Đê+ĐA Lý 6 cuối năm 12-13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GD&ĐT Thái Thụy
Người gửi: Vũ Vân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:04' 15-05-2013
Dung lượng: 16.1 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn: Phòng GD&ĐT Thái Thụy
Người gửi: Vũ Vân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:04' 15-05-2013
Dung lượng: 16.1 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN CHẤM VẬT LÝ 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Mỗi câu đúng cho 0.3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
C
D
C
A
C
D
B
A
B
(Nếu Câu 5 học sinh có đáp án sai hoặc không có đáp án vẫn cho điểm tối đa)
B. PHẦNTỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 (2.0 điểm)
Định nghĩa đúng sự bay hơi 0.75đ
Định nghĩa đúng sự ngưng tụ 0.75đ
Nêu được đúng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ bay hơi 0.5đ
Bài 2 (1.0 điểm)
Nêu được tác dụng của:
Ròng rọc cố định 0.5đ
Ròng rọc động 0.5đ
Bài 3 (2.0 điểm)
Giải thích:
- Nhiệt độ sôi của chất lỏng còn phụ thuộc vào áp suất trên mặt thoáng. 0.5đ
- Áp suất trên mặt thoáng càng lớn thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao. 0.5đ
- Nồi áp suất kín nên khi đun nóng áp suất trong nồi tăng cao 0.5đ
- Do đó trong nồi áp suất nhiệt độ sôi của nước cao hơn 100 0C thức ăn sẽ nhanh nhừ hơn. 0.5đ
Bài 4 (2.0 điểm)
Gọi thể tích của chất lỏng đó ở 00C là V 0.25đ
Khối lượng riêng của chất lỏng đó ở 00C là D= = 1000 kg/m3. 0.5đ
Thể tích của chất lỏng đó ở 300C là V+ 0.75đ
Khối lượng riêng của chất lỏng đó ở 300C là = = 970,8 kg/m3. 0.5đ
Chú ý: Điểm làm tròn đến 0,5 điểm
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Mỗi câu đúng cho 0.3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
C
D
C
A
C
D
B
A
B
(Nếu Câu 5 học sinh có đáp án sai hoặc không có đáp án vẫn cho điểm tối đa)
B. PHẦNTỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 (2.0 điểm)
Định nghĩa đúng sự bay hơi 0.75đ
Định nghĩa đúng sự ngưng tụ 0.75đ
Nêu được đúng các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ bay hơi 0.5đ
Bài 2 (1.0 điểm)
Nêu được tác dụng của:
Ròng rọc cố định 0.5đ
Ròng rọc động 0.5đ
Bài 3 (2.0 điểm)
Giải thích:
- Nhiệt độ sôi của chất lỏng còn phụ thuộc vào áp suất trên mặt thoáng. 0.5đ
- Áp suất trên mặt thoáng càng lớn thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao. 0.5đ
- Nồi áp suất kín nên khi đun nóng áp suất trong nồi tăng cao 0.5đ
- Do đó trong nồi áp suất nhiệt độ sôi của nước cao hơn 100 0C thức ăn sẽ nhanh nhừ hơn. 0.5đ
Bài 4 (2.0 điểm)
Gọi thể tích của chất lỏng đó ở 00C là V 0.25đ
Khối lượng riêng của chất lỏng đó ở 00C là D= = 1000 kg/m3. 0.5đ
Thể tích của chất lỏng đó ở 300C là V+ 0.75đ
Khối lượng riêng của chất lỏng đó ở 300C là = = 970,8 kg/m3. 0.5đ
Chú ý: Điểm làm tròn đến 0,5 điểm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất