Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề cương Tiếng Anh học kỳ 1 - lớp 6 mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Phương
Ngày gửi: 16h:27' 18-12-2017
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲI – TIẾNG ANH 6

THI NÓI – sáng thứ NĂM (14/12),
THI VIẾT – sáng thứ 6 (29/12) – 8h50


1. HIỆN TẠI ĐƠNnhiều thôi, ít thêm
- Chủ từ số nhiều: I, you, we, they, N nhiều
- Chủ từ số ít : He, she, it, N số ít
- Khi thêm: thêm s hoặc es. (thêm es: nếu tận cùng là CH, S, X, SH, O, Z; các trường hợp còn lại thêm s)
- Câu hỏi: WH-do/does + S + V1? [ do: chủ từ số nhiều; does: chủ từ số ít]
- Câu có NOT: mượn don`t/ doesn`t + V1
- BE: am/is/are (not)
*Khi trong câu có:always, usually, never, sometimes, often, every….

2. HIỆN TẠI TIẾP DIỄN am/is/are + Ving( ĐANG....
- Có NOT thêm trực tiếp sau am/is/are
- Câu hỏi :WH + am/is/are + S + V-ing..?

*Khi trong câu có:-now, at the moment, at this minute, at this time, at present, Look!
Chú ý: tomorrow, tonight, next+N ….(cũng được chia thì HTTD (chỉ hành động sắp xảy ra)

3. TƯƠNG LAI ĐƠN will V1(SẼ.....
- Có NOT: will not V1 = won’t V1
- Câu hỏi: WH + will + S + V1...?
*Khi trong câu có:tomorrow, tonight, next+N

4. SO SÁNH HƠN VÀ SO SÁNH NHẤT (adj : tính từ)

SO SÁNH HƠN
SO SÁNH NHẤT

Tính từ ngắn
adj –er (than)
the adj -est

Tính từ dài
more adj (than)
the most adj



good
better: tốt hơn
the best: tốt nhất

bad
worse: tệ hơn / xấu hơn
the worst: tệ nhất, xấu nhất


5. GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
- in: trong (in a house/ in the living room...)
- on: trên (on the wall/ on the table...)
- behind # in front of: đằng sau # phía trước
- between....and....: giữa...và.....
- next to....: kế bên
- under # above: bên dưới # bên trên


6. PLAY – DO – HAVE - STUDY
play: chơi
do: làm
have: có
study: học

sport, music, badminton, piano..
Judo, homework, exercise...
breakfast, lunch, dinner, a lesson..
English, Physics, Vietnamese, new words...

7.V1 – TO V
V1 – NGUYÊN MẪU
TO + V1

-must / mustn’t : phải / ko được phép
- should / shouldn’t: nên/ không nên...
- will / will not: sẽ/ sẽ không...

- Can you....? : Bạn có thể...?
- Shall we...?: Chúng ta nên...?
- Let’s ......: Hãy......
( That’s a good idea! Đó là 1 ý kiến hay!

-Would you like......?
Bạn có muốn...(mời)
( Yes, I ‘d love to: tôi rất thích.
( Oh, sorry I can’t: xin lỗi, tôi không thể.



8. MỘT SỐ TỪ ĐỂ HỎI
What: gì, cái gì
Where: ở đâu
When: khi nào
Who: ai
Which: nào, cái nào
How: như thế nào, bằng phương tiện gì
How many + N đếm được: có bao nhiêu
How much + N ko đếm được: có bao nhiêu
Why: tại sao ( because: bởi vì...
Who: ai

9. THERE IS / THERE ARE : CÓ.... = HAS

There is + a/an .....: có 1.....
There are + danh từ số nhiều....: có nhiều...
(There is a book. / There is anapple.
( There are books


10. PHÁT ÂM

/ /
/^/

/i/ - ngắn
/i:/ - dài

/iz/
/s/
/z/

/b/-/p/
/t/-/st/

/s/
/S/

home, open, hope, rode, post, don’t...
mother, brother, month, one, come, some, Monday....

historic, exciting, expensive, noisy, friendly
ea,ee, ese,..
cheap, convenient, police, sleepy, peaceful...

zsợ chạy xe shcegẻ
con pha không fải ghệ
 
Gửi ý kiến