Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương tiếng anh 7 học kì I

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thuy
Ngày gửi: 17h:58' 17-12-2012
Dung lượng: 138.0 KB
Số lượt tải: 5833
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG ANH LỚP 7
A. GRAMMAR
Unit 1:
1. The simple present tense ( Thì hiện tại đơn)
Form ( cấu trúc) :
Chủ ngữ là :
Động từ “To be”
Động từ thường
Ví dụ

I
(+) S + am + O
(-) S + am not + O
(?) Am + I + O ?
(+) S + V-inf + O
(-) S + don’t + V-inf + O
(?) Do + S + V-inf + O ?
I am a student.
I go to school by bike

You / we/ they / danh từ số nhiều
(+) S + are + O
(-) S + are + not +O
(?) Are + S + O ?
(+) S + V-inf + O
(-) S + don’t + V-inf + O
(?) Do + S + V-inf + O ?
We are students.
We go to school by bike

He / she / it/ tên / danh từ số ít
(+) S + is + O
(-) S + is + not + O
( ?) Is + S + O ?
(+) S + Vs/es + O
(-) S + doesn’t + V-inf +O
(?) Does + S + V-inf + O ?
He is a student.
He goes to school by bike

Dấu hiệu nhận biết : always, usually, often, sometimes , never , everyday.
2. Wh-questions:
What’s your family name? -> My family name is + họ
What is your middle name? My middle name is + tên lót/ tên đệm
Where do you live? I live in /on /at……………………………..
How far is it from your house to school? It’s about + quãng đường + m /km
How do you go/ get to school? I go/ get to school by bike / on foot
Unit 2:
1. The simple future ( Thì tương lai đơn)

Form
 Affirmative (+)
S + will + V-inf….
Negative (-)
S + will not (won’t) + V-inf …..
Interrogative (?)
Will + S + V- inf ….?

Ví dụ
We will call you tomorrow.
I don’t have any friends. I won’t be happy
Will you be free tomorrow ?

Dấu hiện nhận biết
Tomorrow (ngày mai), someday (1 ngày nào đó), in the future ( trong tương lai), in three days ( 3 ngày nữa), next ( kế tiếp)…


2. Wh-questions:
- What is your telephone number? -> 9432235
- Where do you live? = What’s your address? I live in /on /at…………………
- What is your date of birth? = When is your birthday?
- How old will you be on your next birthday? -> I will be…….
3.Ordinal numbers: 1st= first , 2nd = second……
Dùng để nói thứ hạng, và các ngày trong tháng
1st=first ;2nd=second ;3rd=third ;4th=fourth ;5th=fifth ; 6th=sixth ;7th= seventh ;8th=eighth ;9th=ninth 10th=tenth ;11th=eleventh ;12th=twelfth ;13th=thirteenth ;14th=fourteenth ;15th=fifteenth
16th=sixteenth; 17th=seventeenth ;18th=eighteenth ;19th=nineteenth ;20th=twentieth 21st =twenty-first;22nd=twenty-second ;23rd= twenty-third ; 24th=twenty-fourth ;25th= twenty-fifth ;26th= twenty-sixth ;27th = twenty-seventh ;28th= twenty-eighth 29th=twenty-ninth ; 30th=thirthieth ;31st=thirty-first.

Unit 3:
1. EXCLAMATIONS (Câu cảm thán)
*Để diễn ta ûtâm tư ,tình cảm: complain:(phàn nàn)/ compliment(khen ngợi)
Structure 1:
What +a/an +adj +N!

 (Ex1 :beautiful picture( What a beautiful piture!
( Ex2:awful day ( What an awful day!
Structure 2:
What + adj +Ns!

 (Ex1:nice colors(What nice colors !
( Ex2:cold warter(What cold warter
2. Prepositions of position: (Giới từ chỉ vị trí, nơi trốn)
- Thường đứng trước các danh từ hoặc cụm danh từ.
(in : bên trong
+ in + tên tỉnh/thành phố/ nước (in Binh Dương/ In Viet nam)
+ in + tháng/ năm (in may/ in 2011)
+ in the morning/ afternoon/ evening
+ in the middle of: ở giữa
(on: Trên
+ on + tên con phố (on Trân Hung Dao street)
+
 
Gửi ý kiến