Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ+ĐA+MA TRẬN THI HỌC KÌ I. 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lệ Hồng
Ngày gửi: 21h:24' 22-12-2017
Dung lượng: 158.9 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
Tổ. Vật Lí - CN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I. VẬT LÍ LỚP 11
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề: 001


Họ tên học sinh:…………………………………………….Lớp…………………………………………
A/ TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1. Biểu thức định luật Jun- Lenxơ có dạng :
A.Q = R2It B.Q = RI2t C.Q = RIt D.Q = RIt2
Câu 2. Trong bán dẫn loại P các hạt mang điện cơ bản là các:
A.iôn(+) B.iôn(-) C.electron tự do D.lỗ trống
Câu 3. Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. cường độ của điện trường. B. hình dạng của đường đi.
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 4. Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là: A. 120 J. B. 24 kJ. C. 2,4 kJ. D. 40 J.
Câu 5. Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
A.3A B.0,3mA C.3mA D.0,3A
Câu 6. Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng:
A. 1 J/C B. 1 N/m C. 1. J/N. D. 1 J.C
Câu 7. Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC), đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng
r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A. lực hút với độ lớn F = 45 (N). B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
C. lực hút với độ lớn F = 90 (N). D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Câu 8. Tích điện cho tụ C1 điện dung 20(F dưới hiệu điện thế 300V. Sau đó tụ điện C1 nối với tụ điện C2 có điện dung 10(F chưa tích điện. Sau khi nối, điện tích trên các tụ C1, C2 lần lượt là Q1 và Q2 chọn phương án đúng.
A.Q1= 4mC, Q2 = 4mC B. Q1= 2mC, Q2 = 2mC C. Q1= 2mC, Q2 = 4mC D.Q1= 4mC, Q2 = 2mC
Câu 9. Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí đặt hai điện tích q1 = 16.10-8 C
và q2 = 9.10-8C. Độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại điểm C biết AC = 6 cm và BC = 9 cm gần giá trị nào nhất sau đây ?
430 KV/m B. 460KV/m C. 350KV/m D. 225KV/m
Câu 10. Để xác định đương lượng điện hóa của bạc (Ag), một học sinh đã cho dòng điện có cường độ 1,2 A chạy qua bình điện phân chứa dung dịch bạc nitơrát Ag(NO3) trong khoảng thời gian 1,5 phút và thu được 120 mg bạc bám vào catôt. Xác định sai số tỷ đối của kết quả thí nghiệm do học sinh thực hiện với kết quả tính toán theo định luật II Fa-ra-đây về điện phân khi lấy số Fa-ra-đây F = 96500 ( C/mol), khối lượng mol nguyên tử của bạc A= 108 g/mol và hóa trị n= 1.
0,82% B. 0,23% C. 1,3% D. 0,72%
B.TỰ LUẬN ( 5đ)
Bài 1 ( 1,5đ). Cho 2 điện tích q1 = 4nC, q2 = 8nC đặt lần lượt tại hai điểm AB cách nhau 10cm trong không khí. Tìm véc tơ cường độ điện trường do 2 diện tích gây ra tại điểm M với AM= 6cm, BM= 8cm
Bài 2. (2,5đ) Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn có (( = 16V; r = 1(), R1 = 4( và Đèn Đ (4V- 4W) và một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có cực dương làm bằng Ag và điện trở của bình điện phân
Rp = 7(. Cho AAg =108g/mol, n= 1. Tính
a/ Cường độ dòng điện qua các điện trở. Đèn sánh như thế nào ?
b
 
Gửi ý kiến