ĐỀ ĐÁP ÁN TOÁN KHÔI 10 NĂM 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Sĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 27-12-2010
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Phạm Viết Sĩ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:41' 27-12-2010
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT Năm học: 2010-2011
Môn: Toán khối 10
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Đề:
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7 điểm ).
Bài 1 ( 2 điểm ).
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
Dựa vào đồ thị tìm x để
Bài 2 ( 2 điểm ).
Cho Phương trình:, (m tham số)
Tìm m để phương trình trên có nghiệm.
Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm thỏa: .
Bài 3 ( 3 điểm ).
1. Trong Oxy cho tam giác ABC có A ( 3; -1 ), B ( 2;4 ), C ( 1;0 ).
a. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
b. Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.
2. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, H đối xứng với A qua G, M là trung điểm của AC.
Phân tích vectơ theo vectơ và .
II. Phần riêng ( 3 điểm ).
( Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó )
A. Theo chương trình chuẩn:
Bài 4a:
1. Giải các phương trình sau ( 2 điểm ).
a. b.
2. ( 1 điểm ): Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
B. Theo chương trình nâng cao:
Bài 4b:
( 2 điểm ): Giải hệ phương trình:
( 1 điểm ).
Cho tam giác ABC có AB = c, BC =a, CA = b; S là diện tích tam giác ABC,
Biết: .
Chứng minh tam giác ABC vuông.
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN K10
TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT (Năm học 2010-2011)
Nội dung
Điểm
Nội dung
Điểm
Bài 1(2đ)
a.(1.5đ) +TXĐ: D=R
+Đỉnh: I(và trục đx: x=
+Lập đúng BBT
+Điểm ĐB:A(0;1), B(1;0),C(
+Vẽ đúng đồ thị
b.Dựa vào đồ ta có
Bài 2(2đ):
a.
+KL
b.ĐK:
+Biến đổi đưa về pt
+Ta có
+Khi đó pt trở thành
+giải pt và so sánh đk,kl m=-1,m=2
Bài 3 (3đ)
1.(2đ):
a.Gọi D(x;y)
+Tính được
+Tg ABCD là hbh
b.+Gọi H(x;y) là trực tâm
giài pt được x=-1(loại),x=4(chọn)
+TH2: pt trở thành
,giải pt được:
X=0(loại), x=-3(chọn)
+KL
2.Biến đổi đưa về pt
+,pt có 1 nghiệm
+m=1 pt có nghiệm mọi x
m=-1 pt vô nghiệm
+KL:
Bài 4b (3đ)
1.(2đ)
Giải hệ (I) được nghiệm x = y = -1
Giải hệ (II) được nghiệm x = y = -1
Kết luận nghiệm x = y =-1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
+Ta có
+Đưa về được hệ:
+ Giải hệ được:
2.Ta có:
+KL:
Bài 4a (3đ)
1.a.pt
Đk:
+Biến đổi pt đưa về pt:8x+13=0
+giải pt được (thỏa đk)
TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT Năm học: 2010-2011
Môn: Toán khối 10
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Đề:
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh ( 7 điểm ).
Bài 1 ( 2 điểm ).
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
Dựa vào đồ thị tìm x để
Bài 2 ( 2 điểm ).
Cho Phương trình:, (m tham số)
Tìm m để phương trình trên có nghiệm.
Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm thỏa: .
Bài 3 ( 3 điểm ).
1. Trong Oxy cho tam giác ABC có A ( 3; -1 ), B ( 2;4 ), C ( 1;0 ).
a. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
b. Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.
2. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, H đối xứng với A qua G, M là trung điểm của AC.
Phân tích vectơ theo vectơ và .
II. Phần riêng ( 3 điểm ).
( Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó )
A. Theo chương trình chuẩn:
Bài 4a:
1. Giải các phương trình sau ( 2 điểm ).
a. b.
2. ( 1 điểm ): Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
B. Theo chương trình nâng cao:
Bài 4b:
( 2 điểm ): Giải hệ phương trình:
( 1 điểm ).
Cho tam giác ABC có AB = c, BC =a, CA = b; S là diện tích tam giác ABC,
Biết: .
Chứng minh tam giác ABC vuông.
SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN K10
TRƯỜNG THPT CAO BÁ QUÁT (Năm học 2010-2011)
Nội dung
Điểm
Nội dung
Điểm
Bài 1(2đ)
a.(1.5đ) +TXĐ: D=R
+Đỉnh: I(và trục đx: x=
+Lập đúng BBT
+Điểm ĐB:A(0;1), B(1;0),C(
+Vẽ đúng đồ thị
b.Dựa vào đồ ta có
Bài 2(2đ):
a.
+KL
b.ĐK:
+Biến đổi đưa về pt
+Ta có
+Khi đó pt trở thành
+giải pt và so sánh đk,kl m=-1,m=2
Bài 3 (3đ)
1.(2đ):
a.Gọi D(x;y)
+Tính được
+Tg ABCD là hbh
b.+Gọi H(x;y) là trực tâm
giài pt được x=-1(loại),x=4(chọn)
+TH2: pt trở thành
,giải pt được:
X=0(loại), x=-3(chọn)
+KL
2.Biến đổi đưa về pt
+,pt có 1 nghiệm
+m=1 pt có nghiệm mọi x
m=-1 pt vô nghiệm
+KL:
Bài 4b (3đ)
1.(2đ)
Giải hệ (I) được nghiệm x = y = -1
Giải hệ (II) được nghiệm x = y = -1
Kết luận nghiệm x = y =-1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
+Ta có
+Đưa về được hệ:
+ Giải hệ được:
2.Ta có:
+KL:
Bài 4a (3đ)
1.a.pt
Đk:
+Biến đổi pt đưa về pt:8x+13=0
+giải pt được (thỏa đk)









ths vinamilk