Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề đề xuất HK I Sinh_10 số 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 19-12-2009
Dung lượng: 298.0 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
Đề Thi Học kỳ I
Trường THPT Nguyễn Huệ Môn: Sinh học - Lớp 10 Cơ bản.
Mã đề thi: B901 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……………………………………………………………….…Lớp:……….

Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1 :
Cấu trúc của bộ máy Gongi khác với mạng lưới nội chât ở điểm:

A.
được phân thành hai lọai.
B.
có các hạt ribosom.

C.
các ống và xoang dẹp thông nhau.
D.
các ống và xoang dẹp tách biệt nhau.

Câu 2 :
Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:

A.
Peptidoglican.
B.
Phospholipid
C.
Chất kitin và canxi.
D.
Xenlulozơ.

Câu 3 :
Trong tế bào nhân thực có các loại lưới nội chất:

A.
Lưới nội chất hạt, lưới nội chất trơn.
B.
Lưới nội chất hạt, lưới nội chất hình trụ .

C.
Lưới nội chất trơn, lưới nội chất hình trụ.
D.
Lưới nội chất hình trụ và hình sợi.

Câu 4 :
Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là

A.
Axit nucleic.
B.
Axit amin.
C.
Polinucleotit.
D.
Nucleotit.

Câu 5 :
Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

A.
Nhóm photphat.
B.
Đường.
C.
Bazơ nitric.
D.
Prôtein.

Câu 6 :
Sự thẩm thấu là:

A.
sự di chuyển của các ion qua màng.

B.
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

C.
sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng.

D.
sự di chuyển các phân tử chất tan qua màng.

Câu 7 :
Vận chuyển chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ cao qua nơi có nồng độ thấp là cơ chế:

A.
thụ động
B.
chủ động.
C.
khuếch tán.
D.
thẩm thấu.

Câu 8 :
Cơ thể người gồm các cấp tổ chức của hệ sống nào:

A.
Tế bào, mô, cơ quan, quần thể.
B.
Cơ quan, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

C.
Tế bào, cơ quan , quần thể, quần xã.
D.
Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

Câu 9 :
“Kho” chứa thông tin di truyền của tế bào nhân chuẩn là:

A.
nhân tế bào.
B.
nhân con .
C.
ribosom.
D.
tế bào chất.

Câu 10 :
Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:

A.
điện năng.
B.
hoá năng.
C.
quang năng.
D.
nhiệt năng.

Câu 11 :
Số lượng lớn các ribosom được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc sản xuất:

A.
lipit.
B.
protein.
C.
polysaccarit.
D.
glucozơ.

Câu 12 :
Sinh vật nào sau đây có tế bào nhân chuẩn:

A.
Thực vật, vi khuẩn.
B.
Nấm, Vi khuẩn.

C.
Thực vật, Động vật, Nấm.
D.
Động vật, Nấm , Vi Khuẩn.

Câu 13 :
Trong số 25 nguyên tố hoá học cấu tạo nên cơ thể thì nhóm nguyên tố sau đây chiếm tỷ lệ 96% khối lượng cơ thể:

A.
P,N,H,C
B.
O ,N, H, C
C.
C,H,O,P
D.
C,K,N,H

Câu 14 :
Một nhà sinh học đã nghiền nát một mẫu mô thực vật, sau đó đem ly tâm để thu được một số bào quan. Các bào quan này hấp thụ carbonic và giải phóng oxy. Các bào quan này là:

A.
Lục lạp.
B.
Ribosom.
C.
Nhân.
D.
Ty thể.

Câu 15 :
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của:

A.
Protein bậc 2.
B.
ADN dạng xoắn kép
 
Gửi ý kiến