Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

de cuong va de tham khao kiem tra lan 2 lop 12 vua suc

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tân hạnh
Ngày gửi: 10h:16' 25-10-2015
Dung lượng: 144.9 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN HÓA 12: LẦN 2
A/ Lý thuyết:
I/ Amin
Nắm được:
Khái niệm,công thức tổng quát của amin
Tính chất lí học: nhiệt độ sôi, độ tan ,trạng thái của amin
Tính chất hóa học của amin
Viết được đồng phân,gọi tên amin
Sắp xếp các chất theo chiều thay đổi tính bazo của amin

II/Amino axit
Nắm được:
Khái niệm,công thức tổng quát của amino axit
Tính chất lí học,tính chất hóa học của amino axit
Viết được đồng phân,gọi tên amino axit

III/ Peptit-protein
Nắm được:
Khái niệm,cấu tạo phân tử của peptit-protein,
Tính chất lí học ,tính chất hóa học của peptit-protein

IV/Polime và vật liệu polime
Nắm được:
Khái niệm của polime
Tên gọi 1 số polime thường gặp
Phân loại polime theo nguồn gốc, theo cấu trúc phân tử,theo phương pháp điều chế
B/Bài tập:
Làm được một số dạng bài tập:
Xác định CTPT,CTCT của 1 amin dựa vào pư cháy
Xác định CTPT ,CTCT của 1 amin dựa vào pư với axit
Bài tập về hỗn hợp amin
Bài tập về anilin
Bài tập xác định CTPT của 1 aminoaxit, dựa vào pư cháy
Bài tập xác định CTPT ,CTCT của 1aminoaxit dựa vào tính chất lưỡng tính
Bài tập về hỗn hợp aminoaxit
Bài tập về hỗn hợp amin ,aminoaxit
Bài tập về xác định số mắc xích hoặc xác định tên polime
Bài tập về peptit
Bài tập tổng hợp về các chất đã học
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Họ và tên: ……………………………… Môn: Hoá học
Đề 1:
Câu 1: Dung dịch Etylamin không tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây?
A. NaHSO4. B. KOH. C. CH3COOH. D. H2SO4.
Câu 2: Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng trật tự?
A. C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 < C2H5NH2. B. NH3> CH3NH2> CH3CH2NH2.
C. CH3CH2NH2< p–CH3C6H4NH2< NH3. D. C6H5NH2> C3H7 – NH2.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở, đơn chức sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2; 1,344 lit N2 ( đkc ) và 7,56 gam H2O. Amin trên có CTPT là:
A. C3H7N. B. CH5N. C. C2H7N. D. C2H5N.
Câu 4: Cho các dung dịch: (1) Glyxin, (2) Axit axetic, (3) Propylamin, (4) Axit Glutamic, (5) Anilin. Số dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 5: Trong số các tơ sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ nilon – 7, tơ visco, nilon–6, 6; tơ axetat, tơ teflon, tơ nilon – 6, tơ lapsan. Số tơ nhân tạo là?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Alanin. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Protein.
Câu 7: Dùng dung dịch Br2không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
A. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac. C. Anilin và phenol.
B. Anilin và Stiren (C6H5 – CH = CH2). D. Anilin và benzen.
Câu 8: Số liên kết peptit có trong tetrapeptit mạch hở là:
A. 5. B. 3. C. 4. D. 3 hoặc 4.
Câu 9: Amin đơn chức A có . Với công thức phân tử A có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Anilin có công thức là:
A. C6H5NH2. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. C2H5NH2.
Câu 11: Cho các phản ứng: H2N – CH2 – COOH + HCl  Cl-H3N+ - CH2 – COOH.
H2N – CH2 – COOH + NaOH  H2N - CH2 – COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:
A. Có tính oxi hóa
 
Gửi ý kiến