Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương và bài tập HKI ANh 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thanh Phúc
Ngày gửi: 16h:32' 06-12-2015
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 1538
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ngọc Bích)
ĐỀ CƯƠNG VÀ BÀI TẬP
ÔN LUYỆN TIẾNG ANH HỌC KÌ 1 LỚP 10

CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP CHÍNH
I. Thì:
1. Simple present (Hiện tại đơn):
Be-> am/ is/ are
Have-> have/ has
Khẳng định
Phủ định
Nghi vấn

He/ she/ it + V-s/es
I/ You/ We/ They + V
He/ she/ it + doesn’t + V
I/ You/ We/ They +don’t + V
Does + he/ she/ it +V?
Do + I/ you/ we/ they +V?

Use:
A. Diễn tả thói quen ở hiện tại:
B. Diễn tả sự thật, chân lí
Trạng từ thường gặp: never, sometimes, usually, often, always, as a rule, normally…
Ex: Mr Vy usually gets up at 4:40 a.m
- Do you go to school on Sunday?
- Lan doesn’t know how to use a computer.
2. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn) S + am/ is/ are + Ving
Use:
A. Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
B. Diễn tả dự định tương lai có mốc thời gian cụ thể.
Trạng từ thường gặp: now, at present, at this moment, right now
Ex: - I’m learning English now
- My mother isn’t cooking lunch at this moment.
- What are you doing this evening?
3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành): S+ have/ has/ + PP

khẳng định
phủ định
nghi vấn

He/ She/ It + has + PP
I/ You/ We/ They + have + PP
He/ She/ It +hasn’t +PP
I/ You/ We/ They + haven’t + PP
Has + He/ She/ It + PP?
Have + I/ You/ We/ They + PP?

Use:
A. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại
B. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ để lại kết quả ở hiện tại
C. Diễn tả kinh nghiệm
Trạng từ thường gặp: never, just, ever, recently, already, yet, lately, for, since, so far….
Ex: - They have just built a hospital in this area
- Tom hasn’t eaten Chinese food before
- How long have you lived here?
4. Simple past (Quá khứ đơn)
Be-> was/ were
Have/ has-> had
khẳng định
phủ định
nghi vấn

S + V-ed/V2
S + didn’t + V
Did + S + V?

Use: Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Trạng từ thường gặp: yestersay, ago, last….
Ex: - I went to Hue three day ago.
- Did you watch TV last night?
- Peter wasn’t at home yesterday evening.
5. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn): S+ was/ were + Ving
Use: Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm quá khứ
Ex: - I was watching TV at 5 p.m yesterday.
- Were they having lunch when you called?
6. Past perfect (Quá khứ hoàn thành) S+ had + PP
Use: Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành trước 1 hành động khác ở quá khứ.
Trạng từ thường gặp: after, before
7. Simple future (tương lai đơn):

khẳng định
phủ định
nghi vấn

S + will + V1
S + won’t + V1
Will + S + V1?

Use: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai .
Trạng từ thường gặp: Tomorrow, next…….
Ex: - Will you go to university after you finish school?
- I will say goodbye to you before I leave Danang
- Mary won’t go to the party because she has to do her homework.
Bài tập áp dụng:
Exercise I: Put the verbs in brackets in the present simple or the present continuous tense.
1/ I (have) __________ coffee for breakfast every day.
2/ My brother (work) __________ in a shoe store this summer.
3/ The student (look) ___________ up that new word now.
4/ She (go) __________ to school every day.
5/ We (do) __________ this exercise at the moment.
6/ My mother (cook) ___________ some food in the kitchen at present. She always (cook) __________ in the mornings.
7/ It (rain) __________ very much in the summer. It (rain) _________ now.
8/ Bad students never (work) __________ hard.
9/ He generally (
 
Gửi ý kiến