Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề + ĐA KT chương 1 đại 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Định (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:19' 14-10-2017
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 1253
Số lượt thích: 0 người

KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 8
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: …………………………………. Ngày tháng 10 năm 2017

ĐỀ 1
Câu 1: (2đ) Rút gọn biểu thức
a) (x5 + 4x3 – 6x2) : 4x2
b) 
c) (x – 2)2 – (x – 1)(x + 1) – x(1 – x)
d) 

Câu 2: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) x3 + x + 5x2 + 5
b) x2 + 2xy – 9 + y2
c) x2 – 3xy – 10y2
d) 2x2 – 5x – 7

Câu 3: (2đ) Tìm x biết:
x(x – 2) – x + 2 = 0
x2 (x2 + 1) – x2 – 1 = 0
5x(x – 3)2 – 5(x – 1)3 + 15(x + 2)(x – 2) = 5
(x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4

Câu 4: (2đ)
a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia:
(4x2 – 5x + x3 – 20): (x + 4)
b) Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x – 3

Câu 5: (2đ)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì (a + 2)2 – (a – 2)2 chia hết cho 4
Tìm số nguyên n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B.
A = n3 + 2n2 – 3n + 2 ; B = n – 1
-------------*-------------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 8 ĐỀ 1
Câu 1: (2đ) Rút gọn biểu thức
a) (x5 + 4x3 – 6x2) : 4x2 = x3 + x – 
b) 
c) (x – 2)2 – (x – 1)(x + 1) – x(1 – x) = x2 – 4x + 4 – x2 + 1 – x + x2 = x2 – 5x + 5
d) 
Câu 2: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) x3 + x + 5x2 + 5 = (x + 5)(x2 + 1)
b) x2 + 2xy – 9 + y2 = (x + y + 3)(x + y – 3)
c) x2 – 3xy – 10y2 = (x + 2y)(x – 5y)
d) 2x2 – 5x – 7 = 2x2 + 2x – 7x – 7 = 2x(x + 1) – 7(x + 1) = (x + 1)(2x – 7)
Câu 3: (2đ) Tìm x biết:
a) x(x – 2) – (x – 2) = 0
(x – 1)(x – 2) = 0
suy ra x = 1 và x = 2
b) x2(x2 + 1) – x2 – 1 = 0
x = 1
c) 5x(x – 3)2 – 5(x – 1)3 + 15(x + 2)(x – 2) = 5
x = 2
d) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4
(x + 2)(3 – 4x) – (x + 2)2 = 0
(x + 2)(3 – 4x – x – 2) = 0
(x + 2)(-5x + 1) = 0 x = -2 hoặc x = 

Câu 4: (2đ)
a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tính chia:
(4x2 – 5x + x3 – 20): (x + 4)
Sắp xếp đúng các đa thức, thực hiện được phép chia và kết luận
(x3 + 4x2 – 5x – 20): (x + 4) = x2 – 5
b) Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x – 3
ĐS: a = -15
Câu 5: (2đ)
Biến đổi (a + 2)2 – (a – 2)2 = 8a chia hết cho 4 với mọi a nguyên.
(n3 + 2n2 – 3n + 2):(n – 1) được thương n2 + 3n dư 2 (ĐK: n 1)
Muốn giá trị của A chia hết cho giá tri của B ta phải có 2 n – 1
Vậy n = -1; n = 0; n = 2; n = 3. (TM)
 
Gửi ý kiến