Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề đề xuất HK I Sinh_10 số 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:34' 19-12-2009
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
Đề Thi Học kỳ I
Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: Sinh học - Lớp 10 Nâng cao.
Mã đề thi:A163 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……………………………………………………………….…Lớp:……….

Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1 :
Các liên kết hiđro giữ vững cấu trúc bậc mấy của phân tử protein?

A.
Bậc 3.
B.
Bậc 2.
C.
Bậc 1.
D.
Bậc 4.

Câu 2 :
Nhân con bị phân huỷ và mất đi khi:

A.
xảy ra qua trình tổng hợp ARN.
B.
kì đầu của quá trình phân chia tế bào.

C.
tế bào con được tách ra khi phân bào.
D.
xảy ra quá trình tổng hợp protein.

Câu 3 :
Số phân tử ATP thu được khi oxy hoá hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ trong hô hấp tế bào là:

A.
38.
B.
34.
C.
35.
D.
37.

Câu 4 :
Trong ADN các mạch đơn liên kết với nhau nhờ liên kết:

A.
Polynucleotit
B.
Polipeptit
C.
Glicozit.
D.
Hyđro yếu.

Câu 5 :
Chức năng chủ yếu của phospholipit là:

A.
Dự trữ axit amin.
B.
Cung cấp năng lượng.

C.
Cấu tạo nên các loại màng sinh học.
D.
Cấu tạo nên cơ thể.

Câu 6 :
Tập hợp nào dưới đây toàn là sinh vật nhân thực:

A.
giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

B.
giới Khởi sinh, giởi nấm giới Thực vật, giới Động vật.

C.
giới khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

D.
giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật và giới Động vật.

Câu 7 :
Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:

A.
Peptidoglican.
B.
Phospholipid .
C.
Chất kitin và canxi.
D.
Xenlulozơ.

Câu 8 :
Hô hấp tê bào là quá trình:

A.
chuyển năng lượng trong chất vô cơ thành năng lượng của ATP.

B.
chuyển năng lượng của ATP thành năng lượng trong chất vô cơ.

C.
chuyển năng lượng của ATP thành năng lượng trong chất hữu cơ.

D.
chuyển năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng của ATP.

Câu 9 :
Hô hấp tế bào có bản chất là một chuổi các phản ứng:

A.
Trao đổi.
B.
Hoá hợp.
C.
Thuỷ phân.
D.
Oxi hoá khử.

Câu 10 :
Nguyên liệu pha tối quang hợp là:

A.
H2O, ribulôzơ 1.5 đi photphat.
B.
CO2, ATP, NADPH.

C.
các chất hữu cơ.
D.
các chất vô cơ.

Câu 11 :
Điều kiện xảy ra vận chuyển chất chủ động qua màng sinh chất:

A.
phải có mặt của ATP.
B.
phải có kênh protein đặc hiệu và ATP.

C.
phải có kênh protein đặc hiệu.
D.
phải có sự chênh lệch nồng độ các chất tan.

Câu 12 :
Đơn vị phân loại cao nhất trong sinh giới là:

A.
Giới.
B.
Bộ.
C.
Loài.
D.
Ngành.

Câu 13 :
Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:

A.
Điện năng.
B.
Quang năng.
C.
Nhiệt năng.
D.
Hoá năng.

Câu 14 :
Trung tâm hoạt động của enzym là:

A.
phần đặc biệt quan trọng trong cấu trúc của enzym.

B.
là chất xúc tác sinh học giúp tốc độ phản ứng sinh hóa tăng nhanh.

C.
là vùng cấu trúc không gian đặc biệt có khả năng liên kết với cơ chất.

D.
là đai phân tử có cấu trúc không gian đặc trưng, liên kết với cơ chất.

Câu 15 :
Chiều cao của mỗi vòng xoắn ADN là:

A.
34 nm
B
 
Gửi ý kiến