đáp án: D (âm /b/ luôn bị nuốt sau âm /m/)
16. A. nation
B. national
C. nationality
D. international
/ ˈneɪʃən /
 Đáp án: A
/ ˈnæʃnəl /
/ ˌnæʃəˈnælɪti /
/ ˌɪntəˈnæʃənəl /
17. A. bank
B. paper
C. explain
D. same
/ bæŋk /
/ ˈpeɪpə(r) /
/ ɪksˈpleɪn /
/ seɪm /


 Đáp án: A

18. A. fun
B. sun
C. supermarket
D. lunch
/ fʌn /
 Đáp án: C
/ sʌn /
/ ˈsuːpəmɑːkɪt /
/ ˈlʌntʃ /
19. A. different
B. literature
C. tidy
D. finger
/ ˈdɪfrənt /
 Đáp án: C
/ ˈlɪtrətʃə(r) /
/ ˈtaɪdi /
/ ˈfɪŋɡə(r) /
20. A. cat
B. fat
C. father
D. apple
/ kæt /
 Đáp án: C
/ fæt /
/ ˈfɑːðə(r) /
/ ˈæpəl /

Exercise 3:



1. A. easy
B. meaning
C. bread
D. heat
/ ˈiːzi /
 Đáp án: C
/ ˈmiːnɪŋ /
/ bred /
/ hiːt /
2. A. family
B. try
C. happy
D. lovely
/ ˈfæməli /
 Đáp án: B
/ ˈtraɪ /
/ ˈhæpi /
/ ˈlʌvli /
3. A. smile
B. life
C. beautiful
D. like
/ smaɪl /
 Đáp án: C
/ laɪf /
/ ˈbjuːtəfəl /
/ ˈlaɪk /
4. A. small
B. tall
C. favorite
D. fall
/ smɔːl /
 Đáp án: C
/ tɔːl /
/ ˈfeɪvərət /
/ fɔːl /
5. A. black
B. apple
C. gram
D. fall
/ blæk /
 Đáp án: D
/ ˈæpəl /
/ ɡræm /
/ fɔːl /
6. A. dozen
B. bottle
C. soccer
D. orange
/ ˈdʌzən /
 Đáp án: A
/ ˈbɒtəl /
/ ˈsɒkə(r) /
/ ˈɒrɪndʒ /
7. A. round
B. shoulder
C. mouth
D. household
/ ˈraʊnd /
 Đáp án: B
/ ˈʃəʊldə(r) /
/ maʊθ /
/ ˈhaʊshəʊld /
8. A. money
B. ton
C. month
D. shop
/ ˈmʌni /
 Đáp án: D
/ tʌn /
/ mʌnθ /
/ ʃɒp /
9. A. chest
B. lemonade
C. packet
D. tent
/ tʃest /
/ ˌleməˈneɪd /
/ ˈpækɪt /
/ tent /
 Đáp án: C



10. A. champagne
B. chaos
C. scheme
D. chemist
/ ʃæmˈpeɪn /
 Đáp án: A
/ ˈkeɪɒs /
/ skiːm /
/ ˈkemɪst /
11. A. islander
B. alive
C. vacancy
D. habitat
/ ˈaɪləndə[r] /
 Đáp án: D
/ əˈlaɪv /
/ ˈveɪkənsi /
/ ˈhæbɪtæt /
12. A. stone
B. top
C. pocket
D. modern
/ stəʊn /
 Đáp án: A
/ tɒp /
/ ˈpɒkɪt /
/ ˈmɒdən /
13. A. volunteer
B. trust
C. fuss
D. judge
/ ˌvɒlənˈtɪə(r) /
 Đáp án: A
/ trʌst /
/ fʌs /
/ dʒʌdʒ /
14. A. gossip
B. gentle
C. gamble
D. garage
/ ˈɡɒsɪp /
 Đáp án: B
/ ˈdʒentəl /
/ ˈɡæmbəl /
/ ˈɡærɑːʒ /
15. A. daunt
B. astronaut
C. vaulting
D. aunt
/ dɔːnt /
 Đáp án: D
/ ˈæstrənɔːt /
/ ˈvɔːltɪŋ /
/ ɑːnt /
16. A. clear
B. treasure
C. spread
D. dread
/ klɪə[r] /
 Đáp án: A
/ ˈtreʒə /
/ spred /
/ dred /
17. A. about
B. shout
C. wounded
D. count
/ əˈbaʊt /
 Đáp án: C
/ ʃaʊt /
/ ˈwuːndɪd /
/ kaʊnt /
18. A. none
B. dozen
C. youngster
D. home
/ nʌn /
 Đáp án: D
/ ˈdʌzən /
/ ˈjʌŋstə /
/ həʊm /
19. A. crucial
B. partial
C. material
D. financial
/ ˈkruːʃəl /
 Đáp án: C
/ ˈpɑːʃəl /
/ məˈtɪərɪəl /
/ faɪˈnænʃəl /
20. A. major
B. native
C. sailor
D. applicant
/ ˈmeɪdʒə(r) /
 Đáp án: D
/ ˈneɪtɪv /
/ ˈseɪlə(r) /
/ ˈæplɪkənt /


III. Cách phát âm của đuôi -s
"-s” được phát âm là:
+ /s/: khi âm tận cùng trước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/.

+ /iz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge.
+ /z/: khi âm tận cùng trước nó là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ví dụ: A. listens / ˈlɪsnz / B. reviews / rɪˈvjuːz /
C. protects / prəˈtekts / D. enjoys / ɪnˈdʒɔɪz /
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại được phát âm là /z/.
 Đáp án là C


Bài tập áp dụng
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:

1. A. proofs
B. books
C. points
D. days
2. A. asks
B. breathes
C. breaths
D. hopes
3 A. sees
B. sports
C. pools
D. trains
4. A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
5. A. books
B. floors
C. combs
D. drums
6. A. cats
B. tapes
C. rides
D. cooks
7. A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
8. A. shoots
B. grounds
C. concentrates
D. forests
9. A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
10. A. hours
B. fathers
C. dreams
D. thinks

Exercise 2:
1. A. beds


B. doors


C. plays


D. students
2. A. arms
B. suits
C. chairs
D. boards
3. A. boxes
B. classes
C. potatoes
D. finishes
4. A. relieves
B. invents
C. buys
D. deals
5. A. dreams
B. heals
C. kills
D. tasks
6. A. resources
B. stages
C. preserves
D.focuses
7. A. carriages
B. whistles
C. assures
D. costumes
8. A. offers
B.mounts
C. pollens
D. swords
9. A. miles
B. words
C. accidents
D. names
10. A. sports
B. households
C. minds
D. plays
11. A. pools
B. trucks
C. umbrellas
D. workers
12. A. programs
B. individuals
C. subjects
D. celebrations
13. A. houses
B. horses
C. matches
D. wives
14. A. barracks
B. series
C. means
D. headquarters
15. A. crossroads
B. species
C. works
D. mosquitoes
Đáp án



Exercise 1:



1. A. proofs
B. books
C. points
D. days
/ pruːfs /
 Đáp án: D
/ bʊks /
/ pɔɪnts /
/ ˈdeɪz /
2. A. asks
B. breathes
C. breaths
D. hopes
/ ˈɑːsks /
 Đáp án: B
/ briːðz /
/ breθs /
/ həʊps /
3 A. sees
B. sports
C. pools
D. trains
/ ˈsiːz /
 Đáp án: B
/ spɔːts /
/ puːlz /
/ treɪnz /
4. A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
/ tuːmz /
 Đáp án: A
/ læmps /
/ breɪks /
/ ɪnˈvaɪts /
5. A. books
B. floors
C. combs
D. drums
/ bʊks /
 Đáp án: A
/ flɔː(r)z /
/ kəʊmz /
/ drʌmz /
6. A. cats
B. tapes
C. rides
D. cooks
/ kæts /
 Đáp án: C
/ teɪps /
/ raɪdz /
/ kʊks /
7. A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
/ wɔːks /
 Đáp án: B
/ bɪˈɡɪnz /
/ helps /
/ kʌts /
8. A. shoots
B. grounds
C. concentrates
D. forests
/ ʃuːts /
 Đáp án: B
/ ɡraʊndz /
/ ˈkɒnsəntreɪts /
/ ˈfɒrɪsts /
9. A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
/ helps /
 Đáp án: D
/ lɑːfs /
/ kʊks /
/ faɪndz /
10. A. hours
B. fathers
C. dreams
D. thinks
/ ˈaʊə(r)z /
 Đáp án: D
/ ˈfɑːðə(r)z /
/ driːmz /
/ ˈθɪŋks /

Exercise 2:



1. A. beds
B. doors
C. plays
D. students
/ ˈbedz /
 Đáp án: D
/ dɔː(r)z /
/ ˈpleɪz /
/ ˈstjuːdnts /
2. A. arms
B. suits
C. chairs
D. boards

/ ɑːmz /
 Đáp án: B
/ suːts /
/ tʃeə(r)z /
/ bɔːdz /
3. A. boxes
B. classes
C. potatoes
D. finishes
/ ˈbɒksɪz /
 Đáp án: C
/ ˈklɑːsɪz /
/ pəˈteɪtəʊz /
/ ˈfɪnɪʃɪz /
4. A. relieves
B. invents
C. buys
D. deals
/ rɪˈliːvz /
 Đáp án: B
/ ɪnˈvents /
/ baɪz /
/ diːlz /
5. A. dreams
B. heals
C. kills
D. tasks
/ driːmz /
 Đáp án: D
/ hiːlz /
/ kɪlz /
/ tɑːsks /
6. A. resources
B. stages
C. preserves
D.focuses
/ rɪˈzɔːsɪz /
 Đáp án: C
/ ˈsteɪdʒɪz /
/ prɪˈzɜːvz /
/ ˈfəʊkəsɪz /
7. A. carriages
B. whistles
C. assures
D. costumes
/ ˈkærɪdʒɪz /
 Đáp án: A
/ ˈwɪsl̩z /
/ əˈʃɔː(r)z /
/ ˈkɒstjuːmz /
8. A. offers
B.mounts
C. pollens_
D. swords
/ ˈɒfə(r)z /
 Đáp án: B
/ maʊnts /
/ ˈpɒlənz /
/ sɔːdz /
9. A. miles
B. words
C. accidents
D. names
/ maɪlz /
 Đáp án: C
/ ˈwɜːdz /
/ ˈæksɪdənts /
/ ˈneɪmz /
10. A. sports
B. households
C. minds
D. plays
/ spɔːts /
 Đáp án: A
/ ˈhaʊshəʊldz /
/ maɪndz /
/ ˈpleɪz /
11. A. pools
B. trucks
C. umbrellas
D. workers
/ puːlz /
 Đáp án: B
/ trʌks /
/ ʌmˈbreləz /
/ ˈwɜːkə(r)z /
12. A. programs
B. individuals
C. subjects
D. celebrations
/ ˈprəʊɡræmz /
 Đáp án: C
/ ˌɪndɪˈvɪdʒʊəlz /
/ səbˈdʒekts /
/ ˌselɪˈbreɪʃn̩z /
13. A. houses
B. horses
C. matches
D. wives
/ ˈhaʊzɪz /
 Đáp án: D
/ ˈhɔːsɪz /
/ ˈmætʃɪz /
/ waɪvz /
14. A. barracks^
B. series
C. means
D. headquarters
/ ˈbærəks /
 Đáp án: A
/ ˈsɪəriːz /
/ miːnz /
/ hedˈkwɔːtəz /

15. A. crossroads
B. species
C. works
D. mosquitoes
/ ˈkrɒsrəʊdz /
 Đáp án: C
/ ˈspiːʃiːz /
/ ˈwɜːks /
/ məˈskiːtəʊz /


IV. Cách phát âm của đuôi -ed “- ed" được phát âm là:
+ /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.
+ /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.
+ /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ví dụ:
A. toured /turd/ B. jumped / dʒʌmpt /
C. solved / sɒlvd / D. rained / reɪnd /
Câu B "-ed" được phát ấm là /t/, các đáp án còn lại -ed được phát âm là /d/
 Đáp án là B


Bài tập áp dụng

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.
Exercise 1:

1. A. worked
B. stopped
C. forced
D. wanted
2. A. kissed
B. helped
C. forced
D. raised
3. A. confused
B. faced
C. cried
D. defined
4. A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
5. A. catched
B. crashed
C. occupied
D. coughed
6. A. agreed
B. missed
C. liked
D. watched
7. A. measured
B. pleased
C. distinguished
D. managed
8. A. wounded
B. routed
C. wasted
D. risked
9. A. imprisoned
B. pointed
C. shouted
D. surrounded
10. A. failed
B.reached
C. absored
D. solved

Exercise 2:
1. A. invited


B. attended


C. celebrated


D. displayed
2. A. removed
B. washed
C. hoped
D. missed
3. A. looked
B. laughed
C. moved
D. stepped
4. A. wanted
B. parked
C. stopped
D. watched
5 A. laughed
B. passed
C. suggested
D. placed
6. A. believed
B. prepared
C. involved
D. liked
7. A. lifted
B. lasted
C. happened
D. decided

8. A. collected
B. changed
C. formed
D. viewed
9. A. walked
B. entertained
C. reached
D. looked
10. A. admired
B. looked
C. missed
D. hoped
11. A. filled
B. cleaned
C. ploughed
D. watched
12. A. visited
B. decided
C. engaged
D. disappointed
13. A. kissed
B. stopped
C. laughed
D. closed
14. A. reformed
B. appointed
C. stayed
D. installed
15. A. fitted
B. educated
C. locked
D. intended

Đáp án



Exercise 1:



1. A. worked
B. stopped
C. forced
D. wanted
/ ˈwɜːkt /
 Đáp án: D
/ stɒpt /
/ fɔːst /
/ ˈwɒntɪd /
2. A. kissed
B. helped
C. forced
D. raised
/ kɪst /
 Đáp án: D
/ helpt /
/ fɔːst /
/ reɪzd /
3. A. confused
B. faced
C. cried
D. defined
/ kənˈfjuːzd /
 Đáp án: B
/ feɪst /
/ kraɪd /
/ dɪˈfaɪnd /
4. A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
/ dɪˈvəʊtɪd /
 Đáp án: D
/ səˈdʒestɪd /
/ prəˈvaɪdɪd /
/ wɪʃt /
5. A. catched
B. crashed
C. occupied
D. coughed
/ kætʃt /
 Đáp án: C
/ kræʃt /
/ ˈɒkjʊpaɪd /
/ kɒft /
6. A. agreed
B. missed
C. liked
D. watched
/ əˈɡriːd /
 Đáp án: A
/ mɪst /
/ ˈlaɪkt /
/ wɒtʃt /
7. A. measured
B. pleased
C. distinguished
D. managed
/ ˈmeʒə(r)d /
 Đáp án: C
/ pliːzd /
/ dɪˈstɪŋɡwɪʃt /
/ ˈmænɪdʒd /
8. A. wounded
B. routed
C. wasted
D. risked
/ ˈwuːndɪd /
 Đáp án: D
/ ˈruːtɪd /
/ ˈweɪstɪd /
/ rɪskt /
9. A. imprisoned
B. pointed
C. shouted
D. surrounded
/ ɪmˈprɪzn̩d /
 Đáp án: A
/ ˈpɔɪntɪd /
/ ˈʃaʊtɪd /
/ səˈraʊndɪd /

10. A. failed
B.reached
C. absored
D. solved
/ feɪld /
 Đáp án: B
/ riːtʃt /
/ absored /
/ sɒlvd /
Exercise 2:



1. A. invited
B. attended
C. celebrated
D. displayed
/ ɪnˈvaɪtɪd /
 Đáp án: D
/ əˈtendɪd /
/ ˈselɪbreɪtɪd /
/ dɪˈspleɪd /
2. A. removed
B. washed
C. hoped
D. missed
/ rɪˈmuːvd /
 Đáp án: A
/ wɒʃt /
/ həʊpt /
/ mɪst /
3. A. looked
B. laughed
C. moved
D. stepped
/ ˈlʊkt /
 Đáp án: C
/ lɑːft /
/ muːvd /
/ stept /
4. A. wanted
B. parked
C. stopped
D. watched
/ ˈwɒntɪd /
 Đáp án: A
/ pɑːkt /
/ stɒpt /
/ wɒtʃt /
5 A. laughed
B. passed
C. suggested
D. placed
/ lɑːft /
 Đáp án: C
/ pɑːst /
/ səˈdʒestɪd /
/ ˈpleɪst /
6. A. believed
B. prepared
C. involved
D. liked
/ bɪˈliːvd /
 Đáp án: D
/ prɪˈpeə(r)d /
/ ɪnˈvɒlvd /
/ ˈlaɪkt /
7. A. lifted
B. lasted
C. happened
D. decided
/ ˈlɪftɪd /
 Đáp án: C
/ ˈlɑːstɪd /
/ ˈhæpənd /
/ dɪˈsaɪdɪd /
8. A. collected
B. changed
C. formed
D. viewed
/ kəˈlektɪd /
 Đáp án: A
/ tʃeɪndʒd /
/ ˈfɔːmd /
/ vjuːd /
9. A. walked
B. entertained
C. reached
D. looked
/ ˈwɔːkt /
 Đáp án: B
/ ˌentəˈteɪnd /
/ riːtʃt /
/ ˈlʊkt /
10. A. admired
B. looked
C. missed
D. hoped
/ ədˈmaɪə(r)d /
 Đáp án: A
/ ˈlʊkt /
/ mɪst /
/ həʊpt /
11. A. filled
B. cleaned
C. ploughed
D. watched
/ fɪld /
 Đáp án: D
/ kliːnd /
/ plaʊd /
/ wɒtʃt /
12. A. visited
B. decided
C. engaged
D. disappointed

/ ˈvɪzɪtɪd /
 Đáp án: C
/ dɪˈsaɪdɪd /
/ ɪnˈɡeɪdʒd /
/ ˌdɪsəˈpoɪntɪd /
13. A. kissed
B. stopped
C. laughed
D. closed
/ kɪst /
 Đáp án: D
/ stɒpt /
/ lɑːft /
/ kləʊzd /
14. A. reformed
B. appointed
C. stayed
D. installed
/ rɪˈfɔːmd /
 Đáp án: B
/ əˈpɔɪntɪd /
/ steɪd /
/ ɪnˈstɔːld /
15. A. fitted
B. educated
C. locked
D. intended
/ ˈfɪtɪd /
 Đáp án: C
/ ˈedʒʊkeɪtɪd /
/ lɒkt /
/ ɪnˈtendɪd /


*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:
1. aged / eɪdʒid /(a): cao tuổi, lớn tuổi
aged / eɪdʒd /(Vpast): trở nên già, làm cho già cỗi
2. blessed /blesid/ (a): thần thánh, thiêng liêng
3. crooked / krʊkid/(a): cong, oằn, vặn vẹo
4. dogged / dɒɡdi /(a): gan góc, gan lì, bền bỉ
5. naked /neikid/(a): trơ trụi, trần truồng
6. learned / lɜːnid /(a): có học thức, thông thái, uyên bác learned / lɜːnd /(Vpast): học
7. ragged / ræɡid /(a): rách tả toi, bù xù
8. wicked /wikid/(a): tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
9. wretched / ˈretʃɪd /(a): khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
10. beloved /bɪˈlʌvɪd /(a): yêu thương
11. cursed / kɜːst /(a): tức giận, khó chịu
12. rugged / ˈrʌɡɪd /(a): xù xì, gồ ghề
13. sacred / ˈseɪkrɪd /(a): thiêng liêng, trân trọng
14. legged / ˈleɡɪd /(a): có chân
15. hatred / ˈheɪtrɪd /(a): lòng hận thù
16. crabbed / kræbid /(a): càu nhàu, gắt gỏng


Bài tập áp dụng

1. A. naked
B. looked
C. crooked
D. wicked
2. A. concerned
B. raised
C. developed
D. maintained
3. A. laughed
B. photographed
C. coughed
D. weighed
4. A. looked
B. naked
C. cooked
D.booked

5. A. communicates
B. mistakes
C. loves
D. hopes
6. A. manages
B. laughs
C. photographs
D. makes
7. A. traveled
B. learned
C. landed
D. fastened
8. A. beloved
B. learned
C. used
D.ragged
9. A. unmatched
B. learned
C. beloved
D. sacred
10. A. naked
B. beloved
C. learned
D.ragged
11. A. scared
B, hatred
C. aged
D. crabbed
12. A. used
B. blessed
C. cursed
D. dogged
13. A. wicked
B. rugged
C. wretched
D. worked
14. A. increased
B. kissed
C. blessed
D. faced
15. A. crabbed
B. advised
C. proposed
D. raised

Đáp án



1. A. naked
B. looked
C. crooked
D. wicked
/ ˈneɪkɪd /
 Đáp án: B
/ ˈlʊkt /
/ krʊkɪd /
/ ˈwɪkɪd /
2. A. concerned
B. raised
C. developed
D. maintained
/ kənˈsəːnd /
 Đáp án: C
/ reɪzd /
/ dɪˈveləpt /
/ meɪnˈteɪnd /
3. A. laughed
B. photographed
C. coughed
D. weighed
/ lɑːft /
 Đáp án: D
/ ˈfəʊtəɡrɑːft /
/ kɒft /
/ weɪd /
4. A. looked
B. naked
C. cooked
D.booked
/ ˈlʊkt /
 Đáp án: B
/ ˈneɪkɪd /
/ kʊkt /
/ bʊkt /
5. A. communicates
B. mistakes
C. loves
D. hopes
/ kəˈmjuːnɪkeɪts /
 Đáp án: C
/ mɪˈsteɪks /
/ ˈlʌvz /
/ həʊps /
6. A. manages
B. laughs
C. photographs
D. makes
/ ˈmænɪdʒɪz /
 Đáp án: A
/ lɑːfs /
/ ˈfəʊtəɡrɑːfs /
/ ˈmeɪks /
7. A. traveled
B. learned
C. landed
D. fastened
/ ˈtrv(ə)l̩d /
 Đáp án: C
/ ləːnd /
/ ˈlandɪd /
/ ˈfɑːs(ə)n̩d /
8. A. beloved
B. learned
C. used
D.ragged
/ bɪˈlʌvɪd /
 Đáp án: C
/ ləːnid /
/ ˈjuːzd /
/ raɡid /
9. A. unmatched
B. learned
C. beloved
D. sacred

/ ʌnˈmatʃt /
 Đáp án: A
/ lɜːnid /
/ bɪˈlʌvɪd /
/ ˈseɪkrɪd /
10. A. naked
B. beloved
C. learned
D.ragged
/ ˈneɪkɪd /
 Đáp án: C
/ bɪˈlʌvɪd /
/ ləːnd /
/ ræɡid /
11. A. scared
B, hatred
C. aged
D. crabbed
/ skeəid /
 Đáp án: C
/ ˈheɪtrɪd /
/ eɪdʒd /
/ kræbid /
12. A. used
B. blessed
C. cursed
D. dogged
/ ˈjuːzd /
 Đáp án: A
/ blesid /
/ kɜːsid /
/ ˈdɔːɡɪd /
13. A. wicked
B. rugged
C. wretched
D. worked
/ ˈwɪkɪd /
 Đáp án: D
/ ˈrʌɡɪd /
/ ˈretʃɪd /
/ ˈwɜːkt /
14. A. increased
B. kissed
C. blessed
D. faced
/ ɪnˈkriːst /
 Đáp án: C
/ kɪst /
/ blesid /
/ feɪst /
15. A. crabbed
B. advised
C. proposed
D. raised
/ kræbid /
 Đáp án: A
/ ədˈvʌɪzd /
/ prəˈpəʊzd /
/ reɪzd /

CHUYÊN ĐỀ 2
TRỌNG ÂM - STRESS
I. Định nghĩa về trọng âm
Tiếng Anh là ngôn ngữ đa âm tiết. Những từ có hai âm tiết trở lên luôn có một âm tiết phát âm khác biệt hẳn so với những âm tiết còn lại về độ dài, độ lớn và độ cao. Âm tiết nào được phát âm to hơn, giọng cao hơn và kéo dài hơn các âm khác trong cùng một từ thì ta nói âm tiết đó được nhấn trọng âm. Hay nói cách khác, trọng âm rơi vào âm tiết đó.
Khi nhìn vào phiên âm của một từ thì trọng âm của từ đó được kí hiệu bằng dấu (') ở phía trước, bên trên âm tiết đó.

Ví dụ:
happy /'hæpi/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. clever / ˈklevər /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. arrange / əˈreɪndʒ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. engineer / endʒɪˈnɪə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.

II. Ý nghĩa của trọng âm
Trọng âm từ đóng vai trò quan trọng trong việc phân biệt được từ này với từ khác khi chúng ta nghe và nói tiếng Anh. Người bản ngữ phát âm bất cứ từ nào đều có trọng âm. Vì vậy, đặt trọng âm sai âm tiết hay không sử dụng trọng âm sẽ khiến người bản xứ khó có thể hiểu được là người học tiếng Anh muốn nói gì và họ cũng gặp không ít khó khăn trong việc nghe hiểu người bản xứ. Chẳng hạn: Từ desert có hai cách nhấn trọng âm: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất / ˈdezət / thì đó là danh từ, có nghĩa là sa mạc, nhưng trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai /dɪ'zɜrt/ thì đó là động từ; có nghĩa là bỏ rơi, đào ngũ. Trong tiếng Anh, có một số từ được viết giống nhau nhưng trọng âm ở vị trí khác nhau tuỳ theo từ loại. Như vậy phát âm đúng trọng âm của một từ là yếu tố đầu tiên giúp chúng ta có thể nghe hiểu và nói được như người bản ngữ.
III. Âm tiết tiếng Anh
Để hiểu được trọng âm của một từ, trước hết chúng ta phải hiểu được thế nào là âm tiết. Mỗi từ đều được cấu tạo từ các âm tiết. Âm tiết là một đơn vị phát âm, gồm có một âm nguyên âm (/ʌ/, /æ/, /a:/, /ɔɪ/, /ʊə
/...) và các phụ âm (p, k, t, m, n….) bao quanh hoặc không có phụ âm bao quanh. Từ có thể có một, hai, ba hoặc nhiều hơn ba âm tiết.

Ví dụ:
beautiful / ˈbjuːtifʊl̩ /: có ba âm tiết.
quickly / ˈkwɪkli /: có hai âm tiết.

IV. Các quy tắc đánh trọng âm
1. Trọng âm theo phiên âm
a. Quy tắc
- Trọng âm không bao giờ rơi vào âm /ə/hoặc là âm /əʊ/.
Ví dụ:
mother / ˈmʌðə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì âm thứ hai có chứa âm / ə /. hotel / ˌhəʊˈtel /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì âm thứ nhất có chứa âm / əʊ /.
*Lưu ý: Nếu như trong một từ có chứa cả hai loại âm là / ə / và / əʊ / thì trọng âm rơi vào phần có chứa
âm / əʊ /.
Ví dụ:
suppose / səˈpəʊz /: trọng âm rơi vào âm thứ hai. ago / əˈɡəʊ /: trọng âm rơi vào âm thứ hai.
opponent / əˈpəʊnənt /: trọng âm rơi vào âm thứ hai.
-Trọng âm thường rơi vào nguyên âm dài/nguyên âm đôi hoặc âm cuối kết thúc với nhiều hơn một phụ âm.
Ví dụ:
disease/ dɪˈziːz /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì âm thứ hai có chứa nguyên âm dài /i:/.
explain / ɪksˈpleɪn /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì âm thứ hai có chứa nguyên âm đôi /ei/. comprehend / ˌkɒmprɪˈhend /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba vì âm thứ ba kết thúc với hai phụ âm /nd/.
- Nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Ví dụ:
happy / ˈhæpi /: trọng âm rơi vào âm tiết đầu, vì cả / æ / và /i/ đều là nguyên âm ngắn.
animal / ˈænɪml̩ /: trọng âm rơi vào âm tiết đầu vì cả / ae /, /i/, / ə / đều là nguyên âm ngắn.

b. Bài tập áp dụng

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
1. A. writer
B. carefully
C. industry
D. comply
2. A. enter
B. country
C. canal
D. cover
3. A. patient
B. ashamed
C. trouble
D. alter
4. A. sentence
B. suggest
C. species
D. system
5. A. believe
B. defeat
C. attack
D. happen
6. A. ancient
B. attract
C. alive
D. across
7. A. person
B. surgeon
C. purpose
D. possess
8. A. hotel
B. provide
C. retire
D. cancel
9. A. rapid
B. private
C. reason
D. complain
10. A. paper
B. police
C. people
D. cinema
11. A. damage
B. invent
C. destroy
D. demand
12. A. deny
B. marry
C. apply
D. suprise
13. A. pretty
B. polite
C. answer
D. honest
14. A. farmer
B. fairy
C. country
D. machine
15. A. borrow
B. allow
C. agree
D. prepare
c. Đáp án và giải thích


STT
Đáp án
Giải thích chi tiết đáp án
1
D
A. writer / ˈraɪtə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm/ ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /ʌɪ/.
B. carefully/ ˈkeəfəli /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc
trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /eə /.
C. industry / ˈɪndəstri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
D. comply / kəmˈplaɪ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /a/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / ʌɪ /.
=> Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
2
C
A. enter / ˈentə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/.
B. country / ˈkʌntri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
C. canal /ka'nael/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/.
D. cover / ˈkʌvə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> Đáp án C trọng âm rơi vào âm thứ hai, các phương án còn lại trọng
âm rơi vào âm thứ nhất.
3
B
A. patient / ˈpeɪʃnt /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /eɪ/.
B. ashamed / əˈʃeɪmd /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / eɪ /.
C. trouble / ˈtrʌbl̩ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
D. alter / ˈɔːltə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /ɔː/.
=> Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
4
B
A. sentence / ˈsentəns /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
B. suggest / səˈdʒest /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
C. species / ˈspiːʃiːz /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
D. system / ˈsɪstəm /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
5
D
A. believe / bɪˈliːv /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
B defeat / dɪˈfiːt/ trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng


âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
C. attack / əˈtæk /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/.
D. happen / ˈhæpən /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/
=> Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
6
A
A. ancient / ˈeɪnʃənt /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /eɪ/.
B. attract / əˈtræk /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
C. alive / əˈlʌɪv /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /a/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / ʌɪ /.
D. across / əˈkrɒs /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
7
D
A person / ˈpɜːrsn /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /ɜː/.
B. surgeon / ˈsɜːdʒən /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /ɜː/.
C. purpose / ˈpəːpəs /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /əː/.
D. possess / pəˈzes /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/.
=> Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
8
D
A. hotel / ˌhəʊˈtel /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm /əʊ/.
B. provide / prəˈvaɪd /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm / ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / ʌɪ /.
C. retire / rɪˈtaɪə (r)/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /ai/.
D. cancel / ˈkænsəl /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngăn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đâu.
=> Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
9
D
A. rapid / ˈræpɪd /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
B. private / ˈpraɪvɪt /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / ʌɪ /.
C. reason / ˈriːzən /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
D. complain / kəmˈpleɪn /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy
tắc trọng âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi
/eɪ/.
=> Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại



trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
10
B
A. paper /ˈpeɪpə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm / ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / eɪ /.
B. police /pa'liis/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm / ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
C. people / pəˈliːs /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
D. cinema / ˈsɪnəmə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
=> Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
11
A
A. damage / ˈdæmɪdʒ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
B. invent /in'vent/: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm rơi vào âm cuối khi nó kết thúc với nhiều hơn một phụ âm.
C. destroy/ dɪˈstrɔɪ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /ɔɪ/.
D. demand / dɪˈmɑːnd /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /a:/.
=> Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
12
B
A. deny / dɪˈnaɪ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm rơi vào nguyên âm đôi /aɪ/.
B. marry / ˈmæri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
C. apply / əˈplaɪ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /aɪ/.
D. surprise / səˈpraɪz /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm / ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / aɪ /.
=> Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
13
B
A. pretty /ˈprɪti /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
B. polite / pəˈlaɪt /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm / ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / aɪ /.
C. answer / ˈɑːnsə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /a:/ và trọng âm không rơi vào âm / ə /.
D. honest / ˈɒnɪst /: trọng âm rơi vào âm .tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
=> Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
14
D
A. farmer / ˈfɑːmər /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm dài /a:/ và trọng âm không rơi vào âm / ə /.
B. fairy / ˈfeəri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng
âm rơi vào nguyên âm đôi /eə/.
C. country / ˈkʌntri /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc nếu tất cả các âm mà ngắn hết thì trọng âm rơi vào âm tiết đầu.



D. machine / məˈʃiːn /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm không rơi vào âm / ə / và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/
=> Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
15
A
A. borrow / ˈbɒrəʊ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất vì theo quy tắc trọng trọng âm không rơi vào âm /əʊ/.
B. allow / əˈlaʊ /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm đôi / əʊ /.
C. agree / əˈɡriː /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng
âm không rơi vào âm /ə/ và trọng âm rơi vào nguyên âm dài /i:/.
D. prepare / prɪˈpeə /: trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai vì theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /eə/.
=> Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các phương án còn lại
trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

2. Trọng âm với hậu tố/đuôi
Hậu tố là thành phần được thêm vào sau từ gốc. Hậu tố không phải là một từ và cũng không có nghĩa khi nó đứng riêng biệt.

a. Hậu tố/đuôi nhận trọng âm
+ -eer:
Ví dụ: volunteer/. ˌvɒlənˈtɪə /, career/ kəˈrɪə /
+ -ee:
Ví dụ: employee /empl ɔɪˈi:/, interviewee / ɪntəvjuːˈiː/
+ -oo:
Ví dụ: bamboo/ ˌbamˈbu:/, taboo/ təˈbuː /
+ -oon:
Ví dụ: afternoon/ ˌɑːftəˈnuːn /, cartoon/ kɑːˈtuːn /
+-ese:
Ví dụ: Vietnamese / ˌvɪetnəˈmiːz /
+ -ette:
Ví dụ: cigarette / ˌsɪɡəˈret /
+ -esque:
Ví dụ: picturesque /. ˌpɪktʃəˈresk /
+ -ade:
Ví dụ: lemonade / ˌleməˈneɪd /
+ -mental:
Ví dụ: environmental / ɪnˌvaɪərənˈment(ə)l̩ /
+ -nental:
Ví dụ: continental / ˌkɒntɪˈnent(ə)l̩ /
+ -ain:
Ví dụ: entertain / ˌentəˈteɪn /

b. Hậu tố/ đuôi làm trọng tâm rơi vào trước âm đó
+ -ion:
Ví dụ: population / ˌpɒpjʊˈleɪʃ(ə)n̩ /
+ -ic:
Ví dụ: economic / ˌiːkəˈnɒmɪk /
+ -ial:
Ví dụ: industrial / ɪnˈdʌstrɪəl /
+ -ive:
Ví dụ: expensive / ɪkˈspensɪv /
+ -ible:
Ví dụ: responsible / rɪˈspɒnsɪb(ə)l/
+ -ity:
Ví dụ: ability / əˈbɪləti /
+ -graphy:
Ví dụ: photography / fəˈtɒɡrəfi /
+ -ious/eous:
Ví dụ: industrious / ɪnˈdʌstrɪəs /, advantageous / ˌædvənˈteɪdʒəs /
+ -ish:
Ví dụ: selfish / ˈselfɪʃ /
+ -ian:
Ví dụ: politician / ˌpɒlɪˈtɪʃ(ə)n /

c. Hậu tố/ đuôi làm trọng âm dịch chuyển ba âm tính từ cuối lên
+ -y:
Ví dụ: biology / baɪˈɒlədʒi /, accompany / əˈkʌmpəni /
+ -ce:
Ví dụ: independence / ˌɪndɪˈpend(ə)ns /, difference / ˈdɪf(ə)r(ə)ns /
+ -ate:
Ví dụ: graduate / ˈɡrædʒʊeɪt /, concentrate / ˈkɒns(ə)ntreɪt /
+ -ise/ ize:
Ví dụ: apologise / əˈpɒlədʒʌɪz /
+ ism/izm:
Ví dụ: tourism/, ˈtʊərɪz(ə)m /, criticism/ ˈkrɪtɪsɪz(ə)m /

d. Hậu tố không ảnh hưởng đến trọng âm của từ
- Trừ những hậu tố đã được liệt kê ở các mục a, b, c của phần 2 thì tất cả những hậu tố còn lại đều không
ảnh hưởng đến trọng âm của từ.
Ví dụ:
+ -ful:
careful / ˈkeəfʊl /(đuôi -ful không ảnh hưởng nên từ careful trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất và trọng
âm rơi vào nguyên âm đôi eə.)
+ -er:
danger / ˈdeɪn(d)ʒə /(đuôi -er không ảnh hưởng nên từ danger trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.)
+ -or:
actor / ˈæktə / (đuôi -or không ảnh hưởng nên từ actor trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.)
+ -ist:
scientist / ˈsaɪəntɪst / (đuôi -ist không ảnh hưởng đến trọng âm của từ và theo quy tắc trọng âm rơi vào nguyên âm đôi /ai/. Do đó, từ scientist trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.)
+ -ous:
dangerous / ˈdeɪn(d)ʒ(ə)rəs /(đuôi -ous và đuôi -er không ảnh hưởng đến trọng âm của từ nên từ
dangerous trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất)
+ -ly:
quickly/ ˈkwɪkli /(đuôi -ly không ảnh hưởng đến trọng âm của từ. Do đó, từ quickly trọng âm rơi vào âm
tiết đầu.)
+ -hood:
childhood / ˈtʃʌɪldhʊd /(đuôi -hood không ảnh hưởng đến trọng âm của từ. Do đó, từ childhood có trọng
âm rơi vào âm tiết đầu.)
 
Gửi ý kiến