Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

De Dap an GK1 HĐTN 6 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Thuận
Ngày gửi: 21h:11' 01-12-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT ……………//
TRƯỜNG THCS
…………………………
(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: HĐTN&HN LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Những điều khác biệt giữa trường THCS với trường Tiểu học,
A. Trường THCS chỉ có 1 giáo viên giảng dạy và chủ nhiệm của 1 lớp học.
B. Lên trường THCS em được đi học ở nhiều địa điểm khác nhau hơn so với trường Tiểu học.
C. Trường THCS có nhiều thầy cô hơn, có nhiều môn học và hoạt động giáo dục hơn.
D. Lên trường THCS em được học với nhiều bạn hơn.
Câu 2. Bạn An năm ngoái học lớp 5 cao 125cm, năm nay bạn lên lớp 6 bạn cao 145 cm đây là
sự thay đổi nào về cơ thể.
A. Chiều cao.
B. Cân năng.
C. Giọng nói.
D. Chiều cao, cân năng.
Câu 3. Nhìn hình sau và cho biết đây là các bước để rèn luyện nội dung nào?

A. Rèn luyện giọng nói.
B. Rèn luyện thể lực.
C. Rèn luyện để điều chỉnh thái độ cảm xúc của bản thân.
D. Rèn luyện suy nghĩ.
Câu 4. Khi em thực hiện được các hoạt động dưới đây em sẽ rèn luyện được gì cho bản thân?

A. Rèn luyện giọng nói.
C. Rèn luyện thể lực.

B. Rèn luyện để tự tin bước vào tuổi mới lớn
D. Tham gia trò chơi.
Trang 1/5

Câu 5. Thực hiện được các nhiệm vụ dưới đây em sẽ rèn luyện được nội dung gì?

A. Rèn luyện để tập trung khi học tập.
B. Rèn luyện tự tin để bước vào tuổi mới lớn.
C. Rèn luyện thái độ của bản thân.
D. Rèn luyện sở thích.
Câu 6.

A. Em không cần làm bài tập vì sở thích của em làm em vui hơn.
B. Em bỏ không chơi đá bóng nữa vì học quan trọng hơn.
C. Em lên thời gian biểu hợp lý để có thể hoàn thành bài tập và có thời gian để chơi đá bóng.
D. Em chọn 1 môn thể thao khác em chơi.
Câu 7. Thực hiện những hướng dẫn dưới đây giúp em rèn luyện được nội dung gì?

A. Rèn luyện để tập trung khi học tập.
B. Rèn luyện tự tin để bước vào tuổi mới lớn.
C. Rèn luyện thái độ của bản thân.
D. Rèn luyện để thích ứng với sự thay đổi.
Trang 2/5

Câu 8.

A. Bạn H là người nhút nhát, sống thu mình, ít giao tiếp và ít bạn bè ở trường.
B. Bạn H, học giỏi nhưng sống không hòa đồng với bạn bè.
C. Bạn H lười học nhưng ham chơi và thích hoạt động tập thể với mọi người.
D. Bạn H sống ích kỷ.
Câu 9. Xem lại tình huống ở câu 8, chọn phương án để giúp đỡ bạn H hòa đồng với môi
trường học tập mới hợp lý nhất.
A. Bạn không thích giao tiếp thì để mặc bạn cho bạn tự nhiên.
B. Em giúp bạn làm hết tất cả các bài tập của bạn.
C. Rủ các bạn cùng lớp quan tâm và chơi với bạn, hỗ trợ bạn để bạn có thể làm bài tập tốt hơn,
chia sẻ với thầy cô và bạn bè để có hướng giúp đỡ, hỗ trợ bạn.
D. Bảo với các bạn trong lớp không chơi với bạn H.
Câu 10. Đọc lời chia sẻ của bạn dưới đây và cho biết bạn là người như thế nào?

A. Bạn trên là người hay nói.
B. Bạn trên là người thích kheo khoang.
C. Bạn trên là người rất tự tin vào bản thân.
D. Bạn trên là người nhút nhát, nhưng bốc đồng.
Câu 11. Chế độ dinh dưỡng hợp lý với cơ thể con người là.......
A. Ăn đúng bữa.
B. Chỉ cần ăn nhiều thịt là đủ.
C. Ăn ít đồ mỡ và đồ có đường.
D. Ăn đủ bữa, không bỏ bữa sáng, chế độ ăn cân bằng và hợp lí về dinh dưỡng, uống đủ nước
mỗi ngày.
Câu 12. Bốn bạn A, H, D, T tranh luận với nhau về chăm sóc sức khỏe hàng ngày hợp lý.
Theo em bạn nào nói đúng.
A. Bạn A nói: chỉ cần ăn đủ dinh dưỡng và tập thể dục thể thao là đủ.
B. Bạn H nói: cần ăn đủ dinh dưỡng và ngủ đủ giấc là đảm bảo.
C. Bạn D nói: cần ăn theo chế độ dinh dưỡng hợp lý kết hợp với thể dục thể thao, cần ngủ đủ
giấc, nghỉ ngơi hợp lý và vệ sinh cá nhân sạch sẽ mới đảm bảo được sức khỏe.
D. Bạn T nói: với tớ chỉ cần ăn nhiều là khỏe.
Trang 3/5

Câu 13.

A. 2, 3, 5.
B. 1, 3, 5.
C. 1, 4, 6.
D. 2, 3, 6
Câu 14. Bốn bạn A, H, D, T tranh luận với nhau về tác dụng của đứng, ngồi và đi. Theo em
bạn nào nói đúng.
A. Bạn A nói: đi, đứng, ngồi như thế nào để thoải mái nhất là được.
B. Bạn H nói: đi, đứng, ngồi ảnh hưởng rất nhiều tới tác phong, đặc biệt nếu đi, đứng, ngồi sai
tư thế có thể ảnh hướng tới sức khỏe như có thể gây ra các bệnh về mắt và cột sống.
C. Bạn D nói: đi, đứng, ngồi không ảnh hưởng tới sức khỏe đâu.
D. Bạn T nói: đi, đứng, ngồi có ảnh hưởng tới sức khỏe nhưng không đáng kể.
Câu 15. Khi cơ thể các em có các biểu hiện sau: người nóng lên, tim đập nhanh hơn, thở gấp
hơn là các em đang có biểu hiện....
A. Nóng giận.
B. Bị bệnh.
C. Không bị làm sao.
D. Lo lắng.
Câu 16. Để kiểm soát nóng giận, em cần làm gì?
A. Luôn nghĩ về những điều gây ra sự nóng giận.
B. Tìm mọi cách xả cơn tức giận.
C. Nói ra những điều mình đang nóng giận.
D. Hít sâu, thở ra từ từ và suy nghĩ đến những điều tích cực.
Câu 17. Đi học về trời nắng rất mệt, bố mẹ thì đi làm chưa về. Gặp tình huống này em sẽ làm gì?
A. Bật quạt nằm xem TV cho bớt mệt.
B. Cáu giận khi thấy bố mẹ về muộn.
C. Sang nhà ông bà ăn cơm trước rồi đi ngủ.
D. Cố gắng nấu cơm cho ba mẹ, rồi nghỉ một lát, đợi bố mẹ về ăn cơm cùng.
Câu 18. Gần đến kì thi, một số bạn tỏ ra rất lo lắng và căng thẳng. Vậy em sẽ làm gì để giúp
đỡ các bạn ấy?
A. Cho các bạn mượn sách để học.
B. Khuyên bạn nên đọc truyện cười để bớt căng thẳng.
C. Chia sẻ kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn, khuyên các bạn phải có phương pháp
học tập phù hợp để chủ động chiếm lĩnh kiến thức.
D. Rủ các bạn đi chơi đá bóng cho bớt căng thẳng.
Câu 19. Để kiểm soát lo lắng, em không nên ……
A. Chia sẻ với bạn bè.
B. Chia sẻ với thầy cô.
C. Chia sẻ với bố mẹ.
D. Giữ kín ở trong lòng.
Câu 20. Mỗi ngày chúng ta cần ngủ bao nhiêu thời gian để có sức khoẻ tốt?
A. Ngủ trung bình từ 7 đến 8 tiếng, nghỉ trưa khoảng 30 phút
B. Ngủ trung bình từ 8-10 tiếng, không cần ngủ trưa.
C. Ngủ trung bình từ 3-4 tiếng, ngủ trưa 2 tiếng.
D. Ngủ càng nhiều càng tốt cho sức khoẻ.
-------HẾT------Chú ý: Học sinh trả lời vào các ô sau:
1-

2-

3-

4-

5-

6-

7-

8-

9-

10-

11-

12-

13-

14-

15-

16-

17-

18-

19-

20Trang 4/5

SỞ GD & ĐT ……………….
TRƯỜNG THCS
…………………………

1C
11D

2A
12C

3C
13B

4B
14B

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
MÔN: HĐTN&HN LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
5A
15A

6C
16D

7D
17D

8A
18C

9C
19D

10C
20A

-------HẾT-------

Trang 5/5
 
Gửi ý kiến